Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

bài 28: chu kì tế bào









4
3
2
1
G
1
S
G
2
M
1. K× tr­íc; 2. K× gi÷a; 3. K× sau; 4. K× cuèi.
I. SƠ LƯỢC VỀ CHU KÌ TẾ BÀO
Phân bào
Kì trung gian

Thời gian chu kì tế bào tuỳ thuộc từng loại tế
bào trong cơ thể và tuỳ thuộc từng loài
Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa 2 lần nguyên
phân liên tiếp.
Chu kì tế bào diễn ra qua các quá trình sinh
trưởng, phân chia nhân, tế bào chất mà kết thúc là
sự phân chia tế bào.
1. Khái niệm
2. Đặc điểm của chu kì tế bào
Chu kì tế bào gồm 2 thời kì
a.Kì trung gian:
b. Phân bào:




2.Đặc điểm của chu kì tế bào
a. Kì trung gian:
Dài, chiếm gần hết chu kì
Là thời kì sinh trưởng của tế bào. Có 3 pha
*Pha G1
*Pha S
*Pha G2
4
3
2
1
G
1
S
G
2
M

2.Đặc điểm của chu kì tế bào
*Pha G1
là thời điểm sinh trưởng
chủ yếu của tế bào.
Thời gian pha G1 tuỳ
thuộc vào chức năng sinh
lí của tế bào.
Vào cuối G1 có điểm kiểm soát R. Khi tế bào vượt
qua điểm này sẽ đi vào pha S. Nếu không vượt qua
tế bào sẽ đi vào quá trình biệt hoá.

2.Đặc điểm của chu kì tế bào
*Pha S
ADN sao chép
NST nhân đôi=> NST
kép.
Trung tử nhân đôi.

2.Đặc điểm của chu kì tế bào
*Pha G2
tổng hợp prô, hình
thành thoi phân bào
và những chất còn lại
cần thiết cho phân
bào.




Chu k× tÕ bµo
b. Phân bào
Chiếm khoảng thời gian rất
ngắn.
Là thời kì phân chia tế bào.




II. CÁC HÌNH THỨC PHÂN BÀO
Có 2 hình thức phân bào:
+Trực phân: là hình thức phân bào không có tơ
hay không có thoi phân bào.
+Gián phân: là hình thức phân bào có tơ hay có
thoi phân bào.
Gồm 2 hình thức: Nguyên phân
Giảm phân.

ADN gắn vào
màng sinh chất
ADN nhân đôi, kéo
dài đoạn màng
nằm giữa 2 ADN.
Hình thành vách
ngăn, phân thành
2 tế bào con.
Hai tế bào có ADN
giống nhau.
III.PHÂN BÀO Ở TẾ BÀO NHÂN SƠ
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4


+
+
AND gắn trên màng sinh chất.
AND gắn trên màng sinh chất.

+
+
AND nhân đôi (kéo dài đoạn màng)
AND nhân đôi (kéo dài đoạn màng)
nằm giữa 2 phân tử AND, chia đôi thành 2
nằm giữa 2 phân tử AND, chia đôi thành 2
nhóm đều nhau, tiến về 2 cực.
nhóm đều nhau, tiến về 2 cực.

+
+
Hình thành vách ngăn, tạo thành 2 tế
Hình thành vách ngăn, tạo thành 2 tế
bào con.
bào con.
III.PHÂN BÀO Ở TẾ BÀO NHÂN SƠ

IV. PHÂN BÀO Ở TẾ BÀO NHÂN THỰC
Nguyên phân


CỦNG CỐ
1. Tế bào sinh dưỡng của người có 6.10
9

cặp nu. Xác định số cặp nu trong các tế bào
sau:
- Tế bào pha G1.
- Tế bào pha G2.
- Tế bào tinh trùng.
6.10
9
cặp nu
12.10
9
cặp nu
3.10
9
cặp nu

Xem chi tiết: bài 28: chu kì tế bào


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét