Chơng I Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tuần 01
Tiết 01
Ngày soạn : .
Ngày dạy : .
Bài 01. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
A. Mục tiêu
- Học sinh đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết đợc
một ố đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc.
- Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bàng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu thuộc và
không thuộc
,
.
- Rèn cho HS t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.
B. Ph ơng tiện dạy học
GV: SGK, SBT
HS: Dụng cụ học tập
C. Hoạt động trên lớp
I. ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ
III.Bài mới ( 25 phút )
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1
- Cho HS quan sát H1 SGK
- Giới thiệu về tập hợp nh
Các ví dụ SGK
HĐ2
- Giới thiệu cách viết tập
hợp A:
- Tập hợp A có những
phần tử nào ?
- Số 5 có phải phần tử của
A không ? Lấy ví dụ một
phần tử không thuộc A.
- Viết tập hợp B các gồm
các chữ cái a, b, c.
- Tập hợp B gồm những
phần tử nào ? Viết bàng kí
hiệu
- Lấy một phần tử không
thuộc B. Viết bằng kí hiệu
- Yêu cầu HS làm bài tập 3
- Lấy ví dụ minh hoạ tơng tự
nh SGK
- Không.
- 10
A
B =
{ }
, ,a b c
- Phần tử a, b, c
a
B
- d
B
- Một HS lên bảng trình bày
1. Các ví dụ
SGK
2. Cách viết. Các kí hiệu
Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn
4:
A =
{ }
0;1;2;3
hoặc
A =
{ }
0;3;2;1
Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử
của A. kí hiệu:
1
A ; 5
A đọc là 1 thuộc A, 5
không thuộc A
Bài tập 3.SGK-tr06
a
B ; x
B, b
A, b
A
1
- Giới thiệu cách viết tập
hợp bàng cách chỉ ra tính
chất đặc trng cho các phần
tử:
- Có thể dùng sơ đồ Ven:
* Chú ý: SGK
Ví dụ: Ta có thể viết tập hợp bằng
cách chỉ ra tính chất đặc trng cho
các phần tử:
A =
{ }
x N / x 4 <
1
0
3
2
IV. Củng cố 14 phút )
- Để viết một tập hợp ta có mấy cách ?
Bài tập
?1 D =
{ }
0;1;2;3;4;5;6
hoặc D =
{ }
x N / x 7 <
2
D ; 10
D
?2 X =
{ }
N;H;A;T;G;R
Bài 1SGK
Cách 1: A =
{ }
19;20;21;22;23
Cách 2: A =
{ }
x N /18 x 24 < <
16
A ; 12
A
Bài 2 SGK
X =
{ }
T;H;A;O;C; N
Bài 3 SGK
x
A ; y
B ; b
A ; b
B
V. H ớng dẫn học ở nhà (5 phút )
Học bài theo SGK
Làm các bài tập ; 4 ; 5 ;SGK.
Bài 8 SBT
Bài tập:
1) Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau đợc ghép bởi các chữ số 0;1;2
2) Cho A =
{ }
1;2;3
B =
{ }
2;4;6
Viết C =
{ }
x / x a b;a A;b B= +
3) Cho D=
{ }
ax by / x y 1+ + =
a;b là các số tự nhiên lớn hơn 0 .CMR
2ab
a b+
D
2
Tuần 01
Tiết 02
Ngày soạn : .
Ngày dạy :
Bài 2. Tập hợp các số tự nhiên
A. Mục tiêu
- HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc quy ớc về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên,
biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số
lớn hơn.
- Phân biệt đợc các tập N và N
*
, biết đợc các kí hiệu
,
, biết viết một số tự nhiên liền tr-
ớc và liền sau một số.
- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
B. Chuẩn bị
GV: SGK, SBT
HS: Dụng cụ học tập
C. Tổ chức dạy học trên lớp
I. ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ( 6 phút )
HS1: Chữa bài 5 SGK
HS2: Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách
III. Bài mới ( 23 phút )
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1
- Giới thiệu về tập hợp số tự
nhiên
- Biểu diễn tập hợp số tia
nhiên trên tia số nh thế nào
Lu ý : Mỗi số tự nhiên biẻu
diẽn bởi một điểm trên tia số
? Mỗi điểm trên tia số có là
biểu diễn của một số tự nhiên
hay không
- Giới thiệu về tập hợp N
*
:
- Điền vào ô vuông các kí
hiệu
;
:
HĐ2
- Yêu cầu học sinh đọc thông
tin trong SGK các mục a, b, c,
d, e. Nêu quan hệ thứ tự trong
tập N
- Nói cách biểu diễn số tự nhiên
trên tia số
5 N 5 N
*
0 N 0 N
*
- Quan hệ lớn hơn, nhỏ hơn
- Quan hệ bắc cầu
- Quan hệ liền trớc, liền sau
1. Tập hợp N và tập hợp N
*
Tập hợp các số tự nhiên đợc kí
hiệu là N:
N =
{ }
0;1;2;3;
0 1 2 3
4
Tập hợp các số tự nhiên khác 0
kí hiệu N*:
N
*
=
{ }
1;2;3;
2. Thứ tự trong tập số tự
nhiên
SGK
3
Đọc a > b ; a
b ; a= b
- Viết tập hợp
A =
{ }
x N / 6 x 8
bằng
cách liệt kê các phần tử
? Tìm liền sau của a; a- 2
? Tìm liền trớc của a
? Khi nào thì a có số liền tr-
ớc
? Tìm số tự nhiên nhỏ nhất ;
lớn nhất ?
HS đọc tai chỗ
A =
{ }
6;7;8
a 1; a 3
a-1
a> 0
IV. Củng cố ( 11 phút )
Bài tập 6
a) Số t nhiên liền sau của 17 ; 99 ; a lần lợt là 18 ; 100 ; a+1
b) Số tự nhiên liến trớc của 35; 1000 ; b lần lợt là 34; 999 ; b-1
Bài 7 SGK
a) A =
{ }
x N /12 x 16 < <
=
{ }
13;14;15
b) B =
{ }
x N * / x 5 <
=
{ }
1;2;3;4
c) A =
{ }
x N /13 x 15
=
{ }
13;14;15
Bài 8 SGK
A =
{ }
x N / x 5
=
{ }
0;1;2;3;4;5
54
3
2
10
V. H ớng dẫn học ở nhà (4 phút )
Học bài theo SGK
Làm các bài tập còn lại trong SGK
Làm bài tập 14; 15 SBT.
Bài tập
1) Một số tự nhiên có tận cùng là 4, nếu xoá đi chữ số hàng đơn vị thì số đó giảm đi 1804 đơn vị
2) Cho 4 chữ số a,b,c,d khác nhau và khác 0. lập số tự nhiên lớn nhất và số tự nhiên nhỏ nhất có
4 chữ số gồm cả 4 chữ số đã cho . tổng của hai số này là 11330 . Tìm a,b,c,d
HD : Giả sử a> b > c > d
Số lớn nhất là abcd
Số nhỏ nhất là dcba
4
Tuần 01
Tiết 03
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Bài 3. Ghi số tự nhiên
A. Mục tiêu
- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt đợc số và chữ số trong hệ thập phân. Nhận biết
đợc giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí
- Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30
- Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên
B. Chuẩn bị
GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30 ; máy chiếu ; giấy trong.
Phiếu 1:
Số đã cho Số trăm Chữ số hàng
trăm
Số chục Chữ số hàng
chục
1425 14 4 142 2
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 11b
C. hoạt đông trên lớp
I. ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ ( 8 phút )
Chiếu nội dung của HS2
HS1: - Viết tập hợp N và N*
- Làm bài tập 7
HS2: - Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N
*
- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bàng hai cách
HS3 Chữa bài 2thêm
III. Bài mới (24 phút )
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1
- Cho ví dụ một số tự nhiên
Ngời ta dùng mấy chữ số
để viết các số tự nhiên ?
- Một số tự nhiên có thể có
mấy chữ số ?
- Ví dụ: 0; 53; 99; 1208
- Dùng 10 chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; ;
9
- Có thể có 1 hoặc 2 hoặc nhiều
chữ số
1. Số và chữ số
5
- Yêu cầu HS đọc chú ý
SGK
- Chiếu nội dung phiếu 1
HĐ2
- Đọc mục 2 SGK
HĐ3
- Giới thiệu cách ghi số La
mã. Cách đọc
GV treo bảng các số lamã
từ 1 đến 10
11đến 20
21 đến 30
Nêu cách ghi
- Viết các số sau bằng số
La mã: từ 31 đến 50
So sánh cách ghi số tự
nhiên theo hệ thập phân và
hệ La mã
- Làm bài tập 11b SGK vào bảng
phụ
- làm ? : 99 ; 987
- Đọc: 14 ; 27 ; 29
HS nghiên cứu cách ghi
HS làm theo nhóm 5 phút
NHóm 1: từ 31đến 35
2 35 đến 40
3 41 45
4 46 50
5 31 35
6 36 40
7 41 45
8 46 50
Cách ghi trong hệ thập phân dễ
dàng hơn
* Chú ý: SGK
2. Hệ thập phân
ab
= a.10 + b
abc
= a.100 + b.10 + c
3. Chú ý Cách ghi số La mã
VII = V + I + I = 5 + 1 + 1 = 7
XVIII = X + V + I + I + I
= 10 + 5 + 1 + 1 + 1 = 8
IV. Củng cố( 8 phút )
Bài tập
Bài 11 SGK
Bài 12 SGK
Bài 13 SGk
Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số 1000
Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau 1023
Bài 14 SGK
Các số là : 102; 120;210;201
V. H ớng dẫn các bài tập về nhà (4 phút )
Làm bài tập; 15 SGK
Làm bài 23 ; 24 ; 25 ; 28 SBT
Bài tập thêm
Tìm 3 chữ số khác nhau và khác 0, biết rằng nếu dùng ba chữ số này lập thành các số tự nhiên
có ba chữ số thì hai số lớn nhất có tổng là 1444
HD Giả sử a > b >c >0
6
abc + acb = 1444
Tuần 02
Tiết 04
Ngày soạn : .
Ngày dạy :
Bài 4. Số phần tử của tập hợp
A. Mục tiêu
- Học sinh hiểu đợc một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có vô số phần tử, cũng
có thể không có phần tử nào, hiểu đợc khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau.
- Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của một
tập hợp không.
- Biết sử dụng đúng kí hiệu
, , ,
.
- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
,
B. Chuẩn bị
GV: - Bảng phụ có nội dung sau:
1. Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?
D =
{ }
0
; E =
{ }
but,thuoc
; H =
{ }
x N/ x 10
2. Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x + 5 = 2
3. Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?
HS:
C. Hoạt động trên lớp
I. ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ ( 8 phút)
HS1: Chữa bài tập thêm
HS2: - Viết giá trị của số
abcd
trong hệ thập phân
- Làm bài tập 23 SBT ( Cho HS khá giỏi)
ĐS: a. Tăng gấp 10 lần
b. Tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vị
III. Bài mới (21ph)
7
Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1
- Hãy tìm hiểu các tập hợp
A, B, C, N. Mỗi tập hợp có
mấy phần tử ?
- Vậy một tập hợp có thể
có mấy phần tử ?
- Yêu cầu HS thảo luận
nhóm làm nội dung trên
bảng phụ vào phiếu( giấy
trong)
- Giáo viên chiếu nội dung
tập hợp rỗng, số phần tử
của tập hợp:
- Cho HS làm bài tập 17
Cách tìm số phần tử của
tập hợp các số cách đều ?
Hãy phân biệt và
{ }
- Nhận xét gì về quan hệ
giữa hai tập hợp E và F ?
- Giới thiệu khái niệm tập
con nh SGK
- Cho HS thảo luận nhóm ?
3
- Giới thiệu hai tập hợp
bằng nhau
- Cho HS làm bài tập 20
- Tập hợp A có 1 phần tử
Tập hợp B có 2 phần tử
Tập hợp C có 100 phần tử
Tập hợp N có vô số phần tử
1. HS tự trả lời
2. Tập hợp này không có phần
tử nào
3. Một tập hợp có thể có một
BT 17A =
{ }
x N/ x 20
có
21 phần tử
Hs làm nháp
Tập hợp B không có khần tử
nào, B =
- Mọi phần tử của E đều là phần
tử của F
- Một số nhóm thông báo kết
quả:
Một HS lên trình bày:
1. Số phần tử của một tập hợp
- Tập hợp không có phần tử nào
gọi là tập hợp rỗng. Tập rỗng kí
hiệu
.
- Một tập hợp có thể có một phần
tử, có nhiều phần tử, có vô số
phần tử, cũng có thể không có
phần tử nào.
2. Tập hợp con
Nếu mọi phần tử của tập hợp A
đều thuộc tập hợp B thì tập hợp
A là tập hợp con của tập hợp B.
Kí hiệu: A
B.
?3 M
A ; M
B
A
B ; B
A
* Chú ý: Nếu A
B và
B
A thì ta nói hai tập A và B
bằng nhau. kí hiệu:
A = B.
Bài 20. SGK
a)15
A ; b)
{ }
15 A
;
c)
{ }
15;24 A
IV. Củng cố (11ph)
Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ
Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N ?
Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau ?
Bài tập
8
Bài 19 SGK
A=
{ }
<x N/ x 10
=
{ }
0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
B =
{ }
<x N/ x 5
=
{ }
0;1;2;3;4
B
A
Bài tập thêm
Cho A =
{ }
1;4;7;10; ;2008
B =
{ }
2;7;12;17; ;2007
Tìm số phàn tử của A
Giải
Số phần tử của A là n = ( 2008-1):3 +1 = 670
Số phần tử của B là m = ( 2007-2 ):5 +1 = 402
V. H ớng dẫn học ở nhà (4ph)
Học bài theo SGK
Làm các bài tập.
Bài 34, 35, ,41,42 SBT
Bài tập thêm
1) Tìm số tập hợp con của G =
{ }
0;1;2;3; ;20
2) Để đánh số trang sách của một cuốn sách có 2006 trang cần dùng bao nhiêu chữ số
Tuần 02
Tiết 05
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Luyện tập
A. Mục tiêu
- Học sinh đợc củng cố khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp số tự nhiên.
- Vận dụng đợc các tính chất, quan hệ giữa các số vào làm bài tập,rèn kĩ năng trình bày
- Có ý thức ông tập, củng cố kiến thức thờng xuyên.
B. Chuẩn bị
GV: Máy chiếu, bảng phụ
HS: Giấy trong, bút viết giấy trong
C. Hoạt động trên lớp
I. ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ (8ph)
Chiếu nội dung kiểm tra bài cũ :
HS1: - Chữa bài 34 SGK
HS2: - Cho tập hợp H =
{ }
8;10;12
. Hãy viết tất cả các tập hợp có một phần tử, hai
phần tử là tập con của H.
III.Bài mới (29 phút )
9
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Đọc thông tin trong bài
21 và làm tiếp theo cá
nhân
- Làm bài theo nhóm vào
giấy trong
- Hớng dẫn bài 23. SGK
- Yêu cầu HS làm việc cá
nhân bài tập 24. SGK
- Chiếu nội dung đề bài bài
42. SBT
- GV hớng dẫn sơ lợc cách
giải
? Yêu cầu của bài
? Cần làm gì ?
? Làm nh thé nào ?
? Làm bài
- Một HS lên bảng trình bày
- HS lớp làm ra giấy trong, so
sánh và nhận xét
- Một số nhóm lên bảng trình bày
- So sánh và nhận xét
- Làm việc cá nhân bài 23. SGK
- Hai HS Lên bảng tính số phần
tử của tập hợp D và E
- Lên bảng trình bày bài tập 24.
SGK
- Làm việc cá nhân bài 42
- Lên bảng trình bày( trên máy
chiếu)
Viết m =
2ab
a b+
ở dạng ax +by
với x + y =1
m =
2ab
a b+
dới dạng tổng , chọn
x,y thích hợp
HS làm nháp
1 HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét
Bài 21. SGK
B =
{ }
10;11;12; ;99
có 99 10
+ 1 = 90 phần tử.
Bài 22. SGK
a. C =
{ }
0;2;4;6;8
b. L =
{ }
11;13;15;17;19
c. A =
{ }
18;20;22
d. D =
{ }
25;27;29;31
Bài 23. SGK
D =
{ }
21;23;25; ;99
có
(99 21):2 + 1 = 40 phần tử
E =
{ }
32;34;36; 96
có
(96-32) : 2 + 1 = 33 phần tử
Bài tập 24. SGK
A
N ; B
N ; N
*
N
Bài tập 42. SBT
Từ 1 đến 9 phải viết 9 chữ số
Từ 10 đến 99 phải viết
90.2 = 180 chữ số
Trang 100 phải viết 3 chữ số
Vậy Tâm phải viết:
9 + 180 + 3 = 192 chữ số.
Bài tập
Cho D=
{ }
ax by / x y 1+ + =
a;b
N* .CMR
2ab
a b+
D
Giải
Ta có : m =
2ab
a b+
=
ab
a b+
+
ab
a b+
=
.
b
a
a b+
+
.
a
b
a b+
Chọn
b
x
a b
=
+
,
b
y
a b
=
+
m =ax +by với x + y =1
m
D
10
IV. Củng cố( 3 phút )
Số phần tử của tập hợp , Tập hợp con
Cách tìm số các số hạng của dãy số cách đều
V. H ớng dẫn học ở nhà ( 4 phút )
- Học bài ôn lại các bài đã học
- Làm tiếp các bài tập 36 ,37,38,39,40 SBT
Bài tập:
Bài 1 Cho A =
{ }
13;16;19; 2005
Tìm số phần tử của A, Tìm số các tập hợp con của A
Bài 2 Cho B =
{ }
11,15,19,
có 2006 phần tử . Tìm phần tử lớn nhất của B
Tuần 02
Tiết 06
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Bài 5. Phép cộng và phép nhân
A. Mục tiêu
- Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các số tự
nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viết dạng tổng quát
của các tính chất ấy.
- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
B. Chuẩn bị
GV: - Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân (bảng phụ)
- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2
C. Hoạt động trên lớp
11
I. ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ ( 8 phút )
Hs1 Chữa bài 1 làm thêm
HS2 Chữa bài 2 làm thêm
III. Bài mới ( 16 phút )
Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1
- Yêu cầu HS đọc ôn lại
phần thông tin SGK và làm
? 1
- Yêu cầu HS làm cá nhân
vào giấynháp
HĐ2
- Treo bảng tính chất
- Phép cộng các số tự nhiên
có tính chất gì ? Phát biểu
các tính chất đó.
- Làm ?3a
- Phép nhân các số tự nhiên
có tính chất gì ? Phát biểu
các tính chất đó.
- Làm ?3b
- Có tính chất nào liên quan
tới cả phép cộng và phép
nhân ? Phát biểu tính chất
đó.
- làm ?3c
Làm ? 1 và ? 2
a 12 21 1
b 5 0 48 15
a+b
a.b 0
a. Tích của một số với số 0 thì
bằng
b. Nếu tích của hai thừa số mà
bằng 0 thì có ít nhất một thừa
số bằng
- Một số lên bảng trình bày
- HS cả lớp so sánh và nhận
xét
- Phát biểu các tính chất và
làm bài tập liên quan
- Làm cá nhân vào giấy trong
- Trình bày trên máy chiếu
- Nhân xét và hoàn thiện vào
vở
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
? 1
Bài tập 30a.
a. Vì (x-34).15 = 0 nên
x-34 = 0, suy ra x = 34
b. Vì 18.(x-16) = 18 nên
x-16 = 1, suy ra x = 17
2. Tính chất của phép cộng và
phép nhân số tự nhiên
?3 a. 46 + 17 + 54
= 46+ 54 + 17 (t/c giao hoán)
= (46+54)+17 (t/c kết hợp)
= 100 + 17
= 117
b) 4 . 37 . 25
= 4 . 25 . 37 ( t/c giao hoán)
= ( 4 . 25) . 37 ( t/c kết hợp)
= 100 . 37
= 3700
c) 87 . 36 + 87 . 64
= 87. (36 + 64)
= 87. 100
= 8700
12
IV Củng cố (15 phút)
Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau ?
ĐS: Cùng có tính chất giao hoán và kết hợp
- Yêu cầu làm bài tập 26, 27 vào vở. Một số lên bảng trình bày
ĐS: Bài 26. 155 km
Bài 27. a.457 b. 269 c. 27000 d. 2800
Bài tập
Tính : a) A = 1+ 2+3+4+ +100
b)B = 1+4+7+ + 2005
c) B = 37+37+37+ +37 + 25+25+25+ +25 ( 25 số 37, 63 số 25 )
Giải
a) A = 1+ 2+3+4+ +100 = ( 1+ 100 ) . 100:2 = 5050
b)B = 1+4+7+ + 2005
Số các số hạng của B là (2005 1):3 +1 = 669
B = ( 1 + 2005 ) . 669 :2
= 671 007
b) B = 37+37+37+ +37 + 25+25+25+ +25 ( 25 số 37, 63 số 25 )
= 37.25 + 25.63
= 25.( 37 + 63 )
= 25.100
= 2500
V. H ớng dẫn học ở nhà(5 phút )
- Hớng dẫn làm các bài tập còn lại
- Về nhà làm các bài 44, 45, 51 SBT
Bài tập thêm
Bài1 a) tính ( 1+2+3+4+ +1000)( 65.111- 13.15.37)
b) Tính 19991999.1998 19981998.1999
c) So sánh A = 2005.2007 và B = 2006.2006
Bài 2 Tính tổng
A = 2 + 5+8 + + 2006
B = 1+5 +9 + + 2005
Tuần 03
Tiết 07
Ngày soạn : .
Ngày dạy :
Luyện tập
13
A. Mục tiêu
- HS đợc củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân
- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
B. Chuẩn bị
GV: Máy chiếu
HS: Máy tính bỏ túi
C. Hoạt động trên lớp
I. ổn định lớp(1 )
II. Kiểm tra bài cũ(8 )
HS1: .Chữa bài 27 SGK
HS2: Chữa bài làm thêm 2
III.Bài mới (32 )
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số HS lên
trình bày lời giải.
- Nhận xét và ghi điểm
- Hãy đọc hiểu cách làm và
thực hiện theo hớng dẫn
- Hãy đọc hiểu cách làm và
thực hiện theo hớng dẫn
- a có thể là những số nào?
b là số nào ?
- Với mỗi cặp số a và b thì x
bằng bao nhiêu ?
- Làm BT ra nháp, giấy trong
để chiếu trên máy
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn
thiện lời giải.
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn
thiện vào vở
- Đọc thông tin và tìm các số
tiếp theo của dãy số:
- Đọc thông tin và làm theo
yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình
bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo
Bài tập 31. SGK
a. 600
b. 940
c. 225
HD: 20 + 21 + 22 + + 29 + 30 =
(20+30) + (21+29)+ + (24+26) +
25 = 50 + 50 + 50 + 50 + 25 = 4.
50 + 25 = 225
Bài tập 32.SGK
a. 996 + 45
= 996 + (4 + 41)
= (996 +4) + 41
= 1000 + 41
= 1041
b. 235
Bài tập 33. SGK
Các số tiếp theo của dãy là:
13, 21, 34, 55.
Bài tập 51. SBT
* Với a = 25 ; b = 14 ta có
x = a + b
x = 25 + 14
x = 39
Tơng tự với a = 25 ; b = 23 thì x =
48 ;
a = 38 ; b = 14 thì x = 52
a = 38 ; b = 23 thì x = 61
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét