Thứ Năm, 23 tháng 1, 2014

Luyện thi toefl

β


18.1



Could/may/might.

β


18.2



Should

β


18.3



Must

+
19.





Cách



s





dụ

ng



các



động



t





khiế

m



khuy

ế

t



để



diế

n



đạ

t



các



tr



ng



thái







th

ời
quá kh ứ .
+
20.





tính



t









phó



t





(adjective



and



adverb).

+
21.





Động



t





nố

i.



Kh«ng

häc

-

kh«ng

biÕt.

Häc

råi

-



biÕt
5
+
22.

So



sánh



c

ủa



tính



t







danh



t





β 22.1 So sánh bằ ng.
β 22.2 So sánh hơn, kém
β 22.3 So sánh hợ p lý
β 22.4 Các dạng so sánh đặc bi ệ t
β 22.5 So sánh đa bộ
β 22.6 So sánh kép (càng thì càng)
β 22.7 No sooner than (v ừ a m ới thì; chẳ ng bao lâu thì)
+
23.

D

ạng



nguyên,



so



sánh



hơn







so



sánh





n



nh

ất.



+
24.

Các



danh



t



làm



ch

ức



n

ă

ng



tính



t





+
25.

Enough



v



i



tính



t



,



phó



t







danh



t





+
26.

Các



t



nối



ch



nguyên



nhân

β 26.1 Because/ because of
β 26.2 M ụ c đ ích và kế t qu ả (so that- để )
β 26.3 Cause and effect
+
27.

M



t



s



t



nối



mang



tính

đ

iề

u



ki



n

+
28.

Câu



bị



động

+
29.

Động



t



gây



nguyên



nhân

β 29.1 Have/ get / make
β 29.2 Let
β 29.3 Help
+
30.

Ba

động



t





đặ

c



bi



t

+
31.

Cấu



trúc



ph

ức



h



p





đại



t



quan



h



thay



th

ế



β 31.1 That và Which làm chủ ng ữ c ủ a câu ph ụ
6
TiÕng

Anh



b¶n
β


31.2



That







wich



làm



tân



ng





c

ủa



câu



phụ

β


31.3



Who



làm



chủ



ng





c

ủa



câu



phụ

β


31.4



Whom



làm



tân



ng





c

ủa



câu



phụ

β


31.5



Mệ

nh



đề



phụ



b



t



buộ

c







mệ

nh



đề



phụ



không



b



t



buộ

c

β


31.6



T



m



quan



trọ

ng



c

ủa



d



u



ph



y



trong



m



nh



đề



phụ

β


31.7



Cách



s





dụng



All



/



both/



several



/



most







+



of



+



whom



/



which

β


31.8



What







whose

+
32.





Cách



lo



i



bỏ



các



m



nh



đề



phụ

+
33.





Cách



s





dụng



phân



t





1



trong



mộ

t



s





tr

ường



h



p



đặc



bi



t

+
34.





Cách



s





dụng



nguyên



m



u



hoàn



thành

+
35.





Nh



ng



cách



s





dụ

ng



khác



c

ủa



that

β


35.1



That



v



i



t

ư



cách



c

ủa



một



liên



t





(rằ

ng)

β


35.2



Mệ

nh



đề







that

+
36.

Câu



giả



định

β


36.1



Câu



giả



định



dùng



would



rather



that

β


36.2



Câu



giả



định



dùng



v

ới



động



t





trong



b



ng.

β

36.3 Câu

giả

định

dùng

với

tính

từ
β


36.4



Dùng



v



i



mộ

t



s





tr

ường



h



p



khác

β


36.5



Câu



giả



định



dùng



v



i



it



is



time

+
37.

L

ối



nói



bao



hàm

β


37.1



Not



only







but



also



(không



nh



ng











còn)

β


37.2



As



well



as



(cũng



nh

ư

,



c

ũng



nh

ư



là)

β


37.3



Both







and



(



c









lẫn



)

+
38.





Cách



s





dụ

ng



to



know







to



know



how



Kh«ng

häc

-

kh«ng

biÕt.

Häc

råi

-



biÕt
7
+
39.

Mệ

nh

đề

nhượng



bộ

β 39.1 Despite / in spite of (m ặ c dù)
β 39.2 although, even though, though
+
40.

Nh



ng

động



t



d



gây



nh



m



l



n

+
41.

M



t



s





động



t





đặ

c



bi

ệt



khác.



P h ầ n I I
T I Ế N G A N H VI Ế T
I. Các l ỗi th ườ ng g ặ p trong ti ế ng anh vi ế t
+
42.

S



hoà



h



p



c

ủa



th

ời

động



t





+
43.

Cách



s



dụng



to



say,



to



tell

+
44.

Từ



đ

i



trướ

c

để

giới



thiệ

u

+
45.

Đại



t



nhân



x

ư

ng



one







you

+
46.

Cách



s



dụng



phân



t



mở



đầ

u



cho



mệ

nh

đề

phụ

β 46.1 V+ing m ở đầ u mệ nh đề phụ
β 46.2 Phân t ừ 2 m ở đầ u mệ nh đề phụ để ch ỉ bị động
β 46.3 Động t ừ nguyên th ể ch ỉ mụ c đ ích m ở đầ u cho mệ nh đề phụ
β 46.4 Ng ữ danh t ừ ho ặ c ngữ giớ i t ừ mở đầ u mệ nh đề phụ ch ỉ s ự tương
ứ ng
+
47.

Phân



t



dùng



làm



tính



t





β 47.1 Dùng phân t ừ 1 làm tính t ừ
β 47.2 Dùng phân t ừ 2 làm tính t ừ
+
48.

Th



a



(redundancy)

+
49.

Cấu



trúc



câu



song



song



8
TiÕng

Anh



b¶n
+
50.

Thông



tin



tr



c



ti

ế

p







thông



tin



gián



ti

ế

p

β

50.1

Câu tr ự c ti ế p và câu gián ti ế p
β


50.2



Phương



pháp



chuy



n



đổi



t





câu



tr



c



ti

ế

p



sang



câu



gián



ti

ế

p

β


50.3



Động



t





v



i



tân



ng





tr



c



ti

ế

p







tân



ng





gián



tiế

p

+
51.





Phó



từ



đảo



lên



đầ

u



câu



+
52.





Cách



ch

ọn



nh



ng



câu



trả



lời



đúng

+
53.





Nh



ng



t





d





gây



nh



m



l



n

+
54.





Cách



s





dụng



gi



i



t





β


54.1



During



-



trong



suốt



(hành



động



x



y



ra



trong



một



quãng



th



i



gian)

β


54.2



From



(t



)



><



to



(

đến)

β


54.3



Out



of



(ra



khỏi)



><



into



(di



vào)

β


54.4



by

β

54.5 In

(ở

trong,



tại)

-

nghĩa

xác

định

hơn

at
β


54.6



on

β


54.7



at



-







t



i



(thường







bên



ngoài,



không



xác



đị

nh



b



ng



in)

+
55.

Ng





độ

ng



t





+
56.





S





k

ết



hợ

p



c



a



các



danh



t



,



động



t









tính



t





v



i



các



gi



i



t





GRAMMAR

REVIEW
CẤU

TRÚC

CÂU

TIẾNG

ANH
Subject

+

Verb

as

predicate

+

Complement

+

Modifier.
Chủ

ngữ Động

từ

vị

ngữ tân

ngữ bổ

ngữ
Kh«ng

häc

-

kh«ng

biÕt.

Häc

råi

-



biÕt
9
1.

Chủ

ng



(subject)

Đứng đầu câu làm chủ ngữ và quyết định việc chia động từ.
Chủ ngữ có thể là 1 cụm từ, 1 động từ nguyên thể (có to), 1 V+ing, song nhiều nh
ất vẫn là 1 danh
từ vì 1 danh từ có liên quan tới những vấn đề sau:
1.1

Danh



t





đế

m

được







không

đế

m

được.

- Danh từ đếm được có thể được dùng với số đếm do đó có hình thái số ít, số nhi
ều. Nó có thể dùng
được dùng với a (an) và the.
Danh từ đếm được (with count noun)
Danh từ không đếm được (with non-count noun)
a (an), the, some, any
- Danh từ không đếm được không dùng được với số đếm do đó nó không có hình thái
số nhiều. Do đó,
nó không dùng được với a (an).
- Một số các danh từ đếm được có hình thái số nhiều đặc biệt ví dụ:
person - people woman – women
mouse - mice foot – feet
tooth - teeth man - men.
-Sau đây là một số danh từ không đếm được mà ta cần biết.
Sand soap physics mathematics
News mumps Air politics
measles information Meat homework
food economics advertising* money
*
Mặc dù advertising là danh từ không đếm được, nhưng advertisement lại là danh từ
đếm được.
Ví dụ:
There are too many advertisements during television shows.
There is too much advertising during television shows.
- Một số danh từ không đếm được như food, meat, money, sand, water, đôi lúc
được dùng như các
danh từ đếm được để chỉ các dạng khác nhau của loại danh từ đó.
Ví dụ:
This is one of the foods that my doctor has forbidden me to eat.
(chỉ ra một loại thức ăn đặc biệt nào đó)
He studies meats
( chẳng hạn pork, beef, lamb. vv )
Bảng

sau



các

định

ngữ

dùng

được

với

danh

từ

đếm

được



không

đếm

được.
10
TiÕng

Anh



b¶n
this,

that,

these,

those,
none,one,two,three,
many
a

lot

of
plenty

of
a

large

number

of
a

great

number

of,

a

great

ma
ny

of.
(a)

few
few



than
more



than
this,

that
non
much

(thường

dùng

trong

câu

phủ

định

hoặc

câu

hỏi
a

lot

of
a

large

amount

of
a

great

deal

of
(a)

little
less



than
more



than
-

Danh

từ

time

nếu

dùng

với

nghĩa

thời

gian



không

đếm

được

nhưng

nếu

dùng

với

ng
hĩa

số

lần

hoặc
thời

đại

lại



danh

từ

đếm

được.


dụ:
We

have

spent

too

much


time


on

this

homework.
She

has

been

late

for

class

six


times


this

semester.
1.2




Quán



t





a



(an)







the

1-

a



an
an

-

được

dùng:
-

trước

1

danh

từ

số

ít

đếm

được

bắt

đầu

bằng

4

nguyên

âm

(vowel)

a,

e,

i,

o
-

hai

bán

nguyên

âm

u,

y
-

các

danh

từ

bắt

đầu

bằng

h

câm.


dụ:

u

:

an

uncle.
h

:

an

hour
-

hoặc

trước

các

danh

từ

viết

tắt

được

đọc

như

1

nguyên

âm.


dụ:

an

L-plate,

an

SOS,

an

MP
a

:

được

dùng:
-

trước

1

danh

từ

bắt

đầu

bằng

phụ

âm

(consonant).
-

dùng

trước

một

danh

từ

bắt

đầu

bằng

uni.
a

university,

a

uniform,

a

universal,

a

union.
-

trước

1

danh

từ

số

ít

đếm

được,

trước

1

danh

từ

không

xác

định

cụ

thể

về

mặt

đặc

điểm,

tính
chất,

vị

trí

hoặc

được

nhắc

đến

lần

đầu

trong

câu.
-

được

dùng

trong

các

thành

ngữ

chỉ

số

lượng

nhất

định.


dụ

:

a

lot

of,

a

couple,

a

dozen,

a

great

many,

a

great

deal

of.
-

dùng

trước

những

số

đếm

nhất

định,

đặc

biệt



chỉ

hàng

trăm,

hàng

ngàn.


dụ:

a

hundred,

a

thousand.
-

trước

half

khi



theo

sau

1

đơn

vị

nguyên

vẹn.


dụ:

a

kilo

and

a

half



cũng



thể

đọc



one

and

a

half

kilos.
Chú ý
:

1

/2

kg

=

half

a

kilo

(

không



a

trước

half).
-

dùng

trước

half

khi



đi

với

1

danh

từ

khác

tạo

thành

từ

ghép.
Kh«ng

häc

-

kh«ng

biÕt.

Häc

råi

-



biÕt
11
Ví dụ : a half-holiday nửa kỳ nghỉ, a half-share : nửa cổ phần.
- dùng trước các tỷ số như 1/3, 1 /4, 1/5, = a third, a quarter, a fifth hay one th
ird, one fourth,
one fifth .
- Dùng trong các thành ngữ chỉ giá cả, tốc độ, tỷ lệ.
Ví dụ: five dolars a kilo; four times a day.
- Dùng trong các thành ngữ trước các danh từ số ít đếm được, dùng trong câu
cảm thán.
Ví dụ: Such a long queue! What a pretty girl!
Nhưng: such long queues! What pretty girls.
- a có thể được đặt trước Mr/Mrs/Miss + tên họ (surname):
Ví dụ: a Mr Smith, a Mrs Smith, a Miss Smith.
a Mr Smith nghĩa là ‘ người đàn ông được gọi là Smith’ và ngụ ý là ông ta là
người lạ đối với
người nói. Còn nếu không có a tức là người nói biết ông Smith.
2-

The
- Được sử dụng khi danh từ được xác định cụ thể về tính chất, đặc điểm, vị trí hoặc đ
ược nhắc đến lần
thứ 2 trong câu.
-

The

+

noun

+

preposition

+

noun.
Ví dụ : the girl in blue; the man with a banner; the gulf of Mexico; the United States
of America.
-

The

+

danh

từ

+

đại

từ

quan

hệ

+

mệnh

đề

phụ
Ví dụ: the boy whom I met; the place where I met him.
- Trước 1 danh từ ngụ ý chỉ một vật riêng biệt.
Ví dụ: She is in the garden.
- The + tính từ so sánh bậc nhất hoặc số từ thứ tự hoặc only way.
Ví dụ : The first week; the only way.
- The + dt số ít tượng trưng cho một nhóm thú vật hoặc đồ vật thì có thể bỏ the và đổi
danh từ sang số
nhiều.
Ví dụ: The whale = Whales, the shark = sharks, the deep-freeze = deep - freezes.
Nhưng đối với danh từ
man
(chỉ loài người) thì không có quán từ (a, the) đứng trướ
c.
Ví dụ: if oil supplies run out, man may have to fall back on the horse.
-
The

+

danh

từ

số

ít
chỉ thành viên của một nhóm người nhất định.
Ví dụ: the small shopkeeper is finding life increasingly difficult.
-
The

+

adj
đại diện cho 1 lớp người, nó không có hình thái số nhiều nhưng được coi l
à 1 danh từ số
nhiều và động từ sau nó phải được chia ở ngôi thứ 3 số nhiều.
Ví dụ: the old = người già nói chung; The disabled = những người tàn tật; The unem
ployed = những
người thất nghiệp.
- Dùng trước tên các khu vực, vùng đã nổi tiếng về mặt địa lý hoặc lịch sử.
Ví dụ: The Shahara. The Netherlands. The Atlantic.
-
The

+

East

/

West/

South/

North

+

noun.
Ví dụ: the East/ West end.
The North / South Pole.
12
TiÕng

Anh



b¶n
Nhưng

không

được

dùng

the

trước

các

từ

chỉ

phương

hướng

này,

nếu



đi

kèm

với


n

của

một

khu
vực

địa

lý.


dụ:

South

Africal,

North

Americal,

West

Germany.
-

The

+

tên

các

đồ

hợp

xướng,

các

dàn

nhạc

cổ

điển,

các

ban

nhạc

phổ

thông
.


dụ:

the

Bach

choir,

the

Philadenphia

Orchestra,

the

Beatles.
-

The

+

tên

các

tờ

báo

lớn/

các

con

tầu

biển/

khinh

khí

cầu
.


dụ:

The

Titanic,

the

Time,

the

Great

Britain.
-

The

+

tên

họ



số

nhiều



nghĩa



gia

đình

họ

nhà




dụ:

the

Smiths

=

Mr

and

Mrs

Smith

(and

their

children)

hay

còn

gọi



gia

đình

nhà

Smith.
-

The

+

Tên



số

ít

+

cụm

từ/

mệnh

đề



thể

được

sử

dụng

để

phân

biệt

người


này

với

người

khác
cùng

tên.


dụ:

We

have

two

Mr

Smiths.

Which

do

you

want?

I

want

the

Mr

Smith

who

signed

this

letter.
-

Không

dùng

the

trước

1

số

danh

từ

như

Home,

church,

bed,

court,

hospital,

prison,

s
chool,

college,
university

khi



đi

với

động

từ



giới

từ

chỉ

chuyển

động

(chỉ

đi

tới

đó

làm

mục

đíc
h

chính).


dụ:

He

is

at

home.

I

arrived

home

before

dark.

I

sent

him

home.
to

bed

(

để

ngủ)
to

church

(để

cầu

nguyện)
to

court

(để

kiện

tụng)
We

go to

hospital

(chữa

bệnh)
to

prison

(đi

tù)
to

school

/

college/

university

(để

học)
Tương

tự
in

bed

Xem chi tiết: Luyện thi toefl


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét