LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giao An Sinh Hoc 7": http://123doc.vn/document/536191-giao-an-sinh-hoc-7.htm
ớc.Quan sát và vẽ hình dạng của trùng giày
- HS lấy mẫu khác để quan sát trùng di chuyển ( Di
chuyển kiểu tiến thẳng hoạc xoay tiến )
- Yêu cầu HS làm bài tập đánh dấu vào ô trống
(15)SGK
- GV treo bảng phụ gọi 1-2 HS lên đánh dấu
lớp
nhận xét, bổ sung
- GV thông báo ý đúng
HĐ 2: Quan sát trùng roi:
- GV hớng dẫn HS lấy mẫu từ nớc váng xanh hoặc rũ
nhẹ rễ bèo và thực hiện các thao tác nh quan sát trùng
giày
- GV theo dõi và kiểm tra các nhóm thao tác
- Nếu nhóm nào cha tìm thấy trùng roi thì GV hỏi
nguyên nhân và giúp đỡ nhóm yếu
- HS làm bài tập phần lệnh mục 2 SGK (16)
- Gọi 1-3 nhóm báo cáo kết quả
các nhóm khác
nhận xét bổ sung
- GV thông báo đáp án đúng.
+ Đầu đi trớc
+ Màu sắc của hạt diệp lục
một vài sợi bông để cản
tốc độ
soi dới kính
hiển vi
+ Điều chỉnh thị kính để
nhìn cho rõ
+ Quan sát hình 3.1 nhận
biết trùng giày
II Quan sát trùng roi:
- Đầu đi trớc
- Màu xanh là màu của
hạt diệp lục.
4, Củng cố - GV khắc sâu kiến thức cơ bản
- GV nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm
5, d ặn dò- H ớng dẫn về nhà:
- Dọn vệ sinh lớp học , lau rửa dụng cụ thực hành
- Đọc trớc bài 4
t iết 4
bài 4: trùng roi
I, m ục tiêu
1. Kiến thức :
- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo dinh dỡng , sinh sản của trùng roi
xanh khả năng hớng sáng.
- HS thấy đợc bớc dsi chuyển quan trọng từ ĐV đa bào qua đại diện
là tập đoàn trùng roi .
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát , thu thập kiến thức :
3. Thái độ: Giáo dục ý thức
II, Chuẩn bị :
1. Thầy :- Hình 4.1
3 SGK
- Bảng phụ, phiếu học tập
2. Trò : Đọc trớc bài 4:
Ngô Sĩ Trụ 5
Sinh học 7 Trờng THCS Diễn Liên
III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra : Hãy nêu các thao tác tiến hành quan trùng giày? Nêu cách di chuyển
của trùng giày và trùng roi?
Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ 1 Trùng roi xanh:
- HS đọc phần mục 1, 2, 3 phần I SGK
- GV phát phiếu học tập yêu cầu quan sát hình 4.1
3 SGK.
Thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập
S
T
T
Tên ĐV
Đặc điểm
Trùng roi xanh
1 Cấu tạo, di chuyển
2 Dinh dỡng
3 Sinh sản
4 Tính hớng sáng
- GV treo bảng phụ gọi đại diện 1-3 nhóm lên bảng điền
các
nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV nhận xét đa ra đáp án đúng.
- GV chốt lại kiến thức từng tiểu mục
- GV hỏi
? Trùng roi xanh hô hấp và bài tiết nh thế nào?
HS hoat động cá nhân hoàn thành
GV nhận xetý kết luận
.
? Nêu hình thức sinh sản của trung roi xanh?
HS hoat động cá nhân hoàn thành
GV nhận xetý kết luận
? Vì sao trùng roi xanh có tính hớng sáng?
HS hoat động cá nhân hoàn thành
GV nhận xetý kết luận
HĐ 2: Tìm hiểu về tập đoàn trùng roi :
- GV yêu cầu HS đọc phần mục II, quan sát hình 4.3 SGK trao
đổi nhóm hoàn thành bài tập phần lệnh mục II
- Gọi đại diện 2- 4 trình bày
lớp nhận xét bổ sung
- GV sửa sai (nếu có)
- Gv hỏi
? Tập đoàn vôn vốc dinh dỡng nh thế nào?( Một số cá thể ở
ngoài làm nhiệm vụ di chuyển và bắt mồi )
? Hình thức sinh sản của tập đoàn vôn vốc nh thế nào? (khi sinh
I, t rùng roi xanh:
1, Cấu tạo và di chuyển:
- Cấu tạo : Là một tế bào
(0,05mm) hình thoi, có roi, có
điểm mắt, hạt diệp lục, hạt dự
trữ, không bào co bóp.
- Di chuyển : Roi xoáy vào n
ớc vừa tiến vừa xoay mình
2, Dinh d ỡng:
- Dinh dỡng tự dỡng và dị d
ỡng.
- Hô hấp :Trao đổi khí qua
màng tế bào.
- Bài tiết :Nhờ không bào co
bóp.
3, Sinh sản:
Sinh sản vô tính bằng cách
phân đôi theo chiều dọc cơ thể
4, Tính h ớng sáng:
Điểm mắt và roi hớng về chỗ
có ánh sáng
II, Tập đoàn trùng roi:
Tập đoàn trùng roi, gồm nhiều
tế bào có roi liên kết lại với
nhau tạo thành . Chúng gợi ra
mối quan hệ về nguồn gốc
giữa ĐV đơn bào và ĐV đa
bào
Ngô Sĩ Trụ 6
Sinh học 7 Trờng THCS Diễn Liên
sản một số tế bào chuyển vào trong phân chia thành tập đoàn
mới )
- HS rút ra kết luận
4, Củng cố (4
'
) - HS đọc kết luận bài
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5, d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (1
'
):
- Đọc mục "Em có biết"
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài
t iết 5
bài 5: trùng biến hình và trùng giày
I, m ục tiêu
1. Kiến thức :
- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng và sinh sản của
trùng biến hình và trùng giày
- HS thấy đợc sự phân hoá chức năng các bộ phận trong tế bào của
trùng giày
đó là biểu hiện màm sống của ĐV đa bào
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp
3. Thái độ : Giáo dục lòng yêu thích bộ môn
II, Chuẩn bị :
1. Thầy :- Bảng phụ
2. Trò : đọc trớc bài
III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra :Nêu đặc điểm cấu tạo, di chuyển và hình thức dinh dỡng của trung roi?
. Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ 1: Tìm hiểu trùng biến hình:
- Cho HS đọc phần mục I SGK trả lời câu hỏi
? Qua phần trên cho em biết diều gì?
- Một vài HS phát biểu
GV chốt lại kiến thức
1- Cấu tạo- di chuyển
- Cho HS đọc phần mục 1 SGK quan sát hình 5.1
thảo
luận nhóm trả lời câu hỏi
I, t rùng biến hình:
- Là đại diện của trùng
chân giả, sống ở ao tù, hồ
nớc lặn
- Kích thớc thay đổi từ
0,1
0,5mm
1, Cấu tạo và di chuyển:
- Cấu tạo: Gồm một tế bào
Ngô Sĩ Trụ 7
Sinh học 7 Trờng THCS Diễn Liên
? Nêu đặc diểm cấu tạo của trùng biến hình?
? Trùng biến hình di chuyển nh thế nào?
- Gọi đại diện một vài trả lời
các nhóm khác nhận
xét bổ sung
- GV chốt lại và hỏi tiếp
? Vì sao gọi là trùng biến hình?
( Hình dạng không nhất định)
2- Dinh dỡng
Yêu cầu HS quan sát hình 5.2 ghi nhớ kiến thức và
nghiên cứu phần mục 2. Thảo luận nhóm sắp xếp
lại 4 quá trình theo thứ tự hợp lý
- Gọi đại diện một vài nhóm đọc đáp án
các nhóm
khác nhận xét bổ sung
- GV đa ra đáp án đúng theo thứ tự từ trên xuống dới
2, 1, 3, 4
- Yêu cầu HS tự rút ra kết luận
3- sinh sản
- Yêu cầu HS nghiên cứu phần mục 3 trả lời câu
hỏi
? Nêu hình thức sinh sản của tr ùng biến hình?
- Gọi một vài HS phát biểu
lớp nhận xét bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
HĐ2:Tìm hiểu trùng giày:
- Gọi HS đọc phần mục II và cho biết
? Trùng giày phân hoá nh thế nào ?
- Gọi 1-2 HS phát biểu
GV chốt lại
1- Cấu tạo
- HS nghiên cứu phần mục 1 + quan sát lại hình 3.1
SGK.Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
? Nêu cấu tạo và di chuyển của trùng giày?
- Gọi một vài nhóm phát biểu
lớp nhận xét bổ sung
- GV chốt lại kiến thức mục 1
2, Dinh dỡng
- HS nghiên cứu phần mục 2 + quan sát lại hình 5.3
SGK. trả lời câu hỏi
? Nêu hình thức dinh dỡng của trùng giày?
có chất nguyên sinh lỏng,
nhân, không bào tiêu hoá,
khong bào co bóp
- Di chuyển: Nhờ chân giả
do chất nguyên sinh dồn
về một phía
2, Dinh d ỡng:
- Tiêu hoá nội bào
- Bài tiết chất thừa dồn
đến không bào co bóp
thải ra ngoài ở mọi nơi
trên cơ thể.
3, Sinh sản:
Sinh sản vô tính bằng cách
phân đôi cơ thể
II, Trùng giày:
1, c ấu tạo:
- Cấu tạo: Gồm 1 tế bào có
chất nguyên sinh, nhân
lớn, nhân nhỏ, có 2 không
bào co bóp, không bào
tiêu hoá, rãnh miệng, hầu,
lônh bơi xung quanh cơ
thể.
- Di chuyển: Nhờ lông
bơi.
2, Dinh d ỡng:
Ngô Sĩ Trụ 8
Sinh học 7 Trờng THCS Diễn Liên
- Gọi một vài HS phát biểu
lớp nhận xét bổ sung
- GV chốt lại kiến thức mục 2
3- Sinh sản
- HS đọc phần mục 3
Rút ra kết luận về sự sinh
sản của trùng giày
- GV chốt lại kiến thức
- Thức ăn vào miệng
hầu
không bào tiêu hoá
đợc biến đổi nhờ enzim
- Chất thải đợc đa đến
không bào co bóp qua lỗ
thoát ra ngoài.
3, Sinh sản:
Sinh sản vô tính bằng cách
phân đôi theo chiều ngang
cơ thể và sinh sản hữu tính
bằng cách tiếp hợp
4, Củng cố (4
'
) - HS đọc kết luận bài
- Đọc mục " Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5, d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (1
'
):
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 6; kẻ bảng SGK (24) vào vở bài tập
Tiết 6
trùng kiết lị và trùng sốt rét
I. m ục tiêu :
1. Kiến thức:
- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo của trung kiết lị và trùng sốt rét phù
hợp với lối sống kí sinh.
- Chỉ rõ ddợc những tác hại do trùng kiết lị và trùng sốt rét gây ra và
cách phòng tránh bệnh sốt rét.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thu thập thông tin qua kênh hình , và liên hệ
thực tế
3. Thái độ: Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh , bảo vệ cơ thể.
II.Chuẩn bị :
1. Giáo viên: Hình 6.1
3 SGK
Bảng phụ.
2.Học sinh:Đọc trớc bài 6; kẻ bảng (24) SGK vào vở bài tập
III. Tiến trình tổ chức dạy học:
Kiểm trabài cũ: Nêu cấu tạo, sự di chuyển, cách dinh dỡng, sinh sản
của trùng biến hình?
(- Cấu tao.
Di chuyển.
Dinh Dỡng.
Sinh sản.)
. Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
Ngô Sĩ Trụ 9
Sinh học 7 Trờng THCS Diễn Liên
HS: đọc phần đầu bài ghi nhớ kiến thức:
* HĐ 1:(12 phút)tìm hiểu trùng kiết lị:
* Hoạt động nhóm:(5 phút) 4 nhóm.
- GV:hớng dẫn HS nghiên cứu phần quan sát
hình 6.1và 6.2 thảo luận nhóm hoàn thành bài tập
phần mục I(23) .
-HS: Thảo luận trong nhóm hoàn thành bài tập.
- GV treo bảng phụ
gọi đại diện 1-2 nhóm lên
bảng làm
các nnhóm khác nhận xét, bổ sung
( nếu cần)
- GV nhận xét - đa ra đáp án đúng
+ Câu 1: Có chân giả, hình thành bào xác
+ Câu 2: Chỉ ăn hồng cầu có chân giả ngắn
GV hỏi.
? trùng kiết lị có cấu tạo nh thế nào?
? Trùng kiết lị dinh dỡng và phát triển nhg thế nào?
- Gọi một vài HS phát biểu
Lớp nhận xét bổ
sung
- GV chốt lại kiến thức :
*HĐ 2: (20 phút)tìm hiểu trùng sốt rét:
1- Cấu tạo và dinh dỡng:
- HS đọc phần mục 1
rút ra kết luận về cấu tạo
và dinh dỡng của trùng sốt rét?
- GV: Gọi một vài HS trả lời
GV chốt lại kiến
thức
- GV hỏi
? Cấu tạo gì phù hợp với đời sống kí sinh ( Thiếu cơ
quan di chuyển)
2- Vòng đời :
- GV cho HS nghiên cứu phần mục 2 quan sát
hình 6.4
? Nêu vòng đời phát triển của trùng sốt rét?
- Gọi một vài HS trả lời
lớp nhận xét bổ sung
- GV chốt lại
- GV treo bảng phụ ghi nội dung bảng (24) SGK
I. Trùng kiết lị:
- Cấu tạo: Có chân giả,
không có không bào
- Dinh dỡng: Thực hiện qua
màng tế bào, nuốt hồng
cầu.
- phát triển trong môi trờng
kết bào xác
vào ruột
ngời
chui ra khỏi bào
xác
bám vào ruột
II. Trùng sốt rét:
1.Cấu tạo và dinh dỡng:
- Cấu tạo: Không có cơ
quan di chuyển, không có
không bào.
- Dinh dỡng: Thực hiện qua
màng tế bào, lấy chất dinh
dỡng từ hồng cầu.
2.Vòng đời:
- Trùng sốt rét có trong
tuyến nớc bọt của muỗi A
nô phen
vào máu ngời
chui vào hồng cầu sống,
sinh sản và phá huỷ hồng
Ngô Sĩ Trụ 10
Sinh học 7 Trờng THCS Diễn Liên
gọi
1- 2 HS lên điền
lớp nhận xét bổ sung
- GV nhận xét, bổ sung hoàn thiện nội dung bảng
để HS sửa sai (nếu cần)
3. Bệnh sốt rét ở nớc ta:
- HS đọc phần mục 3 liên hệ thực tế ở nớc ta trả
lời các câu hỏi sau:
? Nớc ta bệnh sốt rét xuất hiện nhiều nhất ở vùng
nào?
? Tại sao bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi?
? Hãy nêu cách phòng tránh bệnh sốt rét?
- Gọi một vài HS phát biểu
Lớp nhận xét bổ
sung
- GV chốt lại kiến thức và hỏi tiếp
? Nêu các biện pháp diệt muỗi ở địa phơng em?
- Gọi một vài HS phát biểu
Lớp nhận xét bổ
sung
cầu, chui ra ngoài tiếp tục
vòng đời mới
3, Bệnh sốt rét ở nớc ta:
- Bệnh sốt rét ở nớc ta đang
dần đợc thanh toán
- Phòng bệnh : phải vệ sinh
môi trờng, vệ sinh cá nhân,
diệt muỗi A nô phen
4. Củng cố (5
'
) - HS đọc kết luận bài
- Đọc mục "Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5. Hớng dẫn học ở nhà (1
'
):
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 7; kẻ bảng 1+2 SGK ( 26- 28) vào vở bài tập.
tiết 7
đặc điểm chung vai trò thực tiễn
của động vật nguyên sinh
I. m ục tiêu
1. Kiến thức:
- HS nêu đợc đặc điểm chung của ĐVNS
- Chỉ ra đợc vai trò tích cực của ĐVNS và tác hại do ĐVNS gây ra
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năngquan sát thu thập kiến thức
3. Thái độ : Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích và môi trờng sống của
chúng
II. Chuẩn bị :
1 Giáo viên: :- Hình 7.1
2 SGK
- Bảng phụ,
2. Học sinh: - Đọc trớc bài 7; kẻ bảng 1+2 SGK ( 26- 28) vào vở bài
tập.
III. Tiến trình tổ chức dạy học:
Kiểm tra bài cũ ? Trùng kiết lị có hại nh thế nào đối với
sức khoẻ con ngời?( Viêm loét ruột, mất hồng cầu)
? Vì sao bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi?
Ngô Sĩ Trụ 11
Sinh học 7 Trờng THCS Diễn Liên
Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
*HĐ 1 :(19 phút) Đặc điểm chung:
* Hoạt động nhóm:(5 phút) 4 nhóm.
- Yêu cầu HS đọc phần mục I. Thảo luận nhóm hoàn
thành bảng 1 .
- GV treo bảng phụ gọi đại diện 1-2 nhóm lên điền
các nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV đa ra đáp án chuẩn ( Phần in đậm trong bảng)
S
T
T
Đại
diên
Kich th-
ớc
C/Tạo
từ
Thức
ăn
Bộ
phận
di
chuyể
n
Hình
thức
sinh
sản
H.v
i
lớ
n
1T
B
Nhiề
u
TB
1
Trùng
roi
x x
vụn
H.cơ
roi vô tính
2
Trùng
B.Hình
x x
VK-
vụn
H. cơ
chân
giả
vô tính
3
Trùng
giày
x x
VK-
vụ
H. cơ
lông
bơi
vô tính
H.tính
4
Trùng
kiết lị
x x
hồng
cầu
tiêu
giảm
vô tính
5
trùng
sốt rét
x x
hồng
cầu
không
có
vô tính
- GV yêu cầu HS tiếp tục thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
phần mục I
? Nêu đặc điểm chung của ĐVNS ?
- Gọi đại diện một vài nhóm đọc kết quả
các nhóm
khác nhận xét bổ sung
HS: Trả lời , nhận xét, bổ sung.
- GV bổ sung chốt lại kiến thức
* HĐ 2: (15 phút)Tìm hiểu vai trò thực tiễn của ĐVNS:
* Hoạt động nhóm: (5 phút) 4 nhóm.
GV:Yêu cầu học sinh đọc phần mục II ; quan sát hình
7.1
2 trao đổi nhóm hoàn thành bảng 2.
HS: Thảo luận trong nhóm hoàn thành bảng 2.
- GV treo bảng phụ gọi đại diện 1-3 nhóm lên điền
các
nhóm khác nhận xét bổ sung.
HS: Trình bày, nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét , chốt lại kiến thức đúng
I. Đặc điểm chung:
- Cơ thể chỉ là 1 tế bào
đảm nhiệm mọi chức
năng sống
- Dinh dỡng chủ yếu bằng
cách dị dỡng.
- Sinh sản vô tính và hữu
tính
II. Vai trò thực tiễn:
- Là thức ăn của nhiều
Ngô Sĩ Trụ 12
Sinh học 7 Trờng THCS Diễn Liên
Vai trò Tên ĐV đại diện
Nh SGK Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi
Nh SGK Trùng tầm gai,cầu trùng(gây bệnh ở thỏ)
Nh SGK Trùng kiết lị, trùng sốt rét, trùng bệnh ngủ
Nh SGK Trùng lỗ
- Gọi 1-2 HS nêu tóm tắt vai trò của ĐVNS
- GV chốt lại kiến thức
động vật trong nớc, chỉ
thị về độ sạch của môi tr-
ờng trong nớc, góp phần
tạo nên vỏ trái đất.
- Là vật chỉ thi cho các
địa tầng có dầu hoả
- Một số gây bệnh cho
ngời và động vật khác.
4. Củng cố (5
'
) - HS đọc kết luận bài
- Đọc mục "Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5.Hớng dẫn học ở nhà (1
'
):
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài
Tiết;8
chơng ii: ngành ruột khoang
bài 8: thuỷ tức
I, m ục tiêu
1. Kiến thức :
HS nêu dợc đặc điểm hình dạng, cấu tạo dinh dỡng và cách sinh sản
của thuỷ tức là đại diện của ngành ruột khoang và là ĐV đa bào đầu tiên
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát và tổng hợp kiến thức
3. Thái độ: Giáo dục ý thức học tập , yêu thích bộ môn.
II, Chuẩn bị :
1. Thầy :- Bảng phụ
2. Trò : Đọc trớc bài 8 ; Kẻ bảng 1SGK ( ) vào vở bài tập
III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra :Nêu đặc điểm chung vai trò thực tiễn của ngành động vật nguyên sinh ?
Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
Ngô Sĩ Trụ 13
Sinh học 7 Trờng THCS Diễn Liên
- HS đọc phần đầu bài ghi nhớ kiến thức:
? Qua phần cho em biết điều gì?
- Gọi một vài HS phát biểu
lớp nhận xét bổ sung
- GVtổng kết lại
HĐ 1:Tìm hiểu hình dạng ngoài và di chuyển
- GV hớng dẫn HS nghiên cứu phần quan sát hình
8.1và 8.2 thảo luận nhóm trình bày
? Hình dạngngoài và di chuyển của thuỷ tức?
- Gọi đại diện 2- 4 nhóm phát biểu
Lớp nhận xét
bổ sung
- GV yêu cầu HS mô tả 2 hình thức di chuyển của
thuỷ tức ( kiểu lộn đầu và kiểu sâu đo)
- GV chốt lại kiến thức
HĐ 2: Tìm hiểu cấu tạo trong:
- HS quan sát hình cắt dọc của thuỷ tức ; đọc phần
mục II và nội dung bảng 1
- Cá nhân tự hoàn thành cột cuối của bảng 1
- Gọi một vài HS phát biểu
Lớp nhận xét bổ sung
- GV đa ra đáp án đúng (theo thứ tự từ trên xuống d-
ới)
1- Tế bào gai 4- Tế bào mô cơ tiêu
hoá
2- Tế bào sao (TBTK) 5- Tế bào mô bì cơ
3- Tế bào sinh sản
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận về cấu tạo trong của
thuỷ tức
HĐ 3: Dinh dỡng:
- Gọi 1-2 HS đọc phần mục III SGK thảo luận
nhóm trả lời câu hỏi phần
mục III
I,Hình dạng ngoài và di
chuyển:
- Cấu tạo ngoài: Hình trụ
dài phần dới là đế bám,
phần trên có lỗ miệng,
xung quanh có ta miệng
- Cơ thể có đối xứng toả
tròn
- di chuyển kiểu lộn đầu
và sâu đo
II, Cấu tạo trong:
- Thành cơ thể có 2 lớp
+ Lớp ngoài gồm: Tế bào
gai, tế bào thần kinh, tế
bào mô bì cơ.
+ Lớp trong: Tế bào mô cơ
tiêu hoá.
- giữa 2 lớp là tầng keo
mỏng.
-Lỗ miệng thông với
khoang tiêu hoá ở giữa gọi
là ruột túi
III, Dinh d ỡng
Ngô Sĩ Trụ 14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét