Thứ Năm, 6 tháng 3, 2014
SO NGUYEN TO
Lớp 6b
Chào mừng các thầy cô giáo về dự
giờ,thăm lớp
TRƯỜNG THCS CHẤT LƯNG CAO
TRƯỜNG THCS CHẤT LƯNG CAO
MAI SƠN - SƠN LA
MAI SƠN - SƠN LA
NĂM HỌC : 2008 - 2009
NĂM HỌC : 2008 - 2009
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a
- Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a
là bội của b còn b gọi là ước của a
là bội của b còn b gọi là ước của a
Thế nào là bội , là ước của một số ?
Thế nào là bội , là ước của một số ?
Nêu cách tìm các bội, các ước của một số ?
Nêu cách tìm các bội, các ước của một số ?
Bài tập : Tìm các ước của a trong bảng sau :
Bài tập : Tìm các ước của a trong bảng sau :
số a 2 3 4 5 6
Các ước của a
1;2 1;3 1;2;4 1;5 1;2;3;6
1;2 1;3 1;2;4 1;5 1;2;3;6
(1)
(1)
(2)
(2)
(3)
(3)
(4)
(4)
(5)
(5)
- Ta có thể tìm bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó
- Ta có thể tìm bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó
lần lượt với 0, 1, 2, 3, 4…
lần lượt với 0, 1, 2, 3, 4…
- Ta có thể tìm các ước của a (a > 1) bằng cách lần lượt chia a
- Ta có thể tìm các ước của a (a > 1) bằng cách lần lượt chia a
cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những
cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những
số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
Số a
2 3
4
5 6
Các
ước
của a
1;2 1;3 1 ; 2;
4
1; 5 1; 2;
3; 6
Trong các số 7 ; 8 ; 9 , số
nào là số nguyên tố , số
nào là hợp số ? Vì sao ?
GIẢI :
GIẢI :
7 là số nguyên tố vì 7>1 và
7 là số nguyên tố vì 7>1 và
7 chỉ có 2 ước là 1 và 7.
7 chỉ có 2 ước là 1 và 7.
8 là hợp số vì 8>1 và có
8 là hợp số vì 8>1 và có
4 ước là 1 ; 2 ; 4 ; 8 .
4 ước là 1 ; 2 ; 4 ; 8 .
9 là hợp số vì 9>1
9 là hợp số vì 9>1
và có 3 ước là 1 ; 3 ; 9.
và có 3 ước là 1 ; 3 ; 9.
SỐ NGUYÊN TỐ. HP SỐ.
SỐ NGUYÊN TỐ. HP SỐ.
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Đònh nghóa :
Đònh nghóa : ( SGK/ 46 )
1. Số nguyên tố. Hợp số:
1. Số nguyên tố. Hợp số:
Đònh nghóa :
Số nguyên tố là số
tự nhiên lớn hơn 1 , chỉ có hai ước
là 1 và chính nó .
Hợp số là số tự nhiên
lớn hơn 1 , có nhiều hơn hai ước .
Tiết 25
Thứ ngày tháng 10 năm 2008
Thứ ngày tháng 10 năm 2008
0 1
0 1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8 9
8 9
Số nguyên tố
Số nguyên tố
Hai số
Hai số
đặc biệt
đặc biệt
Hợp số
Hợp số
SỐ NGUYÊN TỐ. HP SỐ.
SỐ NGUYÊN TỐ. HP SỐ.
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Đònh nghóa :
Đònh nghóa : ( SGK/ 46 )
1. Số nguyên tố. Hợp số
1. Số nguyên tố. Hợp số
Chú ý: ( SGK/46)
Chú ý: ( SGK/46)
Chú ý:
a/Số 0 và số 1 không là số
nguyên tố và cũng không là
hợp số.
b/ Các số nguyên tố nhỏ hơn
10 là : 2; 3; 5; 7.
Tiết 25
Tiết 25
Thứ ngày tháng 10 năm 2008
Thứ ngày tháng 10 năm 2008
SỐ NGUYÊN TỐ. HP SỐ.
SỐ NGUYÊN TỐ. HP SỐ.
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Đònh nghóa :
Đònh nghóa : ( SGK/ 46 )
1. Số nguyên tố. Hợp số
1. Số nguyên tố. Hợp số
Tiết 25
Tiết 25
Chú ý: ( SGK/46)
Chú ý: ( SGK/46)
Bài tập áp dụng:
Bài tập áp dụng:
BÀI TẬP ÁP DỤNG
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 115 sgk trang 47.
Các số sau là số nguyên tố hay hợp số ?
312; 213; 435; 417; 3311; 67
Số nguyên tố : 67
Hợp số : 312; 213; 435; 417; 3311
ĐÁP ÁN :
Thứ ngày tháng 10năm 2008
Thứ ngày tháng 10năm 2008
SỐ NGUYÊN TỐ. HP SỐ.
SỐ NGUYÊN TỐ. HP SỐ.
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Đònh nghóa :
Đònh nghóa : ( SGK/ 46 )
1. Số nguyên tố. Hợp số:
1. Số nguyên tố. Hợp số:
Tiết 25
Tiết 25
Chú ý: ( SGK/46
Chú ý: ( SGK/46
)
)
Bài tập áp dụng:
Bài tập áp dụng:
Thứ ngày tháng 10 năm 2008
Thứ ngày tháng 10 năm 2008
2. Lập bảng các số nguyên
2. Lập bảng các số nguyên
tố nhỏ hơn 100:
tố nhỏ hơn 100:
11
11
19
19
59
59
53
53
2 3 5 7
13 17
23 29
31 37
41 43 47
67
71
73 79
83 89
97
4
4
6
6
8
8
9
9
10
10
12
12
14
14
15
15
16
16
18
18
20
20
21
21
22
22
24
24
25
25
27
27
28
28
30
30
26
26
32
32
33
33
34
34
35
35
36
36
38
38
39
39
40
40
42
42
44
44
45
45
46
46
48
48
49
49
50
50
51
51
52
52
54
54
55
55
56
56
57
57
58
58
60
60
62
62
63
63
64
64
65
65
66
66
68
68
69
69
70
70
72
72
75
75
74
74
76
76
77
77
78
78
80
80
81
81
82
82
84
84
85
85
86
86
87
87
88
88
90
90
91
91
92
92
93
93
94
94
95
95
96
96
98
98
99
99
4
4
53
53
59
59
61
61
19
19
11
11
19
19
11
11
59
59
11
11
53
53
89
89
83
83
79
79
73
73
71
71
61
61
67
67
47
47
43
43
41
41
37
37
31
31
29
29
23
23
17
17
7
7
5
5
3
3
2
2
4
4
6
6
8
8
9
9
10
10
12
12
14
14
15
15
16
16
18
18
20
20
21
21
22
22
24
24
25
25
27
27
28
28
30
30
26
26
32
32
33
33
34
34
35
35
36
36
38
38
39
39
40
40
42
42
44
44
45
45
46
46
48
48
49
49
50
50
51
51
52
52
54
54
55
55
56
56
57
57
58
58
60
60
62
62
63
63
64
64
65
65
66
66
68
68
69
69
70
70
72
72
75
75
74
74
76
76
77
77
78
78
80
80
81
81
82
82
84
84
85
85
86
86
87
87
88
88
90
90
91
91
92
92
93
93
94
94
95
95
96
96
98
98
99
99
Có 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100 :
Có 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100 :
2
2
3
3
7
7
5
5
13
13
13
13
17
17
23
23
29
29
31
31
37
37
41
41
43
43
47
47
61
61
67
67
71
71
73
73
79
79
83
83
89
89
97
97
97
97
53
53
59
59
19
19
2 79 191 311 439 577 709 857
3 83 193 313 443 587 719 859
5 89 197 317 449 593 727 863
7 97 199 331 457 599 733 877
11 101 211 337 461 601 739 881
13 103 223 347 463 607 743 883
17 107 227 349 467 613 751 887
19 109 229 353 479 617 757 907
23 113 233 359 487 619 761 911
29 127 239 367 491 631 769 919
31 131 241 373 499 641 773 929
37 137 251 379 503 643 787 937
41 139 257 383 509 647 797 941
43 149 263 389 521 653 809 947
47 151 269 397 523 659 811 953
53 157 271 401 541 661 821 967
59 163 277 409 547 673 823 971
61 167 281 419 557 677 827 977
67 173 283 421 563 683 829 983
71 179 293 431 569 691 839 991
73 181 307 433 571 701 853 997
Bảng số nguyên tố ( nhỏ hơn 1000 )
SÀNG ÊRATƠXTEN: một trong
những phương pháp cổ nhất để lập
bảng các số ngun tố từ bảng các
số tự nhiên; do nhà bác học cổ Hi Lạp
Êratơxten (Ératosthène) thế kỉ 3 TCN.
đề ra. Để tìm các số ngun tố nhỏ
hơn hay bằng n, ta viết dãy số tự
nhiên từ 1 đến n. Trước tiên gạch đi
số 1. Số bé nhất trong các số còn lại
(số 2) là số ngun tố. Gạch tất cả các
số sau số 2 mà chia hết cho 2. Số bé
nhất trong các số còn lại và lớn hơn 2
(số 3) là số ngun tố. Gạch tất cả các
số sau số 3 mà chia hết cho 3. Số bé
nhất trong các số còn lại và lớn hơn 3
(số 5) là số ngun tố. Cứ làm như
vậy, các số còn lại (khơng bị gạch) là
các số ngun tố.
Ératosthène
SỐ NGUYÊN TỐ. HP SỐ.
SỐ NGUYÊN TỐ. HP SỐ.
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
Đònh nghóa :
Đònh nghóa : ( SGK/ 46 )
1. Số nguyên tố. Hợp số:
1. Số nguyên tố. Hợp số:
Tiết 25
Tiết 25
Chú ý: ( SGK/46)
Chú ý: ( SGK/46)
Bài tập áp dụng:
Bài tập áp dụng:
2. Lập bảng các số nguyên
2. Lập bảng các số nguyên
tố nhỏ hơn 100:
tố nhỏ hơn 100:
Bài 116 sgk trang 47 :
Bài 116 sgk trang 47 :
Gọi P là tập hợp các số nguyên tố .
Gọi P là tập hợp các số nguyên tố .
Điền kí hiệu
Điền kí hiệu
,
,
hoặc
hoặc
vào ô vuông
vào ô vuông
cho đúng
cho đúng
:
:
83 P , 91 P ,
83 P , 91 P ,
15 N , P N
15 N , P N
⊂
∈
∈
∉
Bài tập áp dụng:
Bài tập áp dụng:
(Xem SGK/46 )
(Xem SGK/46 )
BÀI TẬP ÁP DỤNG
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Thứ ngày tháng 10 năm 2008
Thứ ngày tháng 10 năm 2008
BÀI TẬP
BÀI TẬP
Bài 118 /47 (sgk)
Tổng ( hiệu ) sau là số nguyên tố hay hợp số ?
a ) 3 . 4 . 5 +
6 . 7 d ) 16 354 + 67 541
GIẢI :
GIẢI :
a ) Vì :
a ) Vì :
376543
376
3543
.
+⇒
Tổng trên chia hết cho 3 và lớn hơn 3 nên là hợp số.
Tổng trên chia hết cho 3 và lớn hơn 3 nên là hợp số.
b ) Tổng trên có chữ số tận cùng bằng 5 và lớn hơn 5
b ) Tổng trên có chữ số tận cùng bằng 5 và lớn hơn 5
nên là hợp số.
nên là hợp số.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Điền dấu “ X “ vào ô thích hợp :
Điền dấu “ X “ vào ô thích hợp :
Câu
Đúng Sai
a) Có 2 số tự nhiên liên tiếp đều là số
nguyên tố .
b) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
c) Có 3 số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố.
d) Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận
cùng là một trong các chữ số 1; 3; 7; 9.
X
X
X
X
X
X
X
X
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét