đề thi tuyển sinh vào lớp 10
năm học:2008-2009
Môn thi: lịch sử
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
(đề này gồm 50 câu 5 trang)
Câu 1: Đến đầu những năm 70 của thế kỷ XX, vị trí kinh tế của Liên xô:
A. Đứng đầu thế giới
B. Đứng đầu Châu Âu
C. Đứng đầu trong hệ thống xã hội chủ nghĩa
D. Câu b,c đúng
Câu 2: Sau khi tiêu diệt phát xít đã có nớc Đông Âu giành đợc chính quyền và
thành lập nhà nớc dân chủ nhân dân:
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 3: ý nào không phải cơ sở hình thành CNXH:
A. Chung mục tiêu xây dựng CNXH.
B. Đều do Đảng cộng sản lãnh đạo
C. Đều có chung hoàn cảnh ra đời
D. Có chung hệ t tởng của Mác- Lênin
Câu 4: Sau Chiến tranh thế giới thứ II, phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Châu
Phi nổ ra sớm nhất ở khu vực:
A. Bắc Phi B. Trung Phi
C. Nam Phi C. Cả châu lục.
Câu 5: Chủ nghĩa A-pác-thai có nghĩa là:
A. Sự phân biệt tôn giáo
B. Duy trì chế độ của ngời da trắng
C. Sự phân biệt chủng tộc.
D. Ban hành 70 đạo luật về phân biệt chủng tộc.
Câu 6: Chính quyền của ngời da trắng Nam Phi tuyên bố xoá bỏ chế A-pac- thai vào
năm:
A. 1990 B. 1991 C. 1992 D. 1993
Câu 7: Chính sách đối ngoại nổi bật của Mỹ sau Chiến tranh thế giới thứ II:
A. Viện trợ kinh tế.
B. Chiến lợc toàn cầu.
C. Thành lập các khối quân sự.
D. Hợp tác kinh tế với các nớc lớn.
Câu 8: Vị trí kinh tế Nhật Bản những năm 60 của thế kỷ XX:
A. Đứng thứ hai trên thế giới.
B. Đứng thứ ba trên thế giới
C. Đứng thứ ba trong thế giới t bản
D. Cả ba ý trên đều sai
Câu 9: Điểm khác nhau trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản so với Mỹ:
A. Đầu t rất ít vào lĩnh vực quân sự.
B. Gây ảnh hởng bằng việc phát triển các mối quan hệ kinh tế
C. Lệ thuộc nớc ngoài về an ninh chính trị
D. Không khác nhau so với Mỹ
1
M kí hiệuã
Đ02S-08-TSL
10ĐT2
Câu 10: Hiệp hội các nớc Đông Nam á thành lập vào thời gian:
A. 7.1968 B. 8.1967 C. 8.1968 D. 8.1976
Câu 11: Việt Nam là thành viên thứ của ASEAN:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 12: Tình hình các nớc Đông Nam á sau Chiến tranh thế giới thứ II kết thúc:
A. Nhiều nớc nổi dậy đấu tranh giành đợc chính quyền.
B. Mĩ can thiệp vào khu vực này.
C. Các nớc có sự phân hoá trong đờng lối đối ngoại.
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 13: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc bùng nổ đầu
tiên ở khu vực:
A. Châu á B. Châu Phi
C. Châu Mĩ Latinh D. Đông Nam á
Câu 14: Mở rộng quan hệ hợp tác hữu nghị với các nớc trên thế giới. Đó chính là chính
sách đối ngoại của Trung Quốc trong thời kì:
A. Thập niên 60 B. Thập niên 70
C. Thập niên 80 D. Thập niên 90
Câu 15: Trong lĩnh vực khoa học vũ trụ, Trung Quốc:
A. Là nớc thứ hai sau Liên xô đa con ngời vào vũ trụ.
B. Cha đa đợc con ngời thám hiểm vũ trụ.
C. Là nớc thứ hai sau Mỹ phóng tàu vũ trụ có ngời.
D. Là nớc thứ ba trên thế giới đa con ngời vào vũ trụ
Câu 16: Trật tự hai cực Ianta có nghĩa là:
A. Mỹ và Liên xô đối đầu nhau.
B. Anh, Pháp, Mỹ đứng về một cực.
C. Mỹ, Liên xô phân chia phạm vi ảnh hởng.
D. Giống trật tự Vecxai- Oa-sinh-tơn.
Câu 17: Cơ quan chính trị cao nhất của Liên hợp quốc:
A. Đại hội đồng.
B. Hội đồng bảo an.
C. Ban th kí.
D. Văn phòng của Tổng th kí
Câu 18: Thách thức lớn nhất đối với dân tộc Việt Nam trớc xu thế hoà bình và hợp tác
phát triển là:
A. Tài nguyên thiên nhiên đang ngày càng cạn dần.
B. Dân số đông.
C. Cơ sở hạ tầng còn yếu.
D. Trình độ nhân lực để ứng dụng thành tựu khoa học.
Câu 19: Máy tính điện tử ra đời năm:
A. 1940 B. 1942 C. 1944 D. 1946
Câu 20: Tình trạng ''chiến tranh lạnh'' chấm dứt vào năm
A. Năm 1990 B. Năm 1989
C. Năm 1991 D. Năm 1992
Câu 21: Chơng trình khai thác lần thứ I của Pháp ở Việt Nam đầu t nhiều vào lĩnh vực:
A. Công nghiệp và khai mỏ
B. Thơng nghiệp .
2
C. Nông nghiệp và khai mỏ.
D. Công nghiệp chế biến.
Câu 22: Cuộc khai thác lần thứ I của thực dân Pháp đã đa vào Việt Nam:
A. Quan hệ sản xuất nửa phong kiến, nửa t bản.
B. Quan hệ sản xuất phong kiến
C. Quan hệ sản xuất t bản.
D. Cả ba ý đúng
Câu 23: Điểm tích cực của phong trào tầng lớp tiểu t sản trí thức:
A. Chống sự cạnh tranh chèn ép của t bản Pháp.
B. Thức tỉnh lòng yêu nớc, truyền bá t tởng tự do dân chủ trong nhân dân.
C. Đấu tranh tự phát.
D. Cả ba ý trên.
Câu 24: Nguyễn ái Quốc ra đi tìm đờng cứu nớc vào thời gian:
A. 6.5.1911 B. 5.6.1911
C. 4.5.1911 D. 5.4.1911
Câu 25: Thời gian ở Pháp , Nguyễn ái Quốc làm chủ nhiệm tờ báo:
A. Ngời cùng khổ B. Nhân đạo
C. Đời sống công nhân D. bản án chế độ thực dân Pháp
Câu 26: Chủ trơng vô sản hoá của hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là:
A. Tiến hành cách mạng vô sản.
B. Đa hội viên vào sống và lao động với công nhân để rèn luyện, tổ chức lãnh
đạo đấu tranh.
C. Truyền bá chủ nghĩa Mác- Lênin
D. Cả ba ý trên
Câu 27: Con đờng cứu nớc của Nguyến ái Quốc có điểm gì mới so với lớp ngời đi trớc:
A. Đi sang Nhật Bản B. Đi sang châu Mĩ
C. Đi sang ấn Độ D. Đi sang các nớc phơng Tây
Câu 28: ý nào không phải nội dung Hội nghị thành lập Đảng:
A. Thống nhất các tổ chức cộng sản thành một đảng duy nhất.
B. Thông qua cơng lĩnh chính trị đầu tiên.
C. Bầu ban chấp hành trung ơng lâm thời.
D. Nguyễn ái Quốc ra lời kêu gọi
Câu 29: Tổng bí th đầu tiên của Dảng cộng sản ở Việt Nam:
A. Nguyễn ái Quốc B. Trần Phú
C. Lê Hồng Sơn D. Hồ Tùng Mậu.
Câu 30: Chủ trơng của Quốc tế Cộng sản qua Đại hội VII:
A. Thành lập Mặt trận Nhân dân Pháp
B. Thành lập Mặt trận Nhân dân Đông Dơng.
C. Thành lập Mặt trận Nhân dân ở các nớc để chống chủ nghĩa phát xít và nguy
cơ chiến tranh.
D. Thành lập Mặt trận Nhân dân Liên xô
Câu 31: Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân thành lập đầu tiên có:
A. 30 ngời B. 32 ngời
3
C. 34 ngời D. 36 ngời
Câu 32: Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dơng họp ngày 14-15/8/1945
quyết định:
A. Xây dựng lực lơng vũ trang.
B. Phát triển tranh du kích.
C. Giành chính quyền.
D. Tổng khởi nghĩa cả nớc, giành chính quyền trớc khi quân đồng minh vào
Câu 33: Việc tổ chức Tổng tuyển cử, bầu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp
thắng lợi có ý nghĩa:
A. Củng cố khối đoàn kết toàn dân chung quanh Đảng và chủ tịch Hồ Chí Minh.
B. Bảo vệ độc lập dân tộc
C. Thực hiện liên minh công nông
D. Cả 3 ý trên.
Câu 34: Câu khẩu hiệu ''Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh'' đợc đề ra trong cuộc chiến
đấu ở:
A. Nam Định B. Huế.
C. Hà Nội D. Đà Nẵng.
Câu 35: Phơng châm chiến lợc của ta trong Đông- Xuân 1953-1954:
A. Thần tốc- bất ngờ- chắc thắng.
B. Thần tốc- thần tốc.
C. Tích cực- chủ động- cơ động- linh hoạt.
D. Cả 3 ý trên
Câu 36: Mặt trận Việt Minh đợc thành lập chính thức ngày:
A. 19.5.1941 B. 5.9.1941
C. 9.5.1941 D. 10.5.1941
Câu 37: Phong trào Đồng Khởi nổ ra đầu tiên ở:
A. Bắc ái B. Trà Bồng C. Vĩnh Thạnh D. Bến
Tre
Câu 38: Sự kiện đánh dấu sự phá sản hoàn toàn chiến lợc ''chiến tranh cục bộ'' của Mĩ:
A. Thất bại trận Vạn Tờng.
B. Thất bại trong hại cuộc phản công mùa khô.
C. Phong trào đấu tranh đòi Mĩ rút về nớc của đồng bào đô thị ở miền Nam.
D. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân của quân dân miền Nam
Câu 39: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng đợc tiến hành vào thời gian:
A. 6.1960 B. 7.1959
C. 7.1960 D. 9.1960
Câu 40: ý đồ của Mĩ trong việc thực hiện chiến tranh phá hoại miền Bắc lần 2:
A. Tạo thế mạnh trên bàn đàm phán tại Hội nghị Pari.
B. Cắt đứt sự chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc.
C. Cắt đứt sự chi viện của miền Bắc đối với miền Nam.
D. Phá hoại công cuộc xây dựng của miền Bắc
Câu 41: Những bài học kinh nghiệm của hai cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn, Nam Kì và binh
biến Đô Lơng:
A. Bài học về khởi nghĩa vũ trang, xây dựng lực lợng vũ trang, chiến tranh du
kích và thời cơ.
B. Bài học về đấu tranh chính trị
4
C. Bài học về thời cơ cách mạng.
D. Cả 3 ý trên đúng.
Câu 42: Đến tháng 6.1944, tình hình Chiến tranh thế giới thứ II:
A. Phát xít Đức đầu hàng.
B. Hình thành hai trận tuyến: lực lợng dân chủ chống phát xít do Liên xô đứng
đầu và khối phát xít Đức, ý, Nhật.
C. Mĩ tham gia chiến tranh.
D. Cả 3 ý trên.
Câu43:Thái độ của thực dân Pháp sau khi kí Hiệp định sơ bộ và Tạm ớc:
A. Tiếp tục tấn công ta ở Nam Bộ, Trung Bộ, Nam Trung Bộ.
B. Thực hiện những điều đã kí kết.
C. Tiến đánh Bắc Bộ, bình định Nam Bộ.
D. Cả 3 ý đều sai.
Câu44: Kế hoạch Na-va nhằm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dơng, đợc
thực hiện trong thời gian:
A. 16 tháng B. 18 tháng.
C. 24 tháng D. 8 tháng
Câu 45: Đạo luật 10-59 của Mĩ- Diệm ra đời:
A. tháng 10-1959 B. tháng 5-1959
C. tháng 7-1959 D. tháng 8-1959
Câu 46: Sự lãnh đạo đúng đắn, linh hoạt của Đảng trong chủ trơng, kế hoạch giải
phóng miền Nam thể hiện:
A. Giải phóng miền Nam trong 2 năm 1975 và 1976.
B. Chỉ giải phóng miền Nam trong năm 1975.
C. Chỉ giải phóng miền Nam trong năm 1976.
D. Nếu thời cơ đến thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.
Câu 47: Tỉnh, thành phố giải phóng đầu tiên ở miền Nam:
A. Phớc Long B. Kon Tum
C. Quảng Trị D. Đà Nẵng
Câu 48: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của đảng họp vào:
A. 2.1976 B. 12.1976
C. 12.1975 D. 10.1976
Câu 49: Sau đại thắng mùa xuân 1975, thuận lợi lớn nhất của nớc ta:
A. Đất nớc đã độc lập, thống nhất.
B. Miền Bắc đã xây dựng đợc cơ sở vật chất kĩ thuật ban đầu của CNXH.
C. Miền Nam có nền kinh tế phát triển theo hớng t bản.
D. Địa vị của nớc ta đợc nâng cao.
Câu 50: ý nghĩa của thắng lợi của Hiệp định Pari:
A. Thắng lợi vĩ đại của dân tộc hơn 80 năm đấu tranh gian khổ.
B. Mở ra quá trình sụp đổ của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
C. Chấm dứt thời kì Mĩ xâm lợc miền Nam.
Hớng dẫn chấm thi tuyển sinh lớp 10 thpt
Năm học: 2008-2009
Môn thi: lịch sử
Thời gian: 60 phút( không kể thời gian giao đề)
5
M Kí HIệUã
HD02S- 08-
10TSl-10ĐT2
10ĐT1
( Mỗi câu đúng đợc 0,2 điểm)
Câu1: D Câu 2: C Câu 3: C Câu 4: A Câu 5: C
Câu 6: D Câu 7: B Câu 8: B Câu9: B Câu 10: B
Câu 11: C Câu12: D Câu 13: A Câu 14: C Câu 15: D
Câu 16: C Câu 17: A Câu 18: D Câu 19: D Câu 20: A
Câu 21: D Câu 22: C Câu 13: B Câu 24: B Câu 25: B
Câu 26: B Câu 27: D Câu 28: C Câu 29: B Câu 30: C
Câu31: B Câu 32: D Câu33: D Câu 34: C Câu 35: C
Câu 36: Câu 37: C Câu 38: D Câu 39: D Câu 40:A
Câu 41: A Câu 42: B Câu 43: A Câu 44: B Câu 45: B
Câu 46: D Câu 47: A Câu 48: C Câu 49: A Câu 50: D
6
đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT
năm học: 2008-2009
Môn thi: lịch sử
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
(đề này gồm 50 câu 5 trang)
Câu 1: Liên xô đi đầu trong nghành công nghiệp:
A. Cơ khí.
B. Luyện kim và cơ khí.
C. Hoá chất.
D. Vũ trụ và điện nguyên tử.
Câu 2: Khó khăn cơ bản nhất của Liên xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai:
A. Chịu hậu quả nặng nề do chiến tranh thế giới thứ II
B. Phải giúp đỡ phong trào cách mạng thế giới.
C. Bị các nớc đế quốc bao vây kinh tế.
D. Các nớc đế quốc cô lập chính trị.
Câu 3. Hội đồng tơng trợ kinh tế đợc thành lập vào thời gian:
A. Năm 1946 C. Năm 1955
B. Năm 1949 D. Năm 1959
Câu 4: Công cuộc cải tổ Liên xô thực hiện từ năm:
A. 1983 B. 1984 C. 1985 D.1986
Câu 5: Năm 1960 đi vào lịch sử với tên gọi:
A. Năm độc lập. C. Năm giải phóng dân tộc
B. Năm Châu Phi D. Năm cách mạng.
Câu 6: Nét nổi bật nhất của Châu á từ sau năm 1945 là:
A. Cao trào giải phóng dân tộc đã lan nhanh ra cả châu lục và phần lớn giành đợc
độc lập.
B. Đều bị Anh, Pháp, Mỹ, Hà Lan, Nhật nô dịch bóc lột nặng nề.
C. Gần suốt nữa sau thế kỷ XX, tình hình châu á không ổn định vì các cuộc chiến
tranh xâm lợc của đế quốc.
D. Một lục địa rộng lớn có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Câu 7: Trớc chién tranh thế giới thứ hai, nớc duy nhất ở khu vực Đông Nam á không
trở thành thuộc địa của t bản phơng Tây:
A. Lào B. Miến Điện C. Thái Lan D. Cămpuchia.
Câu 8: Khu vực Đông Nam á hiện nay gồm:
A. 9 nớc B. 10 nớc C. 11 nớc D. 12 nớc.
Câu9: Việt Nam gia nhập ASEAN vào thời gian;
A. Tháng 7.1992 C. Tháng 9.1997
B. Tháng 7.1995 D. Tháng 5.1997
Câu 10: Hiện nay ASEAN gồm có:
A. 9 nớc B. 10 nớc C. 11 nớc D. 12 nớc
Câu11: ý nào không nói lên tình hình Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Là nớc thắng trận nhng lệ thuộc vào Mỹ.
B. Kinh tế bị tàn phá nặng nề.
C. Mất hết thuộc địa.
7
M Kí HIệUã
Đ01S-08-TSL10ĐT2
D. Bị quân đội nớc ngoài chiếm đóng
Câu 12: Vị trí kinh tế Mỹ sau Chiến tranh thế giới thứ hai:
A. Đứng thứ hai sau Liên xô.
B. Đứng đầu thế giới .
C. Đứng thứ ba sau Liên xô và Tây Âu.
D. Cả 3 ý đều sai.
Câu13: Cuộc cách mạng KH-KT lần hai khởi đầu ở Mỹ đợc đánh dấu bằng sự kiện:
A. Chế tạo thành công bom nguyên tử.
B. Đa con ngời lên mặt trăng.
C. Chế tạo máy tính điện tử đầu tiên.
D. Cả 3 ý trên.
Câu14: Thất bại nặng nề nhất của Mỹ trong việc thực hiện''Chiến lợc toàn cầu" là ở n-
ớc:
A. Cu Ba B. Trung Quốc
C. I ran D. Việt Nam
Câu 15: Sau khi cách mạng thành công, Cu Ba xây dựng thể chế chính trị:
A. Quân chủ lập hiến. C. Cộng hoà
B. T bản chủ nghĩa D. Chủ nghĩa xã hội
Câu 16: Để khôi phục kinh tế các nớc Tây âu đã dùng biện pháp:
A. Thực hiện kế hoạch Mác- san.
B. Vay vốn viện trợ của Liên xô và Mỹ.
C. Thu hút nớc ngoài đầu t.
D. Thực hiện cải cách.
Câu 17: Các nớc Tâu Âu tham gia khối NATO nhằm mục đích:
A. Cùng nhau hợp tác phát triển kinh tế.
B. Chống Liên xô và các nớc xã hội chủ nghĩa Đông Âu.
C. Chống lại ảnh hởng của Mỹ.
D. Cả 3 ý trên.
Câu18: Liên minh Châu Âu sử dụng đồng tiền:
A. Đô la B.Rúp
C. Mác D. Ơrô
Câu 19: Hội nghị Ianta tiến hành vào thời gian:
A. 4- 12/4/1945. B. 4- 11/2/1945
C. 14- 12/2/1945 D. 4- 22/4/1945.
Câu20: Trụ sở Liên Hợp Quốc đặt tại:
A. oa-sing- tơn.
B. Luân Đôn.
C. Chi-ca-gô.
D. Niu-york.
Câu 21: Việt Nam gia nhập tổ chức liên hợp quốc vào thời gian:
A. 5. 1997 B. 7. 1995
C. 9.1997 D. 9. 1977
Câu 22: Gạch dới các nớc là uỷ viên thờng trực của Liên hợp quốc:
Anh, Đức, Pháp, Nhật, Trung Quốc, Liên xô, Bỉ, Mỹ.
Câu 23: Mỹ phát động chiến tranh lạnh nhằm mục tiêu gì:
A. Chống Liên xô và các nớc xã hội chủ nghĩa.
8
B. Lôi kéo các nớc á, Phi đứng về phía Mỹ.
C. Liên minh với các nớc phơng Tây.
D. Đàn áp phong trào cách mạng thế giới.
Câu 24: Nội dung của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai diễn ra trong lĩnh
vực khoa học cơ bản có ý nghĩa :
A. Tìm ra nguồn năng lợng mới.
B. Giúp cho nhân loại phát minh ra nhiều ngành khoa học mới .
C. Tạo cơ sở lý thuyết cho các ngành khoa học khác và là nền móng của tri thức.
D. Giải quyết vấn đề kỹ thuật phục vụ cuộc sống con ngời
Câu 25: Quóc gia phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên trên vũ trụ
A. Mỹ B. Anh C. Liên Xô D. Trung Quốc
Câu 26: Sau khi khôi phục kinh tế, nớc t bản có sự phát triển kinh tế nhanh chóng :
A. Anh B. Pháp
C. Nhật Bản D. CHLB Đức
Câu 27: Thực dân Pháp tiến hành khai thác ở Đông Dơng lần 2 trong đó có Việt Nam
vào thời gian :
A. Năm 1909
B. Sau khi tiêu diệt phong trào Cần Vơng
C. Những năm đầu thế kỷ XX.
D. Sau chiến tranh thế giới I: 1914- 1918.
Câu 28: Trong phong trào công nhân nớc ta sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, cuộc bãi
công ở Ba Son có điểm mới :
A. Có mục tiêu đấu tranh.
B. Có sự lãnh đạo, tổ chức.
C. Thể hiện tinh thần đoàn kết quốc tế.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 29 : Điểm phát triển mới của phong trào cách mạng Việt Nam trong những năm
1926-1927:
A. Số lợng cuộc đấu tranh nhiều.
B. Đấu tranh có mục tiêu.
C. Phong trào mang tính thống nhất trong toàn quốc.
D. Các ý trên đều sai.
Câu 30: Văn kiện không thuộc Cơng lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
A. Chính cơng vắn tắt.
B. Sách lợc vắn tắt.
C. Điều lệ Đảng.
D. Cả 3 ý trên đều sai.
Câu 31: Tác phẩm "Kháng chiến nhất định thắng lợi" của:
A. Chủ tịch Hồ Chí Minh.
B. Ban Thờng vụ trung ơng đảng.
C. Trờng Chinh.
D. Phạm Văn Đồng.
Câu 32: Âm mu của Pháp khi tấn công lên Việt Bắc vào 1947:
A. Pháp thất bại trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh.
B. Pháp muốn lập chính phủ bù nhìn.
9
C. Pháp muốn tiêu diệt cơ quan kháng chiến của ta, khoá chặt biên giới Việt -
Trung.
D. Cả 3 ý trên.
Câu33: Để thực hiện kế hoạch Nava, Pháp sử dụng lực lợng cơ động mạnh gồm:
A. 12 tiểu đoàn B. 44 tiểu đoàn
C. 54 tiểu đoàn D. 84 tiểu đoàn.
Câu 34: Thực hiện kế hoạch bình định miền Nam 1960-1961 Mĩ-Diệm đã:
A. Dời dân B. Lập ấp chiến lợc
C. Lập khu trù mật. C. Lập các trại tập trung
Câu35: Với chiến tranh đặc biệt, quân đội Sài Gòn đã sử dụng chiến thuật:
A. Hành quân càn quét B. Dùng lực lợng không quân
C. Sử dụng lực lơng bộ binh D. Trực thăng vận, thiết xa vận
Câu36: Mĩ mở đợt hành quân Vạn Tờng vào:
A. 08.08.1965 B. 18.08.1965
C. 28.08.1965 D. 18.08.1963
Câu37: Điền vào ô đầu dòng chữ Đ chỉ điểm giống nhau của Việt Nam hoá chiến tranh
với chiến tranh đặc biệt, chữ C nếu giống với Chiến tranh cục bộ:
A. ĐC- Chiến tranh xâm lợc thực dân mới.
B. C- Lực lợng tiến hành chủ yếu là quân đội Sài Gòn.
C. ĐC- Mĩ phối hợp làm cố vấn chỉ huy.
D. C- Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc.
Câu38: Cuộc tiến công chiến lợc năm 1972 của ta hớng vào những cuộc tiến công chủ
yếu:
A. Quảng Trị B. Tây Nguyên
C. Đông Nam Bộ D. cả 3 ý trên.
Câu 39: Trọng tâm tấn công của quân dân miền Nam trong Tết Mậu Than:
A. Miền núi B. Đồng bằng
C. Đô thị D. Nông thôn
Câu 40: Sau hiệp định Pa ri năm 1973, nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc:
A. Tiếp tục xây dựng chủ nghĩa xã hội.
B. Chấm dứt thời kì Mĩ xâm lợc miền Nam.
C. Mở ra quá trình sụp đổ của Mĩ và quân đội sài Gòn.
D. Tạo điều kiện miền Nam có cơ sở chính trị, pháp lí để hoàn thành cách mạng
dân tộc dân chủ nhân dân.
Câu 41: Cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975 gồm các chiến dịch:
A. Tây Nguyên - Huế - Đà Nẵng.
B. Buôn Ma Thuật - Huế - Đà Nẵng.
C. Tây Nguyên - Huế, Đà Nẵng - Chiến dich Hồ Chí Minh.
D. Tây Nguyên - Quảng Trị - Đà Nẵng.
Câu42: Tỉnh cuối của miền Nam đựơc giải phóng:
A. Bến Tre B. Rạch Giá
C. Châu Đốc D. Tây Ninh
Câu43: Tác giả bài Tiến quân ca là của nhạc sĩ:
A.Lu Hữu Phớc B. Văn Cao
C. Đỗ Nhuận D. Phan Huỳnh Điểu.
10
Câu 44: Đại hội Đảng lần IV là đại hội thứ họp ở Hà Nội:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 45: Công trình thuỷ điện Hoà Bình đợc khởi công xây dựng vào thời gian:
A.1.1979 B. 11.1979
C. 6.1979 D. 12.1979
Câu 46: Đại hội toàn quốc của Đảng đánh dấu chuyển sang thời kì đổi mới :
A. IV B. V C. VI D. VII
Câu 47: Lực lơng của địch ở Điện Biên Phủ gồm:
A. 3 phân khu có 39 cứ điểm B. 3 phân khu có 49 cứ điểm
C. 2 phân khu có 49 cứ điểm D. 3 phân khu có 59 cứ điểm
Câu 48: Ngời đợc phong tặng anh hùng trong trận Đông Khê 1950:
A. Cù Chính Lan B. La Văn Cầu
C. Ngô Gia Khảm D. Phan Đình Giót.
Câu 49: Đại hội đại biểu toàn quốc lần II của Đảng họp:
A. 12.1951 tại Tuyên Quang B. 2.1951 tại Cao Bằng
C. 1.1952 tại Tuyên Quang D. 2.1951 tại Tuyên Quang.
Câu 50: Cơ quan tuyên truyền của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên:
A. Báo Ngời cùng khổ B. Báo Nhân đạo
C. Báo Đời sống công nhân D. Báo Thanh niên.
11
\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\ Hớng dẫn chấm thi tuyển sinh lớp 10 thpt
Năm học: 2008-2009
Môn thi: lịch sử
Thời gian: 60 phút( không kể thời gian giao đề)
(mỗi câu đúng đợc 0,2 điểm.)
Câu 1- D Câu 2- B Câu 3- B Câu 4: C Câu 5- B.
Câu 6- A Câu 7- C Câu 8- C Câu 9- C Câu 10- B
Câu 11- A Câu 12- B Câu 13- C Câu 14- D Câu 15- D
Câu 16- A Câu 17- B Câu 18- D Câu 19- B Câu 20- D
Câu 21- D Câu 22: Anh, Pháp, Liên xô, Trung Quốc, Mỹ Câu 23- A
Câu 24- C Câu 25- C Câu 26- C Câu 27- D Câu 28- C
Câu 29- C Câu 30- C Câu 31- B Câu 32- D Câu 33- B
Câu 34- B Câu 35- D Câu 36- B Câu 37- Câu 38-A
Câu 39- C Câu 40- D Câu 41- C Câu 42- C Câu 43- B
Câu 44- C Câu 45- B Câu 46- C Câu 47- B Câu 48- B
Câu 49- D Câu 50- D
12
M Kí HIệUã
HD01S- 08- 10TSL
10ĐT2
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét