Thuyết Minh Đồ Án QLCTRĐT GVHD: TS. Trần Thị Mỹ Diệu
Năm Dân số
Số lượng thùng chứa
Hộ gia đình Chợ
Số lượng
Thể tích (lít) Rác thực phẩm Rác khác
Rác thực
phẩm
Rác
khác
Số lượng Thể tích
(m
3
)
Số lượng Thể tích
(m
3
)
2007 811135 162227 9 17 1080 0,66 1560 0,66
2008 826449 3063 9 17 90 0,66 126 0,66
2009 841763 3063 9 17 102 0,66 146 0,66
2010 857077 3062 9 17 101 0,66 147 0,66
2011 872391 3063 9 17 102 0,66 146 0,66
2012 887705 3063 9 17 101 0,66 147 0,66
2013 903019 3063 9 17 102 0,66 146 0,66
2014 918333 3063 9 17 102 0,66 146 0,66
2015 933647 3062 9 17 101 0,66 147 0,66
2016 948961 3063 9 17 102 0,66 146 0,66
2017 964275 165290 9 17 1181 0,66 1707 0,66
2018 979589 6126 9 17 192 0,66 272 0,66
2019 994903 6126 9 17 204 0,66 292 0,66
2020 1010217 6124 9 17 202 0,66 294 0,66
2021 1025531 6126 9 17 204 0,66 292 0,66
2022 1040845 6126 9 17 202 0,66 294 0,66
2023 1056159 6126 9 17 204 0,66 292 0,66
2024 1071473 6126 9 17 204 0,66 292 0,66
2025 1086787 6124 9 17 202 0,66 294 0,66
4.2 TÍNH TOÁN ĐIỂM HẸN VÀ PHƯƠNG TIỆN THU GOM VẬN CHUYỂN
4.2.1 Tính Toán Điểm Hẹn
Cơ Sở Tính Toán
Rác lưu trữ tại hộ gia đình sẽ được thu gom bằng xe ép rác 7 m
3
và vận chuyển về điểm hẹn. Tại điểm
hẹn rác sẽ được vận chuyển lên xe ép rác dung tích 10 m
3
vận chuyển về khu liên hợp xử lý chất thải
rắn. Tại đây rác thực phẩm sẽ đem đi làm phân compost, các thành phần rác khác sẽ chuyển về sàn
phân loại để phân loại. Tại sàn phân loại thành phần nào tái chế được sẽ đem đi tái chế và phần còn lại
sẽ đem đi chôn lấp;
Điểm hẹn là một khoảng đất trống có mái che và tường bao xung quanh;
Nền của điểm hẹn lát bằng ximăng và được chia thành hai phần, một phần chứa rác thực phẩm và một
phần chứa các thành phần rác khác;
Diện tích của điểm hẹn phải bảo đảm chứa đủ lượng rác thực phẩm và các thành phần rác khác ở năm
có lượng rác lớn nhất khi vận chuyển về cùng một lúc;
Tổng lượng rác tập trung về điểm hẹn trong năm có lượng rác lớn nhất là 1852 tấn/ngđ (Trong đó rác
thực phẩm là 1514 tấn và các thành phần rác khác là 334 tấn);
Khối lượng riêng của rác thực phẩm tại 1 điểm hẹn là 315 kg/m
3,
các thành phần rác khác là 225
kg/m
3
;
4- 5
Thuyết Minh Đồ Án QLCTRĐT GVHD: TS. Trần Thị Mỹ Diệu
Rác sau khi thu gom về điểm hẹn mới vận chuyển đến khu liên hợp xử lý chất thải rắn.
Tính Toán
Xây dựng 4 điểm hẹn để tập trung toàn bộ lượng rác trên toàn địa bàn thành phố Đà Nẵng. Diện tích
phục vụ của một điểm hẹn
6325,237
4
53,950
===
n
S
S
p
km
2
.
Trong đó:
S
p
: Diện tích phục vụ của một điểm hẹn (km
2
);
S: Diện tích nội thành của thành phố Đà Nẵng (km
2
);
n: Số điểm hẹn của thành phố Đà Nẵng.
Bán kính phục vụ của một điểm hẹn
7,8
14,3
6325,237
14,3
===
p
S
R
km
2
.
Chọn chiều cao lớp rác trong điểm hẹn là 2 mét.
Thể tích của ngăn chứa rác thực phẩm trong điểm hẹn
V
tp
= m
tp
/d
tp
= 1514*10
3
/315 = 4800 m
3
.
Trong đó:
m
tp
: Khối lượng rác thực phẩm tập trung về điểm hẹn trong một ngày đêm (kg);
d
tp
: Khối lượng riêng của rác thực phẩm trong điểm hẹn (kg/m
3
).
Thể tích của ngăn chứa các thành phần rác khác trong điểm hẹn
V
k
= m
k
/d
k
= 334*2*10
3
/225 = 2969 m
3
.
Trong đó:
m
k
: Khối lượng các thành phần rác khác tập trung về điểm hẹn trong hai ngày (kg);
d
k
: Khối lượng riêng của các thành phần rác khác trong điểm hẹn (kg/m
3
).
Diện tích chứa rác cần thiết của điểm hẹn
35,1165
2*4
29694800
2,1
4
=
+
×=
+
×=
h
VV
kS
ktp
m
2
.
Trong đó:
4- 6
Thuyết Minh Đồ Án QLCTRĐT GVHD: TS. Trần Thị Mỹ Diệu
k: Hệ số kể đến phần diện tích dành cho xe vào chờ đổ rác và các công trình phụ khác;
h: Chiều cao của lớp rác trong điểm hẹn (m).
4.2.2 Tính Toán Phương Tiện Thu Gom
Cơ Sở Tính Toán
Thu gom theo phương pháp container cố định;
Xe thu gom là xe ép rác 7 m
3
;
Khối lượng riêng của rác thực phẩm trong xe ép là 315 kg/m
3
, các thành phần rác khác là 225 kg/m
3
;
Hình thức thu gom là thu gom hai bên đường cho đến khi đầy xe;
Rác chợ và rác từ hộ gia đình được thu gom riêng với nhau;
Thời gian thu gom của một chuyến qua các năm là như nhau;
Thời gian thu gom là từ 7 giờ đến 19 giờ đối với rác phát sinh từ hộ gia đình và từ 20 giờ đến 21 giờ
30 phút đối với rác chợ.
Tính Toán
Năm 2007
Khối lượng rác phát sinh trong một ngày đêm
Khối lượng rác thực phẩm phát sinh trong một ngày được tính theo công thức
tTP
MkM
×=
kg/ngđ.
Trong đó:
M
TP
: Lượng rác thực phẩm phác sinh trong một ngày (kg/ngđ);
M
t
: Tổng lượng rác phát sinh trong một ngày (kg/ngđ);
k: Thành phần phần trăm của rác thực phẩm.
Khối lượng rác thực phẩm phát sinh trong một ngày đêm tại hộ gia đình
M
TP
= 0,8 * 518 * 10
3
= 414400 kg/ngđ.
Khối lượng rác thực phẩm phát sinh trong một ngày đêm tại chợ
M
TP
= 0,85 * 241 * 10
3
= 204850 kg/ngđ.
Khối lượng các thành phần rác khác phát sinh trong một ngày được tính theo công thức
M
K
= M
t
- M
TP
Trong đó:
M
TP
: Lượng rác thực phẩm phác sinh trong một ngày (kg/ngđ);
4- 7
Thuyết Minh Đồ Án QLCTRĐT GVHD: TS. Trần Thị Mỹ Diệu
M
t
: Tổng lượng rác phát sinh trong một ngày (kg/ngđ);
M
k
: Khối lượng các thành phần rác khác (kg/ngđ).
Khối lượng các thành phần rác khác phát sinh trong một ngày đêm tại hộ gia đình
M
k
= 518 * 10
3
- 414400 = 103600 kg/ngđ.
Khối lượng các thành phần rác khác phát sinh trong một ngày đêm tại chợ
M
k
= 241 * 10
3
– 204850 = 36150 kg/ngđ.
Số chuyến thu gom cần thiết
Hộ gia đình
Số hộ thu gom trong một chuyến
p
x
m
DL
N
×
=
hộ/chuyến.
Trong đó:
L: Sức chứa xe thu gom (m
3
);
D
x
: Khối lượng riêng của rác thu gom trong xe (kg/m
3
);
m
p
: Lượng rác phát sinh của một hộ trong một ngày đêm (kg/ngđ).
Rác thực phẩm
861
56,2
3157
=
×
=
N
hộ/chuyến.
Các thành phần rác khác
1230
264,0
2257
=
×
×
=
N
hộ/chuyến.
Trong công thức này nhân thêm 2 vì các thành phần rác khác thu gom theo chu kỳ 2 ngày một lần.
Số chuyến thu gom cần thiết
N
SH
n
tg
=
chuyến.
Trong đó:
SH: Tổng số hộ gia đình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
N: Số hộ thu gom trong một chuyến.
4- 8
Thuyết Minh Đồ Án QLCTRĐT GVHD: TS. Trần Thị Mỹ Diệu
Rác thực phẩm
188
861
162227
==
tp
n
chuyến.
Các thành phần rác khác
132
1230
162227
==
tp
n
chuyến.
Chợ
Số thùng thu gom trong một chuyến
T
m
DL
N
p
x
×
×
=
thùng/chuyến.
Trong đó:
L: Sức chứa xe thu gom (m
3
);
D
x
: Khối lượng riêng của rác thu gom trong xe (kg/m
3
);
T: Số lượng thùng chứa 660 lít của một chợ (thùng);
m
p
: Lượng rác phát sinh của một chợ trong một ngày đêm (kg/ngđ).
Rác thực phẩm
129
1700
3157
=×
×
=
N
thùng/chuyến.
Các thành phần rác khác
3413
2300
2257
=×
×
×
=
N
thùng/chuyến.
Trong công thức này nhân thêm 2 vì các thành phần rác khác thu gom theo chu kỳ 2 ngày một lần.
Số chuyến thu gom cần thiết
N
SH
n
tg
=
chuyến.
Trong đó:
SH: Tổng số thùng của các chợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
N: Số thùng thu gom trong một chuyến.
4- 9
Thuyết Minh Đồ Án QLCTRĐT GVHD: TS. Trần Thị Mỹ Diệu
Rác thực phẩm
90
12
1080
==
tp
n
chuyến.
Các thành phần rác khác
46
34
1560
==
tp
n
chuyến.
Tính toán tương tự cho các năm còn lại, kết quả tính toán được trình bày trong Bảng 4.6.
Bảng 4.6 Số chuyến thu gom cần thiết qua các năm
Năm
Số chuyến thu gom cần thiết (chuyến/ngày)
Hộ gia đình Chợ
Rác thực
phẩm
Thành phần
khác
Rác thực
phẩm
Thành phần
khác
2007 188 132 90 46
2008 202 141 101 50
2009 216 151 110 54
2010 229 161 119 59
2011 243 170 128 63
2012 257 180 137 68
2013 270 189 146 72
2014 284 199 155 76
2015 298 209 163 81
2016 312 218 172 85
2017 325 228 181 89
2018 339 237 190 94
2019 353 247 199 98
2020 367 257 207 102
2021 381 266 216 107
2022 394 276 225 111
2023 408 285 234 116
2024 422 295 242 120
2025 435 305 251 124
Thời gian thu gom một tuyến
Hộ gia đình
Thời gian thu gom cho một tuyến được tính theo công thức
T
SCS
= P
SCS
+ H
SCS
+ Q
SCS
phút
Trong đó:
T
SCS
: Thời gian cần thiết cho một chuyến thu gom (phút);
P
SCS
: Thời gian lấy và đổ rác (phút);
H
SCS
: Thời gian vận chuyển (phút);
4- 10
Thuyết Minh Đồ Án QLCTRĐT GVHD: TS. Trần Thị Mỹ Diệu
Q
SCS
: Thời gian tại nơi đổ rác (phút).
Đối với rác thực phẩm
P
SCS
= P
1
+ P
2
= 0,2 * 861 + (861 – 1) * 0,25 = 387,2 phút.
Trong đó:
P
1
: Thời gian lấy rác hai hộ, P
1
= 0,2 phút;
P
2
: Thời gian di chuyển giữa hai hộ, P
2
= 0,25 phút.
H
SCS
= H
1
+ H
2
= 8,7/10 + 8,7/15 = 1,45 giờ = 87 phút.
Trong đó:
H
1
: Thời gian xe đầy đến điểm hẹn, H
1
= R/V
1
= 8,7/10 giờ;
H
2
: Thời gian xe đi từ điểm hẹn đến tuyến thu gom mới, H
2
= R/V
2
= 8,7/15 giờ.
Với R (km) là bán kính phục vụ của điểm hẹn; V
1
, V
2
(km/h) lần lượt là vận tốc của xe thu gom khi
đầy rác và khi chạy xe không.
Thời gian đổ rác Q
SCS
là 6 phút.
T
SCS
= 387,2 + 87 + 6 = 480,2 phút = 8 giờ.
Đối với các thành phần rác khác
P
SCS
= P
1
+ P
2
= 0,2 * 1230 + (1230 – 1) * 0,25 = 553,25 phút/chuyến.
Trong đó:
P
1
: Thời gian lấy rác hai hộ, P
1
= 0,2 phút;
P
2
: Thời gian di chuyển giữa hai hộ, P
2
= 0,25 phút.
H
SCS
= H
1
+ H
2
= 8,7/10 + 8,7/15 = 1,45 giờ = 87 phút.
Trong đó:
H
1
: Thời gian xe đầy đến điểm hẹn, H
1
= R/V
1
= 8,7/10 giờ;
H
2
: Thời gian xe đi từ điểm hẹn đến tuyến thu gom mới, H
2
= R/V
2
= 8,7/15 giờ.
Với R (km) là bán kính phục vụ của điểm hẹn; V
1
, V
2
(km/h) lần lượt là vận tốc của xe thu gom khi
đầy rác và khi chạy xe không.
Thời gian đổ rác Q
SCS
là 6 phút.
T
SCS
= 553,25 + 87 + 6 = 646,25 phút = 11 giờ.
4- 11
Thuyết Minh Đồ Án QLCTRĐT GVHD: TS. Trần Thị Mỹ Diệu
Chợ
Thời gian thu gom cho một tuyến được tính theo công thức
T
SCS
= P
SCS
+ H
SCS
+ Q
SCS
phút
Trong đó:
T
SCS
: Thời gian cần thiết cho một chuyến thu gom (phút);
P
SCS
: Thời gian lấy và đổ rác (phút);
H
SCS
: Thời gian vận chuyển (phút);
Q
SCS
: Thời gian tại nơi đổ rác (phút).
Đối với rác thực phẩm
P
SCS
= P
1
+ P
2
= 1 * 12 + (12 – 1) * 1 = 23 phút.
Trong đó:
P
1
: Thời gian lấy rác hai hộ, P
1
= 1 phút;
P
2
: Thời gian di chuyển giữa hai hộ, P
2
= 1 phút.
H
SCS
= H
1
+ H
2
= 0,5/10 + 8,7/15 = 0,63 giờ = 37,8 phút.
Trong đó:
H
1
: Thời gian xe đầy đến điểm hẹn, H
1
= R
1
/V
1
= 0,5/10 giờ;
H
2
: Thời gian xe đi từ điểm hẹn đến tuyến thu gom mới, H
2
= R/V
2
= 8,7/15 giờ.
Với R, R
1
(km) lần lượt là bán kính phục vụ của điểm hẹn và bán kính thu cần thu gom rác của chợ;
V
1
, V
2
(km/h) lần lượt là vận tốc của xe thu gom khi đầy rác và khi chạy xe không.
Thời gian đổ rác Q
SCS
là 6 phút.
T
SCS
= 23 + 37,8 + 6 = 67 phút = 1,12 giờ.
Đối với các thành phần rác khác
P
SCS
= P
1
+ P
2
= 1 * 34 + (34 – 1) * 1 = 67 phút.
Trong đó:
P
1
: Thời gian lấy rác hai hộ, P
1
= 1 phút;
P
2
: Thời gian di chuyển giữa hai hộ, P
2
= 1 phút.
H
SCS
= H
1
+ H
2
= 0,5/10 + 8,7/15 = 0,63 giờ = 37,8 phút.
4- 12
Thuyết Minh Đồ Án QLCTRĐT GVHD: TS. Trần Thị Mỹ Diệu
Trong đó:
H
1
: Thời gian xe đầy đến điểm hẹn, H
1
= R
1
/V
1
= 0,5/10 giờ;
H
2
: Thời gian xe đi từ điểm hẹn đến tuyến thu gom mới, H
2
= R/V
2
= 8,7/15 giờ.
Với R, R
1
(km) lần lượt là bán kính phục vụ của điểm hẹn và bán kính thu cần thu gom rác của chợ;
V
1
, V
2
(km/h) lần lượt là vận tốc của xe thu gom khi đầy rác và khi chạy xe không.
Thời gian đổ rác Q
SCS
là 6 phút.
T
SCS
= 67 + 37,8 + 6 = 111 phút = 1,85 giờ.
Phương tiện thu gom cần đầu tư
Phương tiện thu gom cần đầu tư tính theo công thức
P = T
SCS
* n/H(1 – W) xe.
Trong đó:
H: Thời gian làm việc trong một ca thu gom (giờ);
n: Số chuyến thu gom cần thiết (chuyến);
W: Hệ số kể đến thời gian không làm việc;
T
SCS
: thời gian thu gom một chuyến (giờ).
Phương tiện thu gom cần đầu tư ở năm 2007
Hộ gia đình
Rác thực phẩm
P = 8*188/12(1 – 0,05) = 132 xe.
Các thành phần rác khác
P = 11*132/12(1 – 0,05) = 127 xe.
Chợ
Rác thực phẩm
P = 1,12*90/1,5(1 – 0,05) = 71 xe.
Các thành phần rác khác
P = 1,85*46/1,5(1 – 0,05) = 60 xe.
4- 13
Thuyết Minh Đồ Án QLCTRĐT GVHD: TS. Trần Thị Mỹ Diệu
Tính toán tương tự cho các năm tiếp theo ta có được số phương tiện thu gom cần đầu tư được trình
bày trong Bảng 4.7.
Bảng 4.7 Số phương tiện thu gom cần đầu tư
Năm
Phương tiện thu gom cần đầu tư
Hộ gia đình Chợ
Rác thực
phẩm
Các thành
phần khác
Rác thực
phẩm
Các thành
phần khác
2007 132 127 71 60
2008 142 136 79 65
2009 152 146 86 70
2010 161 155 94 77
2011 171 164 101 82
2012 180 174 108 88
2013 189 182 115 93
2014 199 192 122 99
2015 209 202 128 105
2016 219 210 135 110
2017 228 220 142 116
2018 238 229 149 122
2019 248 238 156 127
2020 258 248 163 132
2021 267 257 170 139
2022 276 266 177 144
2023 286 275 184 151
2024 296 285 190 156
2025 305 294 197 161
Vì thời gian thu gom của rác phát sinh từ hộ gia đình và từ chợ lệch nhau do đó ta sử dụng phương
tiện thu gom rác phát sinh từ hộ gia đình để thu gom rác chợ.
Tổng số phương tiện thu gom cần đầu tư được trình bày trong Bảng 4.8.
Bảng 4.8 Tổng số phương tiện thu gom cần đầu tư
Năm
Tổng số phương tiện cần đầu tư (xe)
Tổng số Rác thực phẩm Thành phần khác
2007 259 132 127
2008 278 142 136
2009 298 152 146
2010 316 161 155
2011 335 171 164
2012 354 180 174
2013 371 189 182
2014 391 199 192
2015 411 209 202
Bảng 4.8 Tổng số phương tiện thu gom cần đầu tư (tiếp theo)
2016 429 219 210
2017 448 228 220
2018 467 238 229
2019 486 248 238
4- 14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét