LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU " Kỹ thuật bảo mật mạng WLAN": http://123doc.vn/document/550656-ky-thuat-bao-mat-mang-wlan.htm
+ Lọc giao thức 55
4.3.1.1. Lọc SSID (Service Set Identifier) 55
Lọc SSID là một phương thức cơ bản của lọc và chỉ nên được sử dụng cho việc
điều khiển truy cập cơ bản. Định danh tập dịch vụ SSID chỉ là một thuật ngữ
khác để gọi tên mạng. SSID là một chuỗi ký tự số và chữ cái duy nhất, phân biệt
hoa thường, có chiều dài từ 2 đến 32 ký tự được sử dụng để định nghĩa một vùng
xung quanh các AP. Sự khác nhau giữa các SSID trên các AP có thể cho phép
chồng chập các mạng vô tuyến. SSID là một ý tưởng về một mật khẩu gốc mà
không có nó các client không thể kết nối mạng 55
Đồ án tốt nghiệp GVHD:ThS Đào Minh Hưng
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
A
AAA Authentication, Authorization
and Accounting
Dịch vụ xác thực, cấp quyền và kiểm
toán (tính cước)
AES Advanced Encryption Standard Chuẩn mã hóa cao cấp
ANonce Access Point Nonce Số ngẫu nhiên bí mật của điểm truy
cập
AP Access Point Điểm truy cập
ARP Address Resolution Protocol Giao thức phân giải địa chỉ
AS Access Server Máy chủ truy cập
ASCII American Standard Code for
Information Interchange
Hệ thống mã hóa ký tự dựa trên bảng
chữ cái tiếng Anh
B
BPSK Binary Phase Shift Keying Điều chế pha nhị phân
BSSID Basic Service Set Identifier Tên tập dịch vụ cơ sở
C
CCK Complementary Code Key Khóa mã tạm thời
CPU Central Processing Đơn vị xử lí trung tâm
CRC Cyclic Redundancy Check (Sự) kiểm dư vòng
CSMA/CA Carrier Sense Multiple Access
with CollISIon Avoidance
Đa truy cập nhận biết sóng mang
tránh xung đột
CSMA/CD Carrier Sense Multiple Access
with CollISIon Detect
Đa truy cập nhận biết sóng mang dò
tìm xung đột
D
DES Data Encryption Standard Chuẩn mã hóa dữ liệu
DFS Dynamic Frequency Selection Tự động lựa chọn tần số
DOS Denial of Service Từ chối dịch vụ
E
EAP Extensible Authentication
Protocol
Giao thức xác thực mở rộng
EAPOL EAP over LAN Giao thức xác thực mở rộng thông
qua mạng LAN
ECB Electronic Code Block Khối mã điện tử
ETSI European Telecommunications Viện tiêu chuẩn viễn thông Châu Âu
Đồ án tốt nghiệp GVHD:ThS Đào Minh Hưng
Standards Institute
F
FCC Federal Communications
Commission
Ủy ban Truyền thông liên bang
FTP File Transfer Protocol Giao thức truyền tập tin
G
GMK Group Master Key Khóa chủ nhóm
GTK Group Transient Key Khóa nhóm tạm thời
H
HEXA Hexadecimal Hệ mười sáu
HTTP Hypertext Transfer Protocol Giao thức truyền siêu văn bản
HTTPS
Hypertext Transfer Protocol
Secure
Bảo mật giao thức truyền siêu văn
bản
I
IAPP Inter AP Protocol Giao thức liên lạc giữa các AP
ICI Inter-Carrier Interference Nhiễu giao thoa giữa các sóng mang
ICMP
Internet Control Message
Protocol
Giao thức điều khiển thông điệp
Internet
ICV Integrity Check Value Giá trị kiểm tra tính toàn vẹn
IDS Intrusion Detected System Hệ thống phát hiện xâm nhập
IEEE
Institute of Electrical and
Electronics Engineers
Viện Kỹ sư Điện và Điện tử
IGMP
Internet Group Management
Protocol
Giao thức quản lý nhóm Internet
IP Internet Protocol Giao thức liên mạng
IPSec Internet Protocol Security Giao thức thiết lập kết nối bảo mật
ISI Inter-Symbol Interference
Nhiễu giao thoa giữa các tín (ký)
hiệu
ISM Band
Industrial, Scientific, and
Medical
Dãy băng tần được sử dụng trong
Công nghiệp, Khoa học và Y học
ISP Internet Service Provider Nhà cung cấp dịch vụ Internet
IV Initialization Vector Vector khởi tạo
L
LAN Local Area Network Mạng máy tính cục bộ
Đồ án tốt nghiệp GVHD:ThS Đào Minh Hưng
LEAP
Lightweight Extensible
Authentication Protocol
Giao thức xác thực mở rộng dựa
trên việc xác thực lẫn nhau
LLC Logical Link Control Điều khiển liên kết logic
LOS Line of Sight Tầm nhìn thẳng
M
MAC Media Access Control Điều khiển truy nhập môi trường
MD4 Message-Digest algorithm 4 Giải thuật Tiêu hóa tin 4
MD5 Message-Digest algorithm 5 Giải thuật Tiêu hóa tin 5
MIC Message Integrity Check Kiểm tra tính toàn vẹn thông điệp
MIMO
Multiple Input and Multiple
Output
Nhiều đầu vào và nhiều đầu ra
MSDU MAC Service Data Unit Đơn vị dữ liệu dịch vụ MAC
N
NIST
Nation Institute of Standard and
Technology
Viện chuẩn và công nghệ quốc gia
(Mỹ)
O
OSI Open System Interconnection Mô hình kết nối các hệ thống mở
P
PC Personal Computer Máy tính cá nhân
PDA Personal Digital Assistant
Thiết bị số hỗ trợ cá nhân
PKI Public Key Infrastructure Hạ tầng khóa công khai
PMK Pairwise Master Key Khóa chủ cặp
POP Post Office Protocol Giao thức bưu điện
POP3 Post Office Protocol Giao thức bưu điện phiên bản 3
PG Processing gain Độ lợi xử lý
PPP Point to Point Protocol Giao thức điểm-điểm
PPTP
Point to Point Tunneling
Protocol
Giao thức đường hầm điểm-điểm.
PRF Pseudo Random Function Hàm giả ngẫu nhiên
PRNG
Pseudo-Random Number
Generator
Bộ phát sinh số ngẫu nhiên
PSD Power Spectrum Density Mật độ phổ công suất
PSK Pre-Shared Key Khóa chia sẻ
Đồ án tốt nghiệp GVHD:ThS Đào Minh Hưng
PTK Pair-wise Transient Key Khóa cặp tạm thời
Q
QoS Quality of Service Chất lượng dịch vụ
QPSK Quadature Phase Shift Keying Điều chế pha trực giao
R
RADIUS
Remote Authentication Dial In
User Service
Dịch vụ xác thực người dùng quay
số từ xa
RARP
Reverse Address Resolution
Protocol
Giao thức phân giải địa chỉ ngược
RTS/CTS Request to Send/Clear to Send Yêu cầu gửi/Xóa việc gửi
S
SDM Space-DivISIon Multiplexing
Ghép kênh phân chia theo không
gian
SHA Secure Hash Algorithm Thuật giải băm an toàn
SHSO Small Office Home Office Mô hình văn phòng tại nhà
SIG Special Interest Group Nhóm quan tâm đặc biệt
SMTP Simple Mail Transfer Protocol Giao thức truyền tải thư tín đơn giản
SNonce Supplicant Nonce Số ngẫu nhiên bí mật của client
SNMP
Simple Network Management
Protocol
Giao thức quản lý mạng đơn giản
SPI Stateful Packet Inspection Kiểm tra trạng thái gói tin
SSID Service Set Identifier Tên tập dịch vụ
SSL Secure Socket Layer Lớp cổng bảo mật
SST Spread Spectrum Technology Kỹ thuật trải phổ
SWAP
Standard Wireless Access
Protocol
Giao thức truy nhập không dây
chuẩn
T
TACACS
Terminal Access Controller
Access Control System
Hệ thống điều khiển kiểm tra truy
cập đầu cuối
TCP/IP
Transmission Control
Protocol/Internet Protocol
Giao thức điều khiển truyền (dữ
liệu)/Giao thức Internet
TDMA Time DivISIon Multiple Access
Đa truy nhập phân chia theo thời
gian
TKIP Temporal Key Integrity Protocol Giao thức toàn vẹn khóa tạm thời
Đồ án tốt nghiệp GVHD:ThS Đào Minh Hưng
TLS Transport Layer Security Bảo mật lớp vận chuyển
TPC Tranmission Power Control Kiểm soát năng lượng truyền dẫn
TTLS
Tunneled Transport Layer
Security
Bảo mật lớp vận chuyển thông qua
đường hầm được thiết lập
U
UDP User Datagram Protocol Giao thức gói dữ liệu người dùng
UNII
Unlicensed National Information
Infrastructure
Hạ tầng thông tin quốc gia không
cấp phép
USB Universal Serial Bus Kết nối tiếp đa năng
V
VPN Virtual Private Network Mạng riêng ảo
W
WAN Wide Area Network Mạng diện rộng
WECA
Wireless Ethernet Compatibility
Alliance
Liên minh tương thích Ethernet
không dây
WEP Wired Equivalent Privacy Chuẩn bảo mật trong mạng WLAN
WGB Wireless Group Bridge Cầu nối nhóm không dây
WIDS Wireless IDS
Hệ thống phát hiện xâm nhập không
dây
WIFI
Wireless Fidelity
Hệ thống mạng không dây sử dụng
sóng vô tuyến
Windows,
Linux,
Unix
Tên các hệ điều hành được cài đặt
trên các máy vi tính
WLAN Wireless Local Network Area Mạng cục bộ không dây
WPA/
WPA2
Wifi Protected Access
Chuẩn bảo mật được sử dụng trong
mạng WLAN
Đồ án tốt nghiệp GVHD:ThS Đào Minh Hưng
DANH MỤC CÁC BẢNG
Số hiệu Tên bảng Trang
1.1
So sánh các chuẩn 802.11 được sử dụng trong mạng WLAN Error:
Referen
ce
source
not
found
1.2 So sánh FHSS và DSSS 15
4.1
So sánh giữa WEP, WPA và WPA2 Error:
Referen
ce
source
not
found
Đồ án tốt nghiệp GVHD:ThS Đào Minh Hưng
Đồ án tốt nghiệp GVHD:ThS Đào Minh Hưng
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Số
hiệu
Tên hình vẽ Trang
1.1
Minh họa 1 mạng Ad-hoc Error:
Reference
source not
found
1.2
Minh họa một mạng Infrastructure nhỏ Error:
Reference
source not
found
1.3
Một mạng không dây Hybrid Error:
Reference
source not
found
1.4
Mô hình OSI và IEEE 802.11 Error:
Reference
source not
found
1.5
Tốc độ và phạm vi phủ sóng của các chuẩn 802.11b,g,a Error:
Reference
source not
found
1.6
Tín hiệu băng hẹp và tín hiệu trải phổ Error:
Reference
source not
found
1.7
Hoạt động của chuỗi trải phổ trực tiếp Error:
Reference
source not
found
1.8 Sử dụng kênh DSSS không chồng lấp ở băng tần 2,4GHz Error:
Reference
source not
Đồ án tốt nghiệp GVHD:ThS Đào Minh Hưng
1.9
Mô hình nhảy tần CABED trong FHSS Error:
Reference
source not
found
1.10
Card mạng Wireless PCID-Link dùng cho máy tính để bàn Error:
Reference
source not
found
1.11
(a,b)
Access Point Indoor và Outdoor Error:
Reference
source not
found
1.12
Wireless Ethernet Bridge. Error:
Reference
source not
found
1.13
Môi trường vô tuyến và các trạm STA. Error:
Reference
source not
found
1.14
Hệ thống phân phối DS và các điểm truy cập STA Error:
Reference
source not
found
1.15
Mô hình một BSS Error:
Reference
source not
found
1.16
Mô hình IBSS Error:
Reference
source not
found
1.17 Mô hình ESS. Error:
Reference
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét