Thứ Sáu, 7 tháng 3, 2014
Nghiên cứu biến tính tro bay phả lại với polyme chức năng để tăng dung lượng hấp thụ crom ứng dụng xử lý nước thải
nh trong hong ci, Cr(VI) li
r p th i (nu Cr(III) ch hp ph ng hp ph
c
s t vt hot a
u bnh nguy hii [14
c xi ch
ng
) tn tc [16].
1.2.4. Tình hình ơ nhiễm crơm hiện nay:
Ngunh bao gn trong t
pN t ngun t t b hoang
hoc t p. Hi
gii kim loi nc bi
c thp vi nhi t s
1.2.5. Các phƣơng pháp xử lí crơm:
1.2.5.1. Phương pháp khử - kết tủa:
c th ti
phn kh, kt t c hc thng, lc, trung
.
- Ƣu điểm: X c thng ln, d v
- Hạn chế: Chuyn cht thi t dn.
1.2.5.2. Phương pháp trao đổi ion:
i ioi din ra gich
t lit trc
- Ƣu điểm: Nhu cng thp,
.
- Hạn chế: u vt cht lii.
1.2.5.3. Phương pháp sinh học:
-
-
-
a) Phƣơng pháp hấp thu sinh học
b) Phƣơng pháp chuyển hóa sinh học:
-
-
c) Phƣơng pháp dùng lau sậy
1.2.5.4. Phƣơng pháp hấp phụ:
-
-
1.3. ỨNG DỤNG TRO BAY LÀM VẬT LIỆU HẤP PHỤ Cr(VI):
n ph diaminonaphalen - mn xut
c lu
u bi Li v u kin mm,
t liu bi p ph ng
c.
CHƢƠNG II: CÁC PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Hóa chất và dụng cụ:
2.1.1. Hóa chất:
- Tro bay (TB) s dng loi mn nhc ht <10m) cn xut tro bay
Ph Li.
- c n 37% loi tinh khit ca Trung Quc.
- NaOH loi tinh khit ca Trung Quc.
- Amonipesunfat (APS) loi tinh khit cc).
- 1,5-diaminonaphtalen (DAN) s d n phm tinh khit ca Merck
c).
- Axit HClO
4
c (70%-75%, d = 1,68g/cm
3
) loi tinh khit cc).
- Dung dch chun Cr(VI) n c).
- Thuc th hi-diphenylcacbazit loi tinh khit cc).
- Cn tuyi (99,95%) c phc Giang.
2.1.2. Dụng cụ:
- nh mi.
- Cc chu nhii.
- i.
-
- Giy l
2.1.3. Thiết bị:
- y t gia nhit.
-
- T sy.
-
- ng ngoi.
- u x tia X.
- n t
-
- Thit b nh di m
2.2. Các phƣơng pháp thực nghiệm:
2.2.1. Biến tính tro bay bằng phương pháp trùng hợp oxi hóa in-situ:
c ht c tin x ng dung dch axit (HCl 2M) hoc
kim (NaOH 2M) ti nhi 50
o
C trong 2 gi, ra sch nhiu ln bc ct ri s
105
o
C trong 24 gi.
c x m (TBK) tip t c bi i
- 1,5-DAN trong 90 mL cn tuya HClO
4
n
c dung dch (1).
- ch (1) 156,618 g tro bay, khuy mnh trong 1 gic dung dch (2). T
l ging.
- n tuyc dung dch (3). T l
mol gi
- Cho t t (3y m phn p din ra
trong 4 gi nhi
Kn ng, la k sn phm bng axeton, ln cua bc ct, sy
trong t s nhi 60
0
C trong 24 gi.
2.2.2. Nghiên cứu tính chất đặc trưng của vật liệu:
Trong lui KBr
hng ngo- NICOLET FTIR ti Vin K thut nhii,
Vin KHCNVN.
Trong luu
x c) ti Kc T
i i t
0
, tc
0,02
0
/s.
Hin t c s dng r
c mt vt liu. Trong lunh SEM c
khi bic cht b Hitachi 4800 (Nht bn) ti Vin Khoa hc Vt liu, Vin
KHCNVN.
Di mt b Micromeritics TriStar 3000, khoa
i.
2.2.3. Nghiên cứu khả năng hấp phụ Cr(VI):
2.2.3.1. Phương pháp phân tích trắc quang:
S gi nh lut hp th -Lambert-Beer:
hp th quang
I
o
i dung dch
L : B
C : N cht hp th
: H s hp th , ph thun cht cht hp th a
i
N dung dnh bc quang vi thuc
th hi-i Vin K thut nhit
i Vin KHCNVN.
2.2.3.2. Khảo sát khả năng hấp phụ của vật liệu:
(VI)
, t hiu sut
ng hp ph q (mg/gc sau:
(VI)
:
H = (%)
(VI):
q = (mg/g)
q :
(mg/
)
H:
(%)
C
0
:
(VI) (mg/L)
C
e
:
(VI) g (mg/L)
V:
(VI) (mL)
m:
(g)
CHƢƠNG III: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
3.1. TRÙNG HỢP in-situ PDAN TRÊN TRO BAY XỬ LÝ AXIT:
3.1.1. Phân tích phổ hồng ngoại biến đổi Fourier (FTIR):
4000 3500 3000 2500 2000 1500 1000 500
555
790
1066
1629.8
TBA/PDAN
TBA
Truyền qua (%)
Số sóng (cm
-1
)
TB
3438.7
Hình 3.1: Phổ FTIR của tro bay (TB), tro bay xử lý axit (TBA) và tro bay xử lý axit biến tính
PDAN (TBA/PDAN).
y ph hng ngoi ca c 3 m hin
p th hng ngoa tro bay [40, 41]: 2 pic hp th t
cm
-1
t OH trong tro bay; pic hp th ti 1066 cm
-1
kt Mc Al); pic ti 790 cm
-1
chng t s hin din ca quartz; peak nh vi
yu ti 555,3 cm
-1
ng vng ct Oy, sau khi
biy ca PDAN, chng t
biy ra.
III.1.2. Phân tích nhiễu xạ tia X (XRD):
10 20 30 40 50
H
H
H
Q
Q
Q
M, H
M, H
M
Lin (Cps)
TBA/PDAN
TBA
TB
50
2-Theta-Scale
M
Hình 3.2: Giản đồ XRD của tro bay (TB), tro bay xử lý axit (TBA) và tro bay xử lý axit biến
tính PDAN (TBA/PDAN).
Ta thy gi XRD ca m hin c
cp v [31, 41]. Gi
XRD cng hy
vic x ng dung di c
tinh th ca tro bay.
3.1.3. Phân tính kính hiển vi điện tử qt phát xạ trƣờng (FE-SEM):
Hình 3.3: Ảnh FE-SEM của các mẫu TB, TBA và TBA/PDAN.
t qu -u tro thy tro bay Ph Li
sau khi x v c
vy c composit, chng t i polymer
chc hip tc ti ng
dung di PDAN.
3.2. TRÙNG HỢP in-situ PDAN TRÊN TRO BAY XỬ LÝ KIỀM:
TB
TBA
TBA/PDAN
3.2.1. Phân tích phổ hồng ngoại biến đổi Fourier (FTIR):
4000 3500 3000 2500 2000 1500 1000 500
862
1119
1166
1465
1401
1629.8
3432.3
555
790
1066
1629.8
TBK/PDAN
TBK
Truyền qua (%)
Số sóng (cm
-1
)
TB
3438.7
Hình 3.4: Phổ FTIR của tro bay (TB), tro bay xử lý kiềm (TBK) và tro bay xử lý kiềm biến
tính với 1% PDAN (TBK/PDAN).
y ph hng ngoi ca tro bay sau khi x
ng hp tro bay x m sau khi
bi hin c FTIR:
- pic hp th ti 3438,7 cm
-1
tr t m ng t t NH ca
PDAN [37, 42, 43];
- y, pic hp th yu ti 1629,8 cm
-1
ca tro bay tr t mc
ng ct C=N ca polymer [37, 42, 43]
- pic hp th ti 1401, 1465 cm
-1
ng c
- pic hp th ti 1119 cm
-1
ng bin dng ct C-t
phng, pic ti 862 cm
-1
ng Ct phng [37, 42, 43].
3.2.2. Phân tích nhiễu xạ tia X (XRD):
10 20 30 40 50
M,H,NaP
NaP
NaP
NaP
H
H
H
Q
Q
Q
M, H
M, H
M
Lin (Cps)
TBK
TBK/PDAN
TB
50
2-Theta-Scale
M
NaP
`Hình 3.5: Giản đồ XRD của tro bay (TB), tro bay xử lý kiềm (TBA) và tro bay xử lý kiềm
biến tính PDAN (TBA/PDAN).
3.2.3. Phân tính kính hiển vi điện tử qt phát xạ trƣờng (FE-SEM)
Tro bay x m
Tro bay x m bi
Hình 3.6: Ảnh FE-SEM của các mẫu TBK và TBK/PDAN.
nh FE n vng hp x ng
m b mt tr n
m u
ht tro.
3.2.4. Xác định diện tích bề mặt riêng BET:
0.0 0.2 0.4 0.6 0.8 1.0
0
1
2
3
4
Giải hấp
Thể tích khí N
2
hấp phụ
(cm
3
/g)
P/P
O
TB
Hấp phụ
0.0 0.2 0.4 0.6 0.8 1.0
0
1
2
3
4
Giải hấp
Thể tích khí
N
2
hấp phụ
(cm
3
/g)
P/P
O
Hấp phụ
TBA
0.0 0.2 0.4 0.6 0.8 1.0
20
40
60
80
100
0.0 0.2 0.4 0.6 0.8 1.0
Hấp phụ
Giải hấp
Thể tích khí
N
2
hấp phụ
(cm
3
/g)
P/P
O
TBK
0.0 0.2 0.4 0.6 0.8 1.0
0
20
40
60
80
100
120
140
Thể tích khí
N
2
hấp phụ
(cm
3
/g)
P/P
0
Giải hấp
Hấp phụ
TBK/PDAN
Hình 3.7: Đẳng nhiệt hấp phụ khí nitơ của các mẫu tro bay trƣớc và sau khi biến tính.
Thc nghim hp ph - gii hp ph nh s th
l xt qu
0 10 20 30 40 50 60 70 80
0
10
20
30
40
50
60
70
TBK/PDAN
TBK
Thể tích lỗ xốp ( 10
-4
cm
3
/g.nm)
Đường kính lỗ xốp (nm)
TBA
Hình 3.8: Sự phân bố kích thƣớc lỗ xốp của các mẫu tro bay.
Bảng 3.1: Kết quả đo diện tích bề mặt riêng và thể tích lỗ xốp.
Mẫu
Diện tích bề mặt riêng BET
(m
2
/g)
Thể tích lỗ xốp
từ 1,7 đến 300 nm (cm
3
/g)
TB
1,16
0,003
TBA
2,69
0,003
TBK
40,94
0,136
TBK/PDAN
44,23
0,141
T bng 3.1 ta thy sau khi x m, do tu micropore, di mt
nh, ln gp c 40 ln so vi m p tc bin
c l xp gim, di m. Bi
ma vt ling di mdi
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét