LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "luyện thi đại học(08-12)": http://123doc.vn/document/536820-luyen-thi-dai-hoc-08-12.htm
Câu 216. Từ khí CH
4
người ta có thể điều chế nhựa novolac.Khối lượng khí thiên nhiên chứa 92% metan cần
dùng để điều chế 10 tấn nhựa novolac?
A. 9,82 tấn B. 11,48 tấn C. 10,56 tấn D. 8,86 tấn
Câu 217.Có 5 lọ hóa chất mất nhãn mỗi lọ chứa một trong các cation sau: Zn
2+
,Fe
2+
, Fe
3+
, Al
3+
,Ag
+
,Cu
2+
(Nồng độ
mỗi dung dịch khỗng 0,01M) Chỉ dùng dung dịch NH
3
có thể nhận ra tối đa mấy dung dịch:
A. 4 B. 3 C.5 D. 6
Câu 218. Đốt 40 gam hỗn hợp Au,Ag,Cu,Fe,và Zn bằng O
2
thu được 46,4 gam chất rắn. Thể tích dung dịch HCl
2M tối đa phản ứng với chất rắn X là:
A.0,245 lít B.0,49 lít C. 0,2 lít D. 0,4 lit
Câu 219. Cho 1,12 gam bột sắt và 0,24 gam bột Mg vào 250 ml dung dịch CuSO
4
x(M) khuấy kỉ cho đến khi
phản ứng xảy ra hồn tồn thì thu được 1,88 gam chất rắn. Nồng độ dung dịch CuSO
4
đã dùng là:
A. 0,21M B. 0,12M C. 0,1M D. 0,15M
Câu 220. Hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch NH
4
Cl vào dung dịch Natrialuminat
A. Khơng hiện tượng B. Có kết tủa keo trắng xuất hiện rồi tan ra
C. Có kết tủa keo trắng xuất hiện khơng tan D. Có kết tủa keo trắng và có khí mùi khai thốt ra
Câu 221. Khi chuẩn độ dung dịch HCl 0,10M ta nên dùng dung dịch chuẩn là NaOH với nồng độ phù hợp là:
A. 1,00M B. 0,10M C. 1,20M D. 1,5M
Câu 222.Cho 19,2 gam Cu vào 1 lít dung dịch chứa hỗn hợp gồm H
2
SO
4
0,5M và KNO
3
0,2M. Thể tích khí NO
(đktc) thu được là
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 3,36 lit
Câu 223. Nhựa nào sau đây có cấu trúc mạng khơng gian
A. Novolac B. rezol C. Rezit D. PVC
Câu 234. Hòa tan hỗn hợp Zn và ZnO bằng dung dịch HNO
3
lỗng dư ( khơng có khí bay ra) thu được dung dịch
chứa 8 gam NH
4
NO
3
và 113,4 gam Zn(NO
3
)
2
. % về số mol Zn trong hỗn hợp là
A. 66,67% B. 33,33% C. 16,66% D. 28.33%
Câu 235. Hợp chất hữu cơ X chứa 2 hoặc 3 ngun tố ( C,H,O).Trộn 2,688 lít(đktc) CH
4
với 5,376 lít(đktc) X
được hỗn hợp khí Y có khối lượng 9,12 gam. Đốt cháy hỗn hợp khí Y rồi dẫn tồn bộ sản phẩm cháy vào dung
dịch chứa 0,48 mol Ba(OH)
2
thấy tạo ra 70,92 gam kết tủa. X có thể là
A. HCHO B. C
3
H
8
hoặc CH
2
O C.C
2
H
6
D. A hoặc C
Câu 236. Khử hết 11,6 gam hỗn hợp FeO,Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
bằng khí CO thu được chất rắn X. Khí sinh ra được hấp
thụ vào dung dịch nước vơi trong thu được 20 gam kết tủa. Nếu cho 11,6 gam hỗn hợp trên vào dung dịch HNO
3
lấy dư thì thể tích khí NO
2
(đktc) thu được là:
A. 3,36 lít B. 1,12 lít C. 8,96 lít D. 4,48 lít
Câu 237. Cho tất cả các đồng phân mạch hở, bền của C
2
H
4
O
2
lần lượt tác dụng với:NaOH,Na
2
CO
3
,
AgNO
3
/NH
3
,K.Số phản ứng đã xảy ra là:
A. 4 B. 7 C. 5 D. 6
Câu 238. Cho các dung dịch sau: Ba(HCO
3
)
2
, NaOH, BaCl
2
, NaHCO
3
, NaHSO
4
, Na[Al(OH)
4
].Lần lượt tác dụng
với nhau từng đơi một. Số trường hợp xảy ra phản ứng là:
A. 4 B. 8 C. 5 D. 7
Câu 239. Trộn 100 ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
x (M) với 300 ml dung dịch Ba(OH)
2
2M thu 77,7 gam kết tủa. Gía trị
x là:
A. 1,29 M B. 1,11 M C. 1,11M và 1,19 M D. Kết quả khác
Câu 240. Cho 15,4 gam C
2
H
7
O
2
N tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch B v à metyl
amin. Cơ cạn dung dịch B thu được m gam chất rắn. Gía trị m là
A. 24,4 B. 13,6 C. 21,6 D. 14,6
Câu 250. Cho 2,24 gam Fe tác dụng với 280 ml dung dịch AgNO
3
x (M) thu được dung dịch A gồm hai muối và
12,96 gam chất rắn B. Chọn gía trị đúng của x
A. 0,3 B. 0,6 C. 0,4 D. 0,2
Câu 251. Cho sơ đồ: Glyxin + CH
3
OH
HCl
→
X
3
NH
→
Y ( X,Y là hợp chất hữu cơ). X Y lần lượt là
A. NH
2
CH
2
COOCH
3
và NH
3
ClCH
2
COOCH
3
B. NH
3
ClCH
2
COOCH
3
và NH
2
CH
2
COOCH
3
C. NH
2
CH
2
COOCH
3
Cl và NH
2
CH
2
COOCH
3
D. NH
3
ClCH
2
COOCH
3
và NH
3
ClCH
2
COONH
4
Câu 252. Đốt cháy hồn tồn 11,2 lít(đktc) hỗn hợp X gồm C
3
H
6
,C
4
H
6
,C
2
H
6
. Dẫn tồn bộ sản phẩm cháy vào
dung dịch Ca(OH)
2
dư. Biết tỉ khối của X so với H
2
là 19,5.Khối lượng dung dịch nước vơi trong sau phản ứng là
A. tăng 75 gam B. Giảm 50 C. Giảm 28 gam D. Kết quả khác
Câu 253. Hợp chất C
4
H
8
O
2
(đ ơn ch ức)có a đồng phân tác dụng với NaOH có b đồng phân tham gia phản ứng
tráng gượng. Gía trị a và b lần lượt là
A. 6 và 2 B. 6 và 3 C. 5 và 3 D. 7 và 3
Câu 254. Cho phản ứng CaOCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
→
CaCl
2
+ CaCO
3
+ HClO . Trong phản ứng này vai trò của
clorua vơi là:
A. Chất oxi hóa B. Chất khử
C.Vừa khử vừa oxi hóa D. Khơng phải là chất khử hay chất oxi hóa
Câu 255. Bột Al có thể tan được trong dung dịch nào sau đây
A. NaHSO
4
B. Na
2
CO
3
C. NH
4
Cl D. Cả 3
Câu 256.Chia 30,4 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành hai phần bằng nhau
phần 1 cho tác dụng hết với Na tạo ra 0,15 mol H
2
phần 2 đem oxi hố hồn tồn bằng CuO, t
o
thu được hỗn hợp 2 andehit, cho tồn bộ hỗn hợp 2 andehit
tác dụng hết với Ag
2
O/NH
3
dư (dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư) thu được 86,4 gam Ag. Hai ancol là
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và C
2
H
5
CH
2
OH
C. CH
3
OH và C
2
H
5
CH
2
OH D. CH
3
OH và C
2
H
3
CH
2
OH
Câu 257. Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
COOC
6
H
5
(có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800 ml
dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X. Cơ cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là
A. 5,6 gam B. 3,28 gam C. 6,4 gam D. 4,88 gam
Câu 258. Hấp thụ hồn tồn 8,96 lít CO
2
(đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 2M và Ca(OH)
2
0,5M thu
được dung dịch X. Dung dịch X chứa chất tan là
A. K
2
CO
3
B. Ca(HCO
3
)
2
C. KHCO
3
và K
2
CO
3
D. KHCO
3
và Ca(HCO
3
)
2
Câu 239. Cho từ từ 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H
2
SO
4
0,5M vào 300 ml dung dịch Na
2
CO
3
1M thu
được V lít khí (ở đktc) .Giá trị của V là
A. 1,68 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít
Câu 240. Để tách được CH
3
COOH từ hỗn hợp gồm CH
3
COOH và C
2
H
5
OH ta dùng hố chất nào sau đây?
A.Na và dung dịch HCl B. Ca(OH)
2
và dung dịch H
2
SO
4
C. CuO (t
o
) và AgNO
3
/NH
3
dư D. H
2
SO
4
đặc
Câu 241. Cho 3 kim loại X,Y,Z biết E
o
của 2 cặp oxihoa - khử X
2+
/X = -0,76V và Y
2+
/Y = +0,34V. Khi cho Z
vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì khơng xẩy ra phản ứng.
Biết E
o
của pin X-Z = +0,63V thì E
o
của pin Y-Z bằng
A. +1,73V B. +0,47V C. +2,49V D.+0,21V
Câu 242. Để phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch CrCl
3
1M cần m gam Zn. Gía trị m là
A. 19,5 B. 6,5 C. 13 D. 9,75
Câu 243 Đun 1 mol hỗn hợp C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thu được
m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C
2
H
5
OH là 60% và của C
4
H
9
OH là 40% . Giá trị của m là
A. 28,4 gam B. 23,72 gam C. 19,04 gam D. 53,76 gam
Câu 245.Cho hỗn hợp X gồm a mol Al, 0,15 mol Mg phản ứng hết (vừa đủ) với hỗn hợp Y gồm b(mol) Cl
2
và 0,3
(mol) O
2
thu được 32,3 gam chất rắn. Vậy:(số liệu sai)
A. a = 0,3 B. b=0,3 C. a = 0,2 D. b = 0,1
Câu 246. Điện phân 200 ml dung dịch chứa CuSO
4
với điện cực trơ, cường độ dòng điện bằng 1 A trong thời
gian 386 giây. Hãy tính pH của dung dịch ở 25
0
C? (Cho biết sau phản ứng muối vẫn còn và thể tích dung dịch
khơng đổi)
A. pH = 1,0 B. pH = 2,3 C. pH = 2,0 D. pH = 1,7
Lời hay ý đẹp: Nếu trừng phạt đàn bà tơi sẻ nhốt cơ ta vào một cái phòng khơng có gương. (M. Asa)
Bài tập chọn lọc 09.
Câu 247. Để xác định hàm lượng etanol trong huyết tương máu, người ta chuẩn độ 25 gam huyết tương thì cần
20,0 ml dung dịch K
2
Cr
2
O
7
0,01M trong mơi trường axit sunfuric ( biết etanol bị oxi hóa thành axit).Hàm lượng
etanol trong máu của người đó là
A. 0,02% B. 0,04% C. 0,055% D. 0,065%
Câu 248. Sục m gam CO
2
vào dung dịch nước vơi trong thấy xuất hiện 20 gam kết tủa và thu được dung dịch X.
Cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch X , khi kết tủa cực đại thì lượng NaOH ít nhất cần dùng là 6 gam.
Gía trị m là:
A. 22 B. 25 C.15,4 D. 44
Câu 249. Cho m gam hỗn hợp bột Zn và bột Fe vào lượng dư dung dịch CuSO
4
. Sau khi kết thúc phản ứng lọc bỏ
phần dung dịch thu được m gam chất rắn.Thành phần % theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 85,30%. B. 82,20%. C. 12,67%. D. 90,27%
Câu 250. Một hỗn hợp gồm axetilen,propilen và metan. Đốt cháy hồn tồn 11 gam hỗn hợp đó thu được 12,6
gam nước. Mặt khác 5,6 lít hỗn hợp trên làm mất màu vừa đủ dung dịch có chứa 50 gam Brom.Thành phần %
theo thể tích các khí trong 11 gam hỗn hợp là: (theo thứ tự trên)
A. 50%; 25%; 25%. B. 40%; 40%; 20%. C. 25%; 25%; 50%. D. 25%; 50%; 25%.
Câu 251. Q trình tổng hợp poli(metyl metacrylat) có hiệu suất phản ứng este hóa và trùng hợp là 60% và 80%.
Vậy muốn tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) thì khối lượng axit và ancol tương ứng cần dùng là
A. 6 kg và 40 kg. B. 171 kg và 82kg. C. 175 kg và 80 kg. D.215 kg và 80 kg
Câu 252. Cho m gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Al,K và Mg. Chia hỗn hợp thành ba phần bằng nhau:
+ Phần 1 tác dụng với nước dư thu V
1
lít H
2
+ Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được V
2
lít H
2
+ Phần 3 hồ tan vào dung dịch HCl dư thu được V
3
lít H
2
.
Các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Mối quan hệ đúng về thể tích các khí là
A. V
1
<V
2
< V
3
B. V
1
≤ V
2
<V
3
C. V
1
=V
2
<V
3
D. V
1
=V
3
> V
2
Câu 253.Thành ph ần chính của supephơt phát kép là:
A. Ca(H
2
PO
4
)
2
B. Ca(H
2
PO
4
)
2
. CaSO
4
C. NH
4
H
2
PO
4
D. Ca
3
(PO
4
)
2
.CaF
2
Câu 254. Cho phương trình phản ứng: N
2
(k)
+ 3H
2
(k)
→
2NH
3
(k)
Hỏi tốc độ của phản ứng tăng bao nhiêu lần khi tăng nồng độ của H
2
lên gấp đơi còn giữ ngun nồng độ của N
2
và nhiệt độ?
A. 2 lần B. 4 lần C. 8 lần D. 16 lần
Câu 255. Chọn phát biểu đúng
A.Cho etyl clorua vào nước đun nóng rồi thêm dung dịch AgNO
3
vào thì thấy xuất hiện kết tủa
B.Cho phenyl clorua vào dung dịch NaOH đun nóng rồi cho thêm dung dịch AgNO
3
vào thì xuất hiện kết tủa
C.Cho Anlyl clorua vào nước đun nóng rồi thêm dung dịch AgNO
3
vào thì thấy xuất hiện kết tủa
D.Cho Benzyl clorua vào nước đun nóng rồi thêm dung dịch AgNO
3
vào thì thất xuất hiện kết tủa
Câu 256. X mạch hở có cơng thức C
3
Hy. Một bình kín có dung tích khơng đổi chứa hỗn hợp khí X và O
2
dư ở
150
0
C , p=2at. Bật tia lữa điện để đốt cháy X sau đó đưa bình về 150
0
C áp suất lúc này vẫn là 2 at.Trộn 9,6 gam X
với 0,6 gam H
2
rồi cho qua bình Ni đun nóng (h=100%) thì thu được hỗn hợp Y. Khối lượng mol trung bình của
Y là
A. 52,5 B. 46,5 C. 48,5 D. 42,5
Câu 257.Cho x gam hỗn hợp các kim loại Ni và Cu vào dung dịch AgNO
3
dư, khuấy kĩ để các phản ứng xảy ra
hồn tồn thu được 54 gam kim loại. mặt khác cũng cho x gam hỗn hợp bột kim loại trên vào dung dịch CuSO
4
dư khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được( x + 0,5) gam kim loại. Gía trị của x là:
A. 15,5 B. 32,4 C. 9,6 D. 5,9
Câu 258.Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức là đồng phân của nhau. Cho 5,7 gam hỗn hợp X tác dụng vừa hết với
100 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được hỗn hợp Y gồm 2 ancol có cùng số ngun tử cacbon. Cho Y tác dụng
với dung dịch Brom dư thấy có 6,4 gam Brom tham gia phản ứng. Cơng thức của 2 este là
A. C
2
H
3
COOC
3
H
7
và C
3
H
7
COOC
2
H
5
. B. C
3
H
5
COOC
3
H
7
và C
3
H
7
COOC
3
H
5
C. C
2
H
3
COOC
3
H
7
và C
2
H
5
COOC
3
H
5
. D. C
3
H
5
COOC
2
H
5
và C
3
H
7
COOC
2
H
3
Câu 259. Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO
4
1M và Al
2
(SO
4
)
3
1,5M tác dụng với dung dịch NH
3
dư. lọc lấy
kết tủa đem nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được chất rắn có khối lượng là
A. 23.3 gam B. 30,6gam C. 15,3 gam D. 8,0 gam
Câu 260. Hỗn hợp X gồm C
2
H
5
OH ,C
2
H
5
COOH và CH
3
CHO trong đó C
2
H
5
OH chiếm 50% theo số mol. Đốt
cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H
2
O và 3,136 lít CO
2
(đktc). Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện
phản ứng tráng gương thu được p gam Ag. Gía trị của p là
A. 9,72 B. 8,64 C. 10,8 D. 21,6
Câu 261. Nung m gam bột Fe trong khơng khí thu 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hồ tan hết hỗn hợp X trong dung
dịch HNO
3
(dư) thốt ra 0,56 lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) đo đktc. Gía trị m là
A. 2,52 B. 2,10 C. 4,20 D. 2,8
Câu 262. Hấp thụ Vlit CO
2
(đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Khi cho CaCl
2
dư vào
dung dịch X thu được kết tủa và dung dịch Y, đun nóng Y lại thấy kết tủa xuất hiện.Giá trị của V là
A. 1,12 < V < 2,24 B. 2,24 < V < 4,48 C. 4,48 ≤ V D. V ≤ 1,12
Câu 263. Cho 0,1 mol chất X (C
2
H
8
O
3
N
2
) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất
khí làm xanh gấy quỳ tẩm ướt và dung dịch Y. Cơ cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Chọn giá trị
đúng của m.
A. 12,5 gam B. 21,8 gam C. 5,7 gam D. 15 gam
Câu 264.Cho 30 gam hỗn hợp CaCO
3
và KHCO
3
tác dụgn hết với HNO
3
thu được khí Y, dẫn khí Y qua 500ml
dung dịch Ba(OH)
2
2M thu được kết tủa Z, khối lượng của Z là (gam)
A. 59,6 B 59,5 C. 59,1 D. 59,3
Câu 265.Cho 0,92 gam hỗn hợp X gồm C
2
H
2
và CH
3
CHO tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được
5,64 gam chất rắn. Phần trăm theo khối lượng của C
2
H
2
và CH
3
CHO chất trong X lần lượt là
A. 60% và 40% B. 25% và 75% C. 30,67% và 69,33% D. 28,26% và 71,74%
Câu 266. Dãy nào sau đây xếp theo chiều giảm dần bán kính ion.
A. O
2-
, F
-
, Na
+
,Mg
2+
,Al
3+
B. Al
3+
,Mg
2+
, Na
+
, O
2-
, F
-
C. Mg
2+
,O
2-
,Al
3+
, F
-
, Na
+
D. Al
3+
,Mg
2+
, Na
+
, F
-
, O
2-
Câu 267. Có bao nhiêu đồng phân este mạch thẳng có cơng thức phân tử C
6
H
10
O
4
khi tác dụng với NaOH tạo ra
một muối và một ancol.
A. 5 B. 4 C. 3 D.2
Câu 268. Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH
4
là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH
1M (đun nóng). Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Cơng thức
cấu tạo của X là
A. CH
2
=CH-COO-CH
2
-CH
3
B. CH
3
-CH
2
-COO-CH=CH
2
C. CH
2
=CH-CH
2
-COO-CH
3
D. CH
3
-COO-CH=CH-CH
3
Câu 269. Crackinh m gam butan trong bình kín thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H
2
bằng 18,125.Hiệu
suất phản ứng crackinh là
A. 80% B. 60% C. 75% D. 85%
Câu 270. Đốt cháy hồn tồn 7 thể tích hỗn hợp 2 olefin cần 31 thể tích khí Oxi (đo trong cùng điều kiện). Biết %
về thể tích olefin có số ngun tử cacbon lớn hơn nằm trong khoảng từ 40% đến 50%. Cơng thức phân tử của
olefin có số ngun tử cacbon lớn hơn và % về thể tích của nó trong hỗn hợp lần lượt là
A. C
4
H
8
và 45,67% B. C
4
H
8
và 47,62% C. C
3
H
6
và 46,67% D. C
5
H
10
, 45,56%
Câu 271. Cho 0,1 mol FeO vào 120 ml dung dịch H
2
SO
4
1M , khuấy đều đến khi phản ứng hồn tồn thu được
dung dịch A . Sục khí Cl
2
dư qua dung dịch A ,sau đó cơ cạn dung dịch thì thu được m gam muối khan m có giá
trị là :
A.54,2 B.19,25 C.67,5 D.Kết quả khác
Câu 272. Trộn 200ml dung dịch NaOH1M với100ml dung dịch HCl xM thu được dung dịch A. Cho dung dịch A
vào 200ml dung dịch AlCl
3
0,5M thu được 1,56g kết tủa. Hãy lựa chọn giá trị đúng của x.
A. 0,6M B. 1M C.1,4M D. 2,8M
Câu 273. Một pin điện hóa có hai điện cực là Zn v à Cu được nhúng trong dung dịch muối c ủa chúng và có cầu
muối làm bằng NH
4
NO
3
. Khi pin hoạt động thì ion NH
4
+
sẻ:
A. Di chuyển về anơt B. Di chuyển về catot
C.Khơng di chuy ển D. Di chuy ển kh ơng đ ịnh h ư ớng
Lời hay ý đẹp: Người phụ nữ cư ời khi c ó th ể cười nh ưng muốn kh óc khi n ào cũng được( ngạn ngữ Pháp)
Bài tập chọn lọc 10
Câu 274. Cho hỗn hợp gồm 2 gam bột Fe và 3 gam bột Cu tác dụng với HNO
3
lỗng thu 0,448 lit khí NO duy
nhất (đktc). Khối lượng muối nitrat thu được khi cơ cạn dung dịch là:
A. 5,4 gam B. 8,8125 gam C. 8,72 gam D. khơng xác định đựơc
Câu 275. Khi cho 100 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525 gam
chất tan. Nồng độ mol của dung dịch HCl là:
A.0,5M B. 1M C. 0,876 M D.0,75M
Câu 276. Chọn phát biểu đúng
A. Trong phân tử peptit mạch hở số liên kết peptit bao giờ cũng cũng bằng số gốc
α
-amino axit
B. Một peptit bất kì đều có phản ứng màu biure
C. Từ 3 gốc
α
-amino axit khác nhau sẻ cho 3
3
tripeptit trong đó có đủ cả ba 3 gốc
α
-aminoaxit
D. Khi đun nóng dung dịch peptit với kiềm hoặc axit thì dung dịch thu được khơng còn phản ứng màu biure
Câu 277.Thực hiện phản ứng nhiệt nhơm hồn tồn m gam Fe
2
O
3
với 8,1 gam Al. Chỉ có oxit kim loại bị khử tạo
kim loại. Đem hòa tan hỗn hợp các chất thu được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thì có 3,36 lít H
2
(đktc)
thốt ra. Trị số của m là:
A. 24 gam B. 16 gam C. 8 gam D. Tất cả đều sai
Câu 278. Chất có lực axit mạnh nhất
A. 2,4,6-trinitrophenol B. Phenol C. p-crezol D. p-nitrophenol
Câu 279.Hỗn hợp X gồm HCHO và CH
3
CHO. khi ơxy hóa (hiệu suất 100%) m gam X thu được hỗn hợp Y gồm
2 axit tương ứng có
/X Y
d a=
, giá trị của a là :
A. 1,36 < a < 1,53 B. 1,26 < a < 1,47 C. 1,62 < a < 1,75 D. 1,45 < a < 1,50
Câu 280. Cho 0,1 mol chất X (C
2
H
8
O
3
N
2
) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất
khí làm xanh gấy quỳ tẩm ướt và dung dịch Y. Cơ cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Chọn giá trị
đúng của m.
A. 12,5 gam B. 21,8 gam C. 5,7 gam D. 15 gam
Câu 281.Khi pha chế dung dịch FeCl
3
từ muối và nước cất , vì sao cần cho thêm vài giọt dd axit HCl ? Chọn cách
trả lời đúng nhất .
A. Thêm axit để tạo ra mổi trường có pH thấp
B Một ngun nhân khác .
C Thêm axit để tránh hiện tượng thủy phân FeCl
3
D Thêm axit để hòa tan nhanh muối FeCl
3
Câu 282. C
3
H
4
O mạch hở phản ứng được với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.Số cơng thức cấu tạo phù hợp là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 283. Để chứng minh trong phân tử glucozo có 5 nhóm –OH người ta cho dung dịch glucozo tác dụng với
A. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
B. Kim loại K
C. Anhidric axetic D. Cu(OH)
2
/NaOH đun nóng
Câu 284. Đốt m gam Fe trong khơng khí thu được 7,36 gam chất rắn X gồm Fe dư và các oxit của nó. Để hồ tan
hồn tồn hỗn hợp X cần vừa hết 120 ml dung dịch H
2
SO
4
1M, tạo thành 0,244 lít khí H
2
(đktc). Gía trị m là
A. 5,6 gam B. 10,08 gam C. 7,6 gam D. 6,7 gam
Câu 285. Từ x tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozo sản xuất được 0,5 tấn ancol etylic. Biết hiệu suất của cả q
trình là 70%.Gía trị của x là
A. 1,607 tấn B. 1 tấn C. 3,214 tấn D. 2,516 tấn
Câu 286.Cho a gam Na vào dung dịch HCl thu được 3,36 lit H
2
(đktc) và dung dịch A. Cơ Cạn dung dịch A thu
được 15,7g chất rắn khan. Khối lượng NaCl sinh ra là
A.11,7g B.8,55g C.5,85g D. 23,4g
Câu 287. Cho CO dư đi qua m gam hỗn hợp Fe và Fe
2
O
3
đun nóng người ta thu được hơn hợp 11,2 gam Fe. Nếu
cho hỗn hợp trên vào dung dịch CuSO
4
dư phản ứng xong người ta nhận thấy khối lượng hỗn hợp tăng thêm 0,8
gam. Gía trị của m là
A. 18 g. B. 24,2 g. C. 13,6 g. D. 12,5 g.
Câu 288. Khi điện phân dung dịch AgNO
3
thì q trình xảy ra ở anơt là(điện cực trơ)
A. 2H
2
O +2e
→
H
2
+ 2OH
-
B. Ag
+
+ e
→
Ag
C. 2H
2
O
→
4e + 4H
+
+ O
2
D. . 2H
2
O + 4e
→
4H
+
+ O
2
Câu 289.Halogen nào dưới đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân?
A. Flo B. Clo C. Brom D. iot
Câu 290.Chọn phát biểu đúng.
A. Trong q trình điện phân dung dịch CuCl
2
(với điện cực trơ) thì nước điện phân ở anot
B. Trong qúa trình điện phân dung dịch CuCl
2
(với điện cực trơ) thì pH của dung dịch tăng
C. Trong q trình điện phân dung dịch CuCl
2
(với điện cực trơ) thì nước điện phân ở catot
D. Trong q trình điện phân dung dịch CuCl
2
(với điện cực trơ) thì nước làm dung mơi phân li phân tử CuCl
2
Câu 291.Thêm vài giọt dung dịch H
2
SO
4
đặc vào 46 gam hỗn hợp X gồm etanol và axit fomic để thực hiện phản
ứng este hóa.Phản ứng xảy ra hồn tồn người ta thu được khối lượng este cực đại. Khối lượng axit fomic và
etanol trong hỗn hợp lần lượt là
A.34,5 và 11,5 B. 23 và 23 C. 27,6 và 18,4 D. 11,5 và 34,5
Câu 292. Có một bình cồn 96
0
. Để có được cồn tuyệt đối người ta dùng các cách sau đây
(1) Cho H
2
SO
4
đặc vào bình.
(2) Cho tinh thể CuSO
4
khan vào bình
(3). Cho vơi sống (mới nung) vào hỗn hợp.
(4) Lấy một lượng nhỏ cồn cần làm khan cho tác dụng với Na rồi cho tồn bộ sản phẩm vào bình.
(5) Chưng cách thường
Có bao nhiêu cách đúng.
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 293. Thực hiện phẳn ứng nhiệt nhơm hồn tồn m gam hỗn hợp Al và Fe
3
O
4
trong điều kiện khơng có khơng
khí thu được chất rắn X. Để hồ tan hết các chất tan đựơc trong dung dịch KOH thì cần cho 400 gam dung dịch
KOH 11,2% vào X( khơng có khí thốt ra) và còn lại 73,6 gam chất rắn. Gía trị của m là
A. 91,2 B. 103, 6 C. 114,4 D. 69,6
Câu 294. Hồ tan a gam BaCO
3
vào lượng dư dung dịch H
2
SO
4
lỗng. Sau phản ứng khối lượng dung dịch giảm 8
gam. Giá trị của a là
A. 9,85 B. 19,7 C. 39,4 D. kết quả khác
Câu 295. Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là
63
29
Cu và
65
29
Cu.Ngun tử khối trung bình của Cu là 63,54. Thành
phần % về khối lượng của đồng vị
63
29
Cu trong phân tử CuCl
2
là:(Lấy M
Cl
= 35,5)
A. 12,64% B. 26,77% C. 27% D. 34,48%
Câu 296. Cho biết cân bằng sau xảy ra trong bình kín ở nhiệt độ cao:
NaHCO
3
(r)
ƒ
Na
2
CO
3
(r)
+ CO
2
+ H
2
O
∆
H > 0
Tác động nào sau đây khơng làm cân bằng chuyển dịch
A. Đun nóng B. Thêm hơi nước vào C. Thêm NaHCO
3
(r)
D. Lấy bớt CO
2
ra
Câu 297. Oxi hóa 3,75 gam một andehit đơn chức(X) bằng oxi (có xúc tác) được 5,35 gam hỗn hợp gồm
axit,andehit dư. Tên của (X) và hiệu suất phản ứng là
A. axetandehit, 75% B. Fomandehit, 75% C. Andehit propionic,80% D.Andehit fomic, 80%
Câu 298. Từ phản ứng : Fe(NO
3
)
2
+ AgNO
3
→
Fe(NO
3
)
3
+ Ag Chọn phát biểu đúng
A. Fe
3+
có tính oxi hóa mạnh hơn Ag
+
B. Fe
2+
khử được Ag
+
C. Ag
+
có tính khử mạnh hơn Fe
2+
D. Fe
2+
có tính oxi hóa mạnh hơn Fe
3+
Câu 299.C
7
H
9
N có bao nhiêu đồng phân có chứa vòng benzen?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 300. Glucozo khơng thể hiện tính khử khi tác dụng với
A. H
2
( Ni, t
0
) B. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
C. Cu(OH)
2
/OH
-
(đun nóng) C. Dung dịch nước brom
Câu 301.Trong các loại tơ sau : tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6. Số tơ được điều chế
bằng phương pháp trùng ngưng là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Lời hay ý đẹp: Tơi biết có một điều tốt đẹp hơn cả sự ngay thẳng: ấy là sự khoan dung(V.Hugo)
Bài tập chọn lọc 11
Câu 302. Cho 10,85 gam chất hữu cơ X có CTPT là C
3
H
5
ClO
2
tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, phản
ứng xảy ra hồn tồn. Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thì trong phần hơi có chất hữu cơ Y tham gia phản ứng
tráng gương. Khối lượng chất rắn thu được khi cơ cạn dung dịch là:
A.18,05 gam B. 14,08 gam C. 12,2 gam D. 19,85 gam
Câu 303. Số đồng phân cấu tạo của C
4
H
8
O
2
vừa tác dụng được với Na và vừa tham gia phản ứng tráng gương là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 304.Chất hũu cơ được qui ước chọn làm tiêu chuẩn đánh gía chất lượng xăng (chỉ số octan) là:
A. 2,2-dimetylpropan B. 2,2,4-trimetyl pentan
C. neo pentan D. Octan
Câu 305. Cho sơ đồ chuyển hóa : CH
3
CHO
HCN+
→
X
2
,H O H
+
→
Y
2 4
ddH SO
→
Z. Z là:
A. Etanol B. Etanamin D. Axit acrylic D. Vinyl xianua
Câu 306. Chất hữu cơ X chứa C,H,O có tỉ khối so với H
2
là 37. Biết (X) vừa tác dụng với Na,NaOH và với dung
dung dịch AgNO
3
/NH
3
. cơng thức phân tử của X là:
A.C
3
H
6
O
2
B. C
2
H
2
O
3
C.C
4
H
10
O D.Cả A và B
Câu 307. Trộn 6,275 gam hỗn hợp Zn và Fe với 1,2 gam lưu huỳnh rồi đun nóng trong điều kiện khơng có
khơng khí thu được chất rắn X. Để hồ tan hồn tồn X cần dùng một lượng vừa đủ dung dịch HNO
3
đặc
nóng,phản ứng làm giải phóng khí NO
2
duy nhất và dung dịch thu được chỉ chứa hai muối sunfat. % về khối
lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 36,25% B. 77,69% C. 65% D. 56%
Câu 308. Phân đạm ure có cơng thức hóa học là (NH
2
)
2
CO được sản xuất bằng cách:
A. Cho CO
2
tác với NH
3
ở nhiệt độ từ 180
0
-200
0
C dưới áp suất khỗng 200 at
B. Cho khí CO tác với NH
3
ở nhiệt độ từ 180
0
C-200
0
C dưới áp suất khỗng 200 at
C. Cho khí CO tác với N
2
ở nhiệt độ từ 180
0
C
-2
00
0
C dưới áp suất khỗng 200 at
D. Cho khí CO
2
tác với N
2
ở nhiệt độ từ 180
0
C
-2
00
0
C dưới áp suất khỗng 200 at
Câu 309. Độ dinh dưỡng của một loại phân kali có chứa 95% KCl là:
A. 59,93% B. 11,98% C.49,73% D. 67,45%
Câu 310. Cho sơ đồ chuyển hóa
Toluen
0
2
, ,Br Fe t
→
X
0
, ,NaOHdu t cao pcao
→
Y
2
CO du
→
Z
3 2
( )CH CO O
→
T ( chất hữu cơ). T có chứa
A. o-OH-C
6
H
4
-CH
3
B. p-OH-C
6
H
4
-CH
3
C.o-CH
3
COO-C
6
H
4
-CH
3
D. m-CH
3
COO-C
6
H
4
-CH
3
Câu 311. Thổi 336 ml khí CO
2
vào 10 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X. Thêm 0,0075 mol Ca(OH)
2
vào X thì thu được m gam kết tủa Y. Gía trị m là
A. 0,75 gam B. 1,5 gam C. 0,1 gam D. Kết quả khác
Câu 312. Cần m tấn quặng manhetit có chứa 80% Fe
3
O
4
để luyện được 100 tấn gang có 5% khối lương các
ngun tố khơng phải Fe, biết trong q trình luyện gang lượng Fe vị hao hụt 4% về khối lượng. Gía trị m là
A. 109,33 B. 170,82 C. 133,4 tấn D .107,33 tấn
Câu 313. Hồ tan 30 gam glixin trong 60ml etanol (d=0,8 g/ml) rồi thêm axit HCl bão hồ vào đun nóng một thời
gian. Để nguội sản phẩm rồi trung hồ bằng dung dịch NH
3
thu được sản phẩm hữu cơ có khơí lượng 33 gam.
Hiệu suất phản ứng là:
Câu 314.Chất nào sau đây có lực bazo mạnh nhất
A. Lysin B. Natrietylat C. Valin D. Piridin
Câu 315. Hỗn hợp X gồm m gam Na,Al,Cu. Cho 12 gam X vào nước dư thu 2,24 lit khí H2 (đktc). Nếu cho cũng
lượng hỗn hợp đó vào dung dịch NaOH dư thì thu được 3,92 lít khí (đktc). % về khối lượng Al trong hỗn hợp ban
đầu là:
A. 59,06% B. 22,5% C. 67,5 % D. 96,25%
Câu 316. Hỗn hợp khí A chứa H
2
và một anken tỉ khối hơi của hỗn hợp A với H
2
là 6. Đun nóng hỗn hợp khí A
có mặt chất xúc tác Ni thu được hỗn hợp B khơng làm mất màu dung dịch nước brom và có tỉ khối đối vơi H
2
bằng 8. Cơng thức phân tử của anken là
A. C
2
H
4
B. C
5
H
10
C. C
3
H
6
D. C
4
H
8
Câu 317. Dãy nào sau được sắp xếp theo chiều tính dẫn điện tăng
A. Mg , Fe , Ag , Cu B. Fe, Al , Cu , Ag
C. Mg , Cu , Al , Ag D. Fe, Ag , Au , Cu
Câu 318. Nước thải của một khu cơng nghiệp có chứa các ion Cu
2+
,Zn
2+
,Fe
3+
,Pb
2+
,Hg
2+
Dung dung dịch nào cho dưới đây có thể xử lí sơ bộ nước thải ở trên
A.Etanol B.HNO
3
C. nước vơi trong dư D. Nước vơi dư
Câu 319. Để khử hồn tồn 3,04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
) thí cần 0,05 mol H
2
. Mặt khác hồ tan
hồn tồn 3,04 gam hỗn hợp Y trong dung dịch H
2
SO
4
đặc thì thu được thể tích khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất)
ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 336ml B. 224ml C. 448ml D. 112ml
Câu 320.Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có CTPT là C
9
H
8
O
2
. A và B đều cộng hợp Br
2
theo tỉ lệ 1:1. A tác dụng với
NaOH tạo 1 muối và 1 anđehit. B tác dụng với NaOH cho 2 muối và H
2
O. A, B có CTCT lần lượt là:
A. CH
2
=CH-COOC
6
H
5
, C
6
H
5
COOCH=CH
2
B. C
6
H
5
COOCH=CH
2
, HCOOCH=CH-C
6
H
5
C. C
6
H
5
COOCH=CH
2
, CH
2
=CH-COOC
6
H
5
D. C. HCOOCH=CH-C
6
H
5
, C
6
H
5
COOCH=CH
2
Câu 321.Những tơ nào sau đây thuộc loại tơ poliamit: (1) tơ axetat; (2) tơ nilon-6,6; (3) tơ visco; (4) tơ nilon-6;
(5) tơ lapsan; (6) tơ nitron; (7) tơ enan
A. (3), (5), (6) B. 1(2), (4), (5), (7) C. (4), (5), (6) D. (2), (4), (7)
Câu 322.Điện phân 100ml dd hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,1M và NaCl 0,2M tới khi cả 2 điện cực cùng có khí thốt
ra thì ngừng lại .Dung dịch sau điện phân có pH là
A.5 B.6 C.7 D.8
Câu 323.Cho m gam hỗn hợp Cu , Fe , Zn tác dụng với dd HNO
3
lỗng dư thu được dd A . Cơ cạn dd A thu được
( m +62 ) gam muối khan . Nung hỗn hợp muối khan trên đến khối lượng khơng đổi thu được chất rắn có khối
lượng là :
A.(m+4 ) gam B (m+16 ) gam C (m+8 ) gam D (m+31 ) gam
Câu 324.Có thể xác định nồng độ dd FeSO
4
bằng pp chuẩn độ với dd K
2
Cr
2
O
7
chuẩn .Nếu dùng dd K
2
Cr
2
O
7
0,1M để chuẩn độ 30ml dd FeSO
4
0,2M trong mơi trường axit thì điểm tương đương ứng với thể tích dd K
2
Cr
2
O
7
là bao nhiêu ?
A.0,01 lít B.0,001 lít C. 0,05 lít D.kết quả khác
Câu 325.Có các dung dịch: NaCl,Ba(OH)
2
, NH
4
HSO
4
, HCl, H
2
SO
4
, BaCl
2
. Chỉ dùng dung dịch Na
2
CO
3
nhận biết
được dung dịch nào?
A.Dung dịch Ba(OH)
2
, NH
4
HSO
4
, HCl, H
2
SO
4
B.Cả 6 dung dịch
C.Chỉ nhận biết được 2 dung dịch D.Dung dịch Ba(OH)
2
, BaCl
2
, HCl, H
2
SO
4
Câu 326.Cho 11,2g Fe tác dụng với dung dịch HNO
3
sau phản ứng chỉ thu được 2,24l NO (đktc). Cho thêm tiếp
vào bình lượng dư hỗn hợp KNO
3
và H
2
SO
4
, để phản ứng sảy ra hồn tồn lại thu được V l khí NO (đktc) . Giá trị
của V là:
A.8,96 lit B 4,48lit C 2,24lit D 6,72lit
Câu 327.Trộn 0,54 gam bột nhơm với bột Fe
2
O
3
và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhơm thu được hỗn hợp X
Hồ tan X trong dung dịch trong dung dịch HNO
3
được hỗn hợp khí gồm NO và NO
2
có tỉ lệ số mol tương ứng
1:3 . Thể tích (đktc) khí NO và NO
2
lần lượt là
A 2,24 lít và 6,72 lít B.0,224 lít và 0,672 lít C.0,336 lít và 1,008 lít D.1,12 lít và 3,36 lít
Câu 328.Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng, thu được khí
Y. Dẫn khí Y vào lượng dư AgNO
3
trong dd NH
3
thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa
đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hồn tồn khí Z thu được 2,24 lít khí CO
2
(đktc) và 4,5 gam nước.
Giá trị của V bằng
A.11,2 lít B.8,96 lít C.13,44 lít D.5,6 lít
Câu 329.Cho các dung dịch sau: CH
3
COOH, C
2
H
4
(OH)
2
, C
3
H
5
(OH)
3
, glucozơ , saccarozơ,C
2
H
5
OH. Số lượng
dung dịch có thể hồ tan được Cu(OH)
2
là:
A.5 B.6 C.4 D.3
Lời hay ý đẹp: Tài sản q nhất là con tim. Trí tuệ và nhan sắc chỉ là những tấm bình phong.(MUSSET)
Bài tập chọn lọc 12
Câu 330. Cho 0,05 mol hợp chất hữu cơ X mạch hở có CTPT là C
5
H
4
O
5
tác dụng với một lượng vừa đủ dung
dịch NaOH thì thu được dung dịch Y gồm ba chất hữu cơ trong đó có 2 muối Natri với khối lượng 8,2 gam. Cho
dung dịch Y tác dụng với AgNO
3
/NH
3
dư thu được m gam Ag. Gía trị m là
A. 32,4 B. 10,8 C. 21,6 D. 8,64
Câu 331. Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm
A.Dễ kiếm B. Rẻ tiền hơn xà phòng
C. Có thể dùng được trong nước cứng D. Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
Câu 332. C
8
H
8
O
2
có bao nhiêu đồng phân tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra hai muối?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 4
Câu 334. Fructozo khơng phản ứng với
A. Phức bạc aminoac trong mơi trường kiềm B. H
2
/Ni t
0
C. Cu(OH)
2
D. Dung dịch Brom
Câu 335. Chọn phát biểu đúng
A. Cho các nhận đònh sau:
(1). Peptit là những hợp chất chứa các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit ,
protein là những poli peptit cao phân tử.
(2). Protein đơn giản được tạo thành chỉ từ các α-amino axit. Protein phức tạp tạo thành từ các protein đơn
giản cộng với thành thành phân phiprotein.
A. (1) đúng, (2) sai. B. (1) sai, (2) đúng.
C. (1) đúng, (2) đúng. D. (1) sai, (2) sai.
Câu 336.Hồ tan hồn tồn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl a M , thu được dung dịch A và a(mol) khí thốt ra
. Dãy gồm cấc chất đều tác dụng với dung dịch A là
A. AgNO
3
, Na
2
CO
3
.CaCO
3
B.FeSO
4
, Zn ,Al
2
O
3
, NaHSO
4
C. Al, BaCl
2
, NH
3
NO
3
. Na
2
HPO
3
D. Mg. ZnO, Na
2
CO
3
. NaOH
Câu 337. Hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối K
2
Cr
2
O
7
,sau đó cho từ từ đến dư
H
2
SO
4
vào dung dịch vừa thu được
A. Chuyển từ màu da cam sang màu vàng ,sau đó lại chuyển sang màu da cam
B Từ màu da cam sang khơng màu
C Khơng thay đổi
D Chuyển từ màu vàng sang màu da cam,sau đó lại chuyển sang màu vàng
Câu 338.Đốt cháy 1,68 lít (đkc) hỗn hợp gồm CH
4
và C
2
H
4
. Cho sản phẩm cháy vào 0,2 lít dung dịch Ca(OH)
2
0,4M tạo ra 6 gam kết tủa. Sau phản ứng thì khối lượng của dung dịch thu được tăng hay giảm so với dung dịch
Ca(OH)
2
ban đầu:
A Giảm 1,1 gam. B. Tăng 1,1 gam C. Tăng 2,2 gam D Giảm 2,2 gam
Câu 339. Phản ứng chứng minh phân tử glucozo có cấu trúc mạch vòng
A Cu(OH)
2
B AgNO
3
/NH
3
C H
2
, Ni , t
0
D CH
3
OH/HCl
Câu 340. Nhiệt độ sơi các chất sắp xếp theo chiều tăng dần là:ancol etylic (1); etyl clorua (2); đietyl ete (3); axit
axetic (4).
A. 4 > 1 > 2 > 3. B. 4 > 3 > 2 > 1. C. 4 > 1 > 3 > 2. D. 1 > 2 > 3 > 4.
Câu 341.Hồ tan hết m gam FeSO
4
. 7H
2
O vào nước được dung dịch A.Cho tiếp NaNO
3
dư và H
2
SO
4
dư vào dung
dịch A.Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thấy thốt ra 2,24 lít khí NO (đktc).Gía trị m là
A. 27,8 B. 45,6 C. 60 D. 83,4
Câu 342.Cho m gam Fe vào 1 lít dung dịch hốn hợp dung dịch Fe(NO
3
)
2
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,5M.Sau khi phản
ứng kết thúc thu được m gam chất rắn.Số mol Fe đả phản ứng là
A. 0,2 mol B. 0,35 mol C. 0,4 mol D. 0,28 mol
Câu 343.Một dung dịch chứa a mol Natrialuminat và amol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl.
Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là
A. a=b C. A=2b C. B=5a D.a<b<5a
Câu 344.Trong phản ứng este hóa giữa rượu và axit hữu cơ.yếu tố khơng làm cân bằng của phan ứng este hóa
chuyển dịch theo chiều thuận là:
A.Cho dư rượu hay axit B. Dùng chất hút nước mạnh để tách nước
C.Chưng cất ngay để tách este ra khỏi hệ D. Sử dụng axit mạnh làm chất xúc tác
Câu 345. Đốt 12,27 gam hỗn hợp A gồm Fe,Al,Cu thu được 16,51 gam chất rắn B.Khử hỗn hợp B bằng khí CO
dư đun nóng khí sinh ra được hất thụ vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 11.5 gam kết tủa.Khối
lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là
A. 5,4 gam B. 8,1 gam C. 2,7 gam D. 4,05 gam
Câu 346.Hỗn hợp A gồm 17,86 gam CuO,Al
2
O
3
,FeO,Cho H
2
dư đi qua A đun nóng,sau khi phản ứng kết thúc thu
đựơc 3,6 gam H
2
O.Hào tan A bằng dung dịch HCl dư được dung dịch B.Cơ cạn B thu được 33,81 gam kết
tủa.Khối lượng Al
2
O
3
trong A là
A. 3,46 gam B. 3,06 gam C. 1,86 gam D. 1,53 gam
Câu 347. Hào tan 0,03 mol CuSO
4
và 0,02 mol AlCl
3
vào nước đựơc dung dịch A.Cho A tác dụng với dung dịch
Ba(OH)
2
lấy dư.lọc kết tủa đem nung đến khối lượng khơng đổi thu được m gam chất rắn.Gía trị m là
A. 2,4 gam B. 3,24 gam C. 9,39 gam D. 6,99
Câu 348. Đốt cháy hồn tồn m gam một amin bằng một lượng khơng khí(oxi chiếm 20% thể tích khơng khí))
vừa đủ thu được 17,6 gam CO
2
, 12,6 gam hơi nước và 69,44 lít khí N
2
(ĐKTC). Giá trị m là
A. 9 gam B. 93 gam C, 49,6 gam D. 14,6 gam
Câu 349.Thực hiện phản ứng Crackinh hồn tồn 6,6gam propan thu được hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon.Cho A
qua bình chứa 125ml dung dịch brom có nồng độ x mol /lít ,dung dịch brom bị mất màu.Khí thốt ra khỏi bình
brom có tỉ khối đối với metan bằng 1,1875.Giá trị của x là:
A.0,4M B.0,8M C.0,24M D.0,18M
Câu 350. Cho 0,28 mol Al v ào dung d ịch HNO
3
lấy dư thu khí NO và dung dịch có chứa 62,04 gam muối.Số
mol NO thu được là
A. 0,1 B. 0,14 C. 0,2 D. 0,28
Câu 351. Cứ 11,336 gam cao su Buna-S phản ứng vưùa hết với 6,924 gam brom trong CCl
4
. tỉ lệ mát xích
butadien và stiren trong cao su Buna-S là
A. 2/3 B. ½ C. 1/3 D. 3/5
Câu 352. Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng liên tiếp thu được 0,66 gam CO
2
và 0,45 gam
H
2
O.Nếu tiến hành oxi hóa hồn tồn m gam hỗn hợp ancol trên bằng CuO sản phẩm tạo thành cho tác dụng với
AgNO
3
/NH
3
dư thu được khối lượng kết tủa là
A. 10,8 B. 3,24 C. 2,16 D. 1,62
Câu 353. Hợp chất hữu cơ X có CTPT là C
2
H
8
O
4
N
2
. Lấy 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu
được chất khí làm xanh q ẩm. Chọn gía trị đúng của khối lượng muối khan thu đựơc
A. 13,4 B. 12,6 C. 15,3 D. 14,6
Câu 354.Hợp chất A tạo bỡi hai ion M
2+
và ion XOm
-
. Tổng số hạt electron trong A là 91, còn trong ion XOm
-
là
32.Ngun tử M có số notron nhiều hơn số proton là 6 hạt. Số khối của M là
A. 56 B. 40 C. 64 D. 59
Câu 355. Hidro hóa 3 gam hỗn hợp hai andehit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp thu được 3,16 gam hỗn hợp B
gồm hai andehit và dư và 2 ancol.Cho B tác dụng với phức bạc amoniac dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị m
là
A. 32,4 B. 8,64 C. 10,8 D. Kết quả khác
Câu 356. Nung a gam hỗn hợp X gồm Fe và S trong điều kiện khơng có khơng khí phản ứng xảy ra hồn tồn thu
được chất rắn Y.Cho Y tác dungj với dung dịch HCl dư thu đựơc hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H
2
bằng 13. %
về khối lượng Fe và S trong hỗn hợp X là
A. 60% và 40% B. 70% và 30% C. 75% và 25% D. 66,67% và 33,33%
Câu 357.Cho 18,5 gam hçn hỵp gåm Fe vµ Fe
3
O
4
t¸c dơng víi 200 ml dung dÞch HNO
3
lo·ng, ®un nãng. Sau
ph¶n øng thu ®ỵc 2,24 lit NO duy nhÊt ( ®ktc), dung dÞch D,vµ cßn l¹i 1,46 gam kim lo¹i. nång ®é cđa dung dÞch
HNO
3
lµ:
A. 3,5M B. 5,1M C.3,2M D.2,6M
Câu 358.Cho mét miÕng ®Êt ®Ìn vµo níc lÊy d thu ®ỵc dung dÞch A vµ khÝ B. §èt ch¸y hoµn toµn khÝ B. S¶n
phÈm ch¸y dÉn tõ tõ qua dung A. HiƯn tỵng nµo sau ®©y lµ ®óng?
A. Sau ph¶n øng thÊy cã kÕt tđa B. Kh«ng cã kÕt tđa nµo t¹o ra
C. KÕt tđa xt hiƯn råi tan ra mét phÇn D. KÕt tđa sinh ra sau ®ã bÞ hoµ tan hÕt
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét