Thứ Hai, 10 tháng 3, 2014
Kỹ thuật sấy và bảo quản nông sản
1. Môi tr ng không khíườ
1. Môi tr ng không khíườ
•
Th tích riêng c a không khíể ủ
•
Là th tích c a 1 kg không khí khô, ể ủ
•
th tích riêng tính b ng mể ằ
3
/kg kkk.
1. Môi tr ng không khíườ
1. Môi tr ng không khíườ
•
Nhi t đ c a không khíệ ộ ủ
•
H n h p h i n c - không khí có th đ c di n ỗ ợ ơ ướ ể ượ ễ
t b ng:ả ằ
•
nhi t đ b u khô ệ ộ ầ (dry bulb), đo b ng nhi t k thông th ngằ ệ ế ườ
•
nhi t đ b u t ệ ộ ầ ướ (wet bulb), đo b ng nhi t k có v i ằ ệ ế ả
b c t m n c bao quanh b uấ ẩ ướ ầ
•
nhi t đ đi m s ng (dew point), là nhi t đ t i ệ ộ ể ươ ệ ộ ạ
đó h i n c ng ng t thành s ng ơ ướ ư ụ ươ
1. Môi tr ng không khíườ
1. Môi tr ng không khíườ
•
Enthalpy (h) là nhi t năng ch a trong h n h p h i n c ệ ứ ổ ợ ơ ướ
- không khí. đo b ng kJ/ kg kkk. ằ
Năng l ng này g m ượ ồ Nhi t c mệ ả và nhi t n.ệ ẩ
Nhi t c m ệ ả (sensible heat) là nhi t đ c thêm vàoệ ượ mà
không làm thay đ i đ m tuy t đ iổ ộ ẩ ệ ố
Ví d nhi t truy n qua t ng làm nóng căn phòng.ụ ệ ề ườ
ng d ng s y h t b ng không khí nóng ứ ụ ấ ạ ằ
và s i m phòng trong mùa đông x l nhưở ấ ở ứ ạ
Nhi t n ệ ẩ (latent heat) là nhi t t o ra s ệ ạ ự bi n đ i tr ng ế ổ ạ
thái c a v t ch t nh ng ủ ậ ấ ư không làm thay đ i v nhi t đổ ề ệ ộ.
Ví d , nhi t h p thu làm n c đá tan ch y thành n c ụ ệ ấ ướ ả ướ
nh ng v n 0ư ẫ ở
0
C
ho c khi n c đang sôi bi n thành h i n c v n 100ặ ướ ế ơ ướ ẫ ở
0
C
nh ng thay đ i tr ng thái t l ng thành h i. ư ổ ạ ừ ỏ ơ
Đ th không khí mồ ị ẩ
Đ th không khí mồ ị ẩ
(Psychrometric Chart)
(Psychrometric Chart)
•
Đ th không khí m còn g i là đ th tr c mồ ị ẩ ọ ồ ị ắ ẩ
•
di n t các tính ch t nhi t đ ng c a k.khí m.ễ ả ấ ệ ộ ủ ẩ
•
ng d ng: gi i các bài toán k thu t trong tính Ứ ụ ả ỹ ậ
toán thi t k các thi t b nhi t nh s y, máy ế ế ế ị ệ ư ấ
l nh, lò đ t, v.v.ạ ố
•
đ th này đ c hi u ch nh đ n áp su t khí ồ ị ượ ệ ỉ ế ấ
quy n tiêu chu n b ng 101,325 kPa. ể ẩ ằ
•
Ngoài ra còn có các đ th đ c thi t l p các ồ ị ượ ế ậ ở
đ cao khác đ s d ng khi c n. ộ ể ử ụ ầ
Ý nghĩa các đ ng trong đ thườ ồ ị
Ý nghĩa các đ ng trong đ thườ ồ ị
2.1
2.1:
ng d ng đ th không khí mứ ụ ồ ị ẩ
ng d ng đ th không khí mứ ụ ồ ị ẩ
Đ t nóngố không khí theo nhi t c mệ ả . Làm mát không khí theo nhi t c mệ ả
Ti n trình làm mát b ng ế ằ
cách thên h i n c vàoơ ướ
ng d ng đ th không khí mứ ụ ồ ị ẩ
ng d ng đ th không khí mứ ụ ồ ị ẩ
Ti n trình làm nóng và làm m không khíế ẩ
Làm mát và kh mử ẩ
Bài t p t i l p:ậ ạ ớ
Bài t p t i l p:ậ ạ ớ
(Dùng đ th không khí m)ồ ị ẩ
(Dùng đ th không khí m)ồ ị ẩ
•
1/ Các Hình 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, và 2.6 bi u th quá ể ị
trình bi n đ i nhi t đ và h i n c c a không ế ổ ệ ộ ơ ướ ủ
khí. Hình nào di n t quá trình s y ? T i sao?ễ ả ấ ạ
•
2/ Khí tr i ban đ u có nhi t đ 30ờ ầ ệ ộ
0
C đ c đ t ượ ố
nóng lên 43
0
C đ tr thành khí s y. S d ng đ ể ở ấ ử ụ ồ
th không khí m (đã copy), hãy xác đ nh các ị ẩ ị
thông s tr ng thái c a khí s y? (RH%, Enthalpy ố ạ ủ ấ
h, l ng h i n c (kg) ch a trong 1 kg kkk, th ượ ơ ướ ứ ể
tích riêng, nhi t đ b u t). ệ ộ ầ ướ
Bài t p nhàậ ở
Bài t p nhàậ ở
Bài 1
•
Hãy v trên đ th không khí m s bi n đ i v tr ng thái không ẽ ồ ị ẩ ự ế ổ ề ạ
khí và tr l i các câu h i sau:ả ờ ỏ
•
a) Đi u ki n ban đ u là T = 10ề ệ ầ
0
C và RH = 80%, nhi t c m tăng ệ ả
đ n khi T = 30ế
0
C . Năng l ng có trong không khí đó bây gi là ượ ờ
bao nhiêu?
•
b) Đi u ki n ban đ u là T = 30ề ệ ầ
0
C và enthalpy h = 70 kJ/kg, sau
đó làm l nh không khí đó xu ng đ n b o hòa b ng cách làm l nh ạ ố ế ả ằ ạ
theo các đi u ki n:ề ệ
•
b1) không có ng ng t ;ư ụ
•
b2) có ng ng t trên ph n t đang làm l nh v i đ gi m m là ư ụ ầ ử ạ ớ ộ ả ẩ
0,1g/kg. Xác đ nh nhi t đ đ t đ c trong c hai tr ng h p?ị ệ ộ ạ ượ ả ườ ợ
•
Đi u ki n ban đ u là T = 35ề ệ ầ
0
C và t s m là 14g/kg. Sau đó ta ỷ ố ẩ
làm mát xu ng b ng cách thêm h i n c đ n tr ng thái b o hòa. ố ằ ơ ướ ế ạ ả
Nhi t đ b u t s đ t đ c là bao nhiêu?ệ ộ ầ ướ ẽ ạ ượ
•
Đi u ki n ban đ u là T = 40ề ệ ầ
0
C và RH = 40%, đ u ki n cu i là T ề ệ ố
= 20
0
C và RH = 80%. Đ gi m nhi t c m s là bao nhiêu?ộ ả ệ ả ẽ
Hình 2.7: Đ th không khí ồ ị ẩm
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét