Thứ Bảy, 22 tháng 2, 2014

công tác kế toán tại Công ty Dệt Hà Nam.

Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khoa kế toán
ó thc hin v cỏc ch tiờu k hoch. B phn k toỏn Cụng ty tin hnh phõn
tớch nhng mt mnh, mt yu cũn hn ch t ú tỡm ra nguyờn nhõn v bin
phỏp khc phc.
Bng phõn b vn Cụng ty nm 2009
n v tớnh: VN
S
T
So sỏnh
SVTH: Lại Thanh Tùng Lớp: 2LT 03 01T
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khoa kế toán
Chờnh lch T l
%
A Ti sn lu
ng, u
t ngn hn
436.780.114.597 636.775.859.166 152.995.744.56
9
1.4
1 Vn bng
tin
1.671.669.313 34.611.080.535 32.939.411.22
2
20.7%
2 Cỏc khon
phi thu
69.752.046.052 103.251.356.279 33.499.310.22
7
1.48%
3 Hng tn
kho
290.007.053.553 318.753.620.055 28.746.566.50
2
1.1%
Ti sn lu
ng khỏc
117.500.000 383.670.241 266.170.24
1
3.26%
B Ti sn c
nh, u
t di hn
609.743.107.628 658.323.651.710 48.580.544.08
2
1.08%
I Ti sn c
nh
581.964.107 613.733.004.210 17.653.882.95
4
1.05%
C Tng cng
ti sn
1.093.523.222.225 1.295.059.510.876 1.064.017.271.13
8
1.18%
3. c im sn phm, quy trỡnh cụng ngh sn xut:
* S quy trỡnh cụng ngh: (Ph lc s 01).
4. T chc b mỏy qun lý ca Cụng ty Dt H Nam:
* S t chc b mỏy qun lý ( Ph lc s 02).
PHN II: TèNH HèNH T CHC B MY K TON, THC TRNG
CễNG TC K TON TI CễNG TY DT H NAM.
1. T chc b mỏy k toỏn:
1.1 S t chc b mỏy k toỏn: (Ph lc s 03)
1.2 Gii thớch s :
SVTH: Lại Thanh Tùng Lớp: 2LT 03 01T
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khoa kế toán
K toỏn trng: Ph trỏch chung phũng k toỏn, chu trỏch nhim trc ban
giỏm c v mi hot ng kinh t, cú trỏch nhim kim tra giỏm sỏt cụng tỏc k
toỏn ca phũng, hng dn ch o cỏc k toỏn viờn thc hin theo yờu cu qun
lý cng nh nhng quy nh, chun mc k toỏn ban hnh.
K toỏn tng hp: Cú trỏch nhim tng hp cỏc phn hnh k toỏn ca cỏc k
toỏn viờn khỏc, cui k lp bỏo cỏo ti chớnh nh bỏo cỏo kt qu kinh doanh,
bng cõn i k toỏn, thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh, bỏo cỏo lu chuyn tin t.
K toỏn tp hp chi phớ v tớnh giỏ thnh: Cú nhim v tng hp chi phớ, tớnh
giỏ thnh cho tng dõy chuyn, tng loi sn phm ng thi theo dừi s tng
gim ti sn c nh, trớch khu hao TSC v mt giỏ tr. Cui k tng hp s
liu, chuyn cho k toỏn tng hp.
K toỏn vt t - thit b: Cú nhim v theo dừi chi tit kp thi cung cp
nguyờn nhiờn vt liu cho cỏc phõn xung, cỏc dõy chuyn, tng hp s liu,
cung cp s liu cho k toỏn giỏ thnh v k toỏn tng hp.
K toỏn tin lng: Cú nhim v theo dừi cỏc khon tm ng ng thi tng
hp cỏc bng chm cụng ca t, i, phõn xng di cỏc nh mỏy tớnh
lng, thng, phỏt, cỏc khon trớch theo lng ri cui k tp hp li cung cp
cho k toỏn tng hp.
K toỏn ngõn hng: Cú nhim v theo dừi cỏc khon phi tr cho nh cung
cp, cỏc khon phi thu ca khỏch hng, cỏc chi phớ phi chi trong quỏ trỡnh sn
xut kinh doanh ng thi theo dừi cỏc khon chi tin din ra thng xuyờn ca
Cụng ty tin i chiu vi th qu.
Th qu: Thc hin cỏc giao dch, theo dừi cỏc khon thu chi thng xuyờn
bng tin v lp bỏo cỏo qu.
Th kho: Chu trỏch nhim v vic xut nhp bụng, thnh phm, vt t ti kho
ng thi hon tt chng t v phiu nhp, xut i chiu vi k toỏn vt t,
thit b.
2. Cỏc chớnh sỏch ch k toỏn ang ỏp dng ti Cụng ty Dt H Nam:
- Ch k toỏn ang ỏp dng: KTDN ban hnh theo Q15/ 2006 - BTC.
- Hỡnh thc s k toỏn ỏp dng: chng t ghi s Ph lc s 04.
- Phng phỏp khu hao: bỡnh quõn.
SVTH: Lại Thanh Tùng Lớp: 2LT 03 01T
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khoa kế toán
- Phng phỏp hch toỏn hng tn kho: theo phng phỏp kờ khai thng
xuyờn.
3. Thc trng cụng tỏc k toỏn ti Cụng ty Dt H Nam:
3.1 K toỏn nguyờn vt liu:
3.1.1 Phõn loi nguyờn vt liu:
Cụng ty phõn loi cn c vo ni dung kinh t, yờu cu qun tr doanh
nghip. NVL c s dng Cụng ty c chia thnh cỏc loi ch yu sau:
* Nguyờn vt liu:
- Vt liu chớnh: i tng trc tip cu thnh nờn thc th sn phm:
Bụng, X.
Bụng cú nhiu loi: Bụng nguyờn cp thp, bụng nguyờn cp cao, Bụng
Tõy phi,X cú X STAPLE, X Polyster,
- Vt liu ph: l loi NVL ph, cú tỏc dng nht nh trong quỏ trỡnh sn
xut nh: tỳi ni lụng, bao bỡ úng gúi,
- Vt t ph tựng thay th: Bin tn, vũng bi, Dõy ai, Lũ xo lỏ, Np mi
ni,
- Vt liu, thit b xõy dng c bn: Tụn, thộp, ỏ ct 350, que hn phi 3,
- Nhiờn liu: cỏc loi nhiờn liu thng dựng l xng, du.
- Ph liu: Bụng ph, si ri
qun lý tng loi NVL, Cụng ty ó lp cỏc danh mc NVL, ó c mó
hoỏ trờn mỏy vi tớnh n tng danh im. Cỏc danh im ny kt hp vi ti
khon hng tn kho (TK152) s to ra h thng s chi tit tng loi NVL. Khi
nhp d liu, k toỏn nht thit phi ch ra c danh im NVL tng cng
tớnh t ng hoỏ, chớnh xỏc ca thụng tin.
Vi cỏch phõn loi nh trờn s to iu kin cho vic qun lý NVL ca
Cụng ty c m bo mt cỏch cht ch, chớnh xỏc v nhanh chúng ỏp ng kp
thi phc v cho mi yờu cu cụng tỏc NVL ti cụng ty nh kim kờ, kim tra
tỡnh hỡnh bin ng NVL hng ngy,
3.1.2 ỏnh giỏ nguyờn võt liu:
ỏnh giỏ NVL l thc o tin t biu hin giỏ tr NVL theo nhng
nguyờn tc nht nh m bo tớnh trung thc, thng nht.
SVTH: Lại Thanh Tùng Lớp: 2LT 03 01T
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khoa kế toán
Cụng ty Dt H Nam ó la chn ỏp dng phng phỏp tớnh giỏ NVL theo giỏ
thc t, c th nh sau:
3.1.2.1 i vi vt liu nhp kho:
* Trng hp mua trong nc:
i vi nhng loi NVL c ngi bỏn cung cp ngay ti kho ca Cụng
ty (hp ng trn gúi) thỡ giỏ ghi trờn hoỏ n l giỏ nhp kho.
* Trng hp nhp khu:
i vi loi nguyờn liu c mua t nc ngoi, tr giỏ thc t nhp khu
c tớnh bng:
Tr giỏ NVL = Giỏ thanh toỏn ghi + Cỏc khon phớ,+ Cc phớ + Chi phớ
nhp khu trờn hoỏ n (CIF) l phớ nhp khu vn chuyn khỏc
3.1.2.2 i vi nguyờn vt liu xut kho:
Phng phỏp tớnh giỏ vt liu xut kho m cụng ty ỏp dng l phng phỏp
bỡnh quõn liờn hon. Cỏch tớnh ny xỏc nh c tr giỏ vn thc t vt t hng
ngy cung cp c thụng tin kp thi. Trong Cụng ty s dng k toỏn mỏy nờn
phng phỏp ny hon ton l phự hp. Khi xut kho k toỏn ch cn a vo
mỏy tớnh s lng, ch ra ỳng mó NVL, mỏy t tớnh ra n giỏ xut kho ngay
sau mi ln nhp - xut.
Cụng thc tớnh giỏ xut kho:
n giỏ trong

Tr giỏ vn thc t vt t tn u k + Tr giỏ vn thc t vt t nhp
kỡ bỡnh quõn

S lng vt t tn u k + S lng vt t nhp trong k
i vi cỏc loi nhiờn liu: xng, du do c thự ca n v ớt s dng cỏc
loi nhiờn liu ny, nờn mi ln cú yờu cu nh: xng cho xe ụ tụ vn chuyn,
du bo dng mỏy múc thit b Cụng ty khụng thc hin mua nhp kho m
trờn c s hoỏ n chng t thc hin tớnh giỏ theo phng phỏp ớch danh, hch
toỏn vo CPNVLTT.
3.1.3 K toỏn chi tit nguyờn vt liu
Chng t k toỏn s dng: - Hp ng kinh t.
- T khai thu, hoỏ n giỏ tr gia tng.
SVTH: Lại Thanh Tùng Lớp: 2LT 03 01T
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khoa kế toán
- Phiu nhp kho.
- Phiu xin cp vt t.
3.1.4 K toỏn tng hp nguyờn vt liu
Khi nhp NVL, tu theo tng ngun nhp m k toỏn tin hnh nh
khon, nhp d liu vo mỏy tớnh.
* i vi nguyờn vt liu mua ngoi nhp kho.
Cỏc loi NVL mua ngoi, k toỏn NVL tớnh giỏ nhp bng giỏ mua ghi trờn hoỏ
n (cha cú thu GTGT) cng thờm cỏc khon chi phớ vn chuyn v cỏc chi phớ
liờn quan n mua hng.
* i vi nguyờn vt liu mua trong nc:
Khi NVLv nhp kho cú y cỏc hoỏ n cựng v, k toỏn tin hnh thc
hin nh khon: N TK 152, 153
Cú TK 331,TK 111, TK112 , TK311
Cụng ty thc hin np thu GTGT theo phng phỏp khu tr. Do ú, i
vi cỏc loi NVL mua nhp kho thuc i tng chu thu GTGT, k toỏn s
nh khon: N TK 133
Cú TK 331,TK 111,
Trng hp mua NVL theo hp ng bỏn ti kho bờn mua thỡ giỏ nhp kho l
giỏ ghi trờn hoỏ n.
Cũn trng hp cỏn b ng tin i mua NVL, i xe ụ tụ ca cụng ty thỡ hoỏ
n xng xe i ch hng khụng hch toỏn vo TK 152, k toỏn nh khon:
N TK 627
Cú TK 111
* i vi hng mua nhp khu: NVL chớnh ca cụng ty thng mua
nc ngoi chng hn cỏc loi Bụng, X. Nhng mt hng ny khụng phi chu
thu nhp khu. Cụng ty phi tr tin thu GTGT hng nhp khu. Khi tr tin
hng thụng qua hỡnh thc m L/ C v nhn n vi Ngõn hng.
K toỏn nh khon:
N TK 152
SVTH: Lại Thanh Tùng Lớp: 2LT 03 01T
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khoa kế toán
Cú TK 311, TK 331, TK 111, TK 112
Phn thu GTGT c khu tr k toỏn nh khon:
N TK 133
Cú TK 3312
Vớ D 1: Ngy1/ 3/ 2010 Cụng ty nhp kho 100.000kg bụng n ca cụng ty
c phn Dt si am San vi giỏ 24.480ng/kg.Thu GTGT 5%, k toỏn tin
hnh vo phiu nhp kho, hch toỏn:
N TK152(1) 2.448.000.000 =100.000 x 24.480
N TK133(1) 122.400.000 =2.448.000.000 x5%
Cú TK331 2.570.400.000
Vớ D 2: Vi vt liu Bụng Vit Nam, ngy 28/02/2010 Xut 20.024,04kg Bụng
bỏn cho cụng ty dt may Linh Phng
- S lng tn u thỏng 2 nm 2010:1.400 Kg
- Tng ng vi giỏ tr l: 26.600.000
- Ngy 27/ 02 nhp 700kg
- Tng ng tr giỏ nhp: 13.195.000
Nh vy mỏy t tớnh n giỏ bỡnh quõn theo phng phỏp bỡnh quõn liờn
hon cho giỏ xut kho ngy hụm sau l: 18.950 /kg.
K toỏn tin hnh vo phiu xut kho v hch toỏn :
N TK131 : 379.455.558
Cú TK33311: 344.959.596,18
Cú TK5115: 34.495.961,82
3.2 K toỏn tin lng, cỏc khon trớch theo lng:
Cụng ty xõy dng quy ch tr lng cho ngi lao ng theo n giỏ sn
phm tng b phn, khoỏn lng trờn c s hon thnh cụng vic, cú thng, cú
pht, úng BHXH cho ngi lao ng theo ch quy nh ca nh nc.
3.2.1 Phng phỏp tớnh lng ti cụng ty.
SVTH: Lại Thanh Tùng Lớp: 2LT 03 01T
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khoa kế toán
Hin nay Cụng ty ang ỏp dng hai hỡnh thc tr lng cho ngi lao
ng:
- Hỡnh thc tr lng theo thi gian ( ỏp dng i vi cỏn b, cụng nhõn
viờn thuc khi vn phũng)
- Hỡnh thc tr lng theo sn phm ( ỏp dng i vi cụng nhõn sn xut)
* Hỡnh thc tr lng theo thi gian.
GTL

TL min x H s lng c bn x H s kinh doanh

1ngy cụng

26
Tin lng thc lnh = (GTL x Ntt) + Cỏc khon ph cp - Cỏc khon
gim tr
Trong ú: TLmin l tin lng ti thiu theo quy nh ca nh nc
(650.000ng/thỏng)
Ntt l s ngy lm vic thc t ca ngi lao ng
S ngy cụng theo ch l 26 ngy/ thỏng.
Cỏc ch khen thng (ỏp dng ton cụng ty).
Loi A : 150.000ng
Loi B : 105.000ng
Loi C : Khụng thng
Cỏc khon gim tr bao gm tin BHXH, BHYT
Vớ D : Tớnh lng thỏng 10 cho Nguyn Minh Phng thuc phũng k toỏn
Chc v: Trng phũng k toỏn.
Ph cp trỏch nhim : 500.000 ng.
Ph cp khỏc : 400.000 ng, H s kinh doanh : 1,6
S ngy cụng trong thỏng: 25 ngy.
Xp loi A
S tin BHYT + BHXH phi np : 66.744ng
GTL

650.000 x 2.,46 x 1,6

1ngy cụng

26
Tin lng thc lnh = (98.400 x 25) + (150.000 + 500.000 + 400.000) - 66.744
SVTH: Lại Thanh Tùng Lớp: 2LT 03 01T
=
98.400 ng/ngy
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khoa kế toán
= 3.443.256(ng)
* Hỡnh thc tr lng theo sn phm.
Tin lng thc lnh = GTL x S lng sn phm hon thnh
n giỏ tin lng da trờn n giỏ gc, t l hon thnh k hoch ca
cụng nhõn so vi nh mc lao ng.
3.2.2 Phng phỏp hch toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng.
- Ti khon k toỏn s dng : TK334
- Chng t k toỏn s dng : - Bng chm cụng
- Bng nhn xột mc hon cụng vic
- Bng thamh toỏn lng cho tng ngi lao
ng
- K toỏn mt s nghip v ch yu
Vớ D : Cn c vo bng thanh toỏn lng thỏng 9 ca b phn vn phũng
k toỏn nh khon nh sau :
N TK642 30.245.869 ng
Cú TK334 30.245.869 ng
Khu tr tin BHXH v BHYT vo lng CNV
N TK 334 918.528 ng
Cú TK 338 918.528 ng
3.3.K toỏn ti sn c nh.
3.3.1 Phõn loi TSC :
Hin nay TSC ca Cụng ty bao gm nh ca, vt kin trỳc, mỏy múc
thit b, dng c qun lý. Ti sn ca cụng ty c hỡnh thnh qua hỡnh thc mua
ngoi ( ký hp ng vi nh cung cp). Cỏc dõy chuyn sn xut c Cụng ty
lp t ti doanh nghip sau ú thnh lp hi ng nghim thu v a vo sn
xut.
- Ti khon k toỏn s dng : TK211, 212, 213
- K toỏn mt s nghip v ch yu.
SVTH: Lại Thanh Tùng Lớp: 2LT 03 01T
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khoa kế toán
Vớ D : Trong k, Cụng ty b sung thờm mỏy múc thit b phc v cho sn
xut tr giỏ 14.500.108.619(c phớ vn chuyn, chi phớ lp t chy th), k toỏn
nh khon :
N TK 211 14.500.108.619 ng
Cú TK 241 14.500.108.619 ng
3.3.2 Th tc bn giao v thanh lý ti sn c nh.
Cụng ty khi thanh lý TSC s thnh lp hi ng thanh lý gm: lónh o
Cụng ty, phũng k thut, giỏm c nh mỏy, k toỏn qun lý ti sn
- Ti khon k toỏn s dng: TK811, TK211, TK214
Vớ D : Cụng ty thanh lý TSC nguyờn giỏ 20.000.000ng, giỏ tr khu
hao n khi thanh lý: 5.325.000ng, xut bỏn cho khỏch hng giỏ bỏn
15.000.000 ng cha VAT (thu sut GTGT 10%) khỏch hng cha thanh toỏn
tin, k toỏn nh khon :
Xut thanh lý : N TK 811 14.675.000 ng
N TK 214 5.325.000 ng
Cú TK 211 20.000.000 ng
Xut bỏn : N TK 131 16.500.000 ng
Cú TK 711 15.000.000 ng
Cú TK 3331 1.500.000 ng
* Chng t k toỏn s dng : - Hp ng mua, bỏn TSC
- Biờn bn giao nhn TSC
- Biờn bn thanh lý TSC
- Th ti sn c nh
- S theo dừi ti sn c nh
- Bng trớch khu hao ti sn c nh
- Hoỏ n ti chớnh
3.3.3 H thng s sỏch k toỏn.
SVTH: Lại Thanh Tùng Lớp: 2LT 03 01T

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét