Thứ Sáu, 21 tháng 2, 2014
Tài liệu TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN TÁI BẢO HIỂM QUỐC GIA docx
1
BO CO THNG NIấN
Tờn t chc niờm yt: TNG CễNG TY C PHN TI BO HIM QUC GIA
VIT NAM
Tờn vit tt: VINARE
Nm bỏo cỏo: 2008
I- LCH S HOT NG:
- Cụng ty Tỏi Bo him Quc gia Vit Nam c thnh lp nm 1994 theo Quyt nh
s 920TC/Q/TCCB ngy 27/9/1994 ca B Ti chớnh, c phộp hot ng theo
Giy chng nhn ng ký kinh doanh s 100104 ngy 06/10/1994. Cụng ty Tỏi Bo
him Quc gia Vi
t Nam chớnh thc i vo hot ng t ngy 1/1/1995.
- Theo Quyt nh s 3089/Q-BTC ngy 10/10/2003 ca B Ti chớnh v vic c phn
húa Cụng ty Tỏi Bo him Quc gia Vit Nam, trong nm 2004 Cụng ty ó thc hin
c phn hoỏ thnh cụng. Ngy 15/11/2004 B Ti Chớnh ó chớnh thc cp giy phộp
thnh lp v hot ng Tng Cụng ty c phn Tỏi Bo him Quc Gia Vit Nam s
28GP/KDBH. Tng Cụng ty c
phn Tỏi Bo him Quc Gia Vit Nam chớnh thc i
vo hot ng t ngy 01/01/2005. L doanh nghip c phn, trong ú vn Nh nc
chim t l chi phi (56,5%), VINARE hot ng theo Lut doanh nghip, Lut kinh
doanh Bo him v cỏc quy nh khỏc cú liờn quan.
- Vn iu l ca Tng Cụng ty c phn Tỏi Bo him Quc gia Vit Nam l
500.000.000.000 ng (N
m trm t ng chn), trong ú vn iu l ó gúp ti thi
im thnh lp l 343.000.000.000 ng (Ba trm bn mi ba t ng chn). C cu
vn gúp ca Tng Cụng ty nh sau: Vn Nh nc: 56,5%; Vn gúp ca cỏc c ụng
chin lc: 40,5%; Vn gúp ca cỏc c ụng th nhõn: 3%.
-
Thc hin Ngh Quyt ca i hi ng c ụng Tng Cụng ty ngy 27/12/2005 v
vic ng ký giao dch c phiu, Tng Cụng ty c phn Tỏi Bo him Quc gia Vit
Nam ó thc hin ng ký giao dch ti Trung tõm Giao dch Chng khoỏn H Ni.
- C phiu Tng Cụng ty c phn Tỏi Bo him Quc gia Vit Nam ó chớnh thc niờm
y
t giao dch ti Trung tõm Giao dch Chng khoỏn H Ni vo ngy 13/3/2006.
- Thc hin Ngh Quyt ca i hi ng c ụng thng niờn nm 2007 v vic phỏt
hnh c phn b sung vn nm 2007, n 24/9/2007, Tng cụng ty ó hon thnh vic
phỏt hnh tng vn giai on I. Vn iu l thc gúp n 31/12/2007 l
504.138.300.000 ng. Giai on II ca
t phỏt hnh (bỏn c phn cho i tỏc chin
lc ó hon tt ngy 30/1/2008). VINARE ó chn c i tỏc chin lc nc
ngoi duy nht l Tp on tỏi bo him Swiss Re tp on tỏi bo him s 1 th
gii. Tng s vn iu l thc gúp sau khi kt thỳc t phỏt hnh l 672.184.400.000
ng vi c cu nh sau: Vn Nh nc: 40,36%; Vn gúp ca cỏc c
ụng chin
lc trong nc: 29,09 % ;Vn gúp ca c ụng chin lc nc ngoi (Swiss Re):
25%. Vn gúp ca cỏc c ụng khỏc: 5,55%.
- Ton b c phiu tng vn ca VNR ó c giao dch chớnh thc ti Trung tõm giao
dch chng khoỏn H Ni vo ngy 13/3/2008.
Lnh vc kinh doanh ca VINARE:
2
Kinh doanh nhn v nhng tỏi bo him i vi tt c cỏc nghip v bo him phi
nhõn th v nhõn th trờn th trng trong v ngoi nc.
u t ti chớnh vo cỏc lnh vc trỏi phiu Chớnh ph, trỏi phiu, c phiu doanh
nghip, gúp vn vo cỏc doanh nghip khỏc, kinh doanh bt ng sn v cỏc hot
ng u t khỏc theo lut nh.
Qua hn 4 nm hot
ng di hỡnh thc cụng ty c phn, VINARE ó thc hin ỳng
cỏc mc tiờu chin lc phỏt trin c hoch nh v i hi ng c ụng thụng qua.
Hot ng di mụ hỡnh cụng ty c phn, vn nh nc chim t l chi phi, vi s tham
gia gúp vn ca cỏc c ụng chin lc v chng trỡnh hnh ng ca VINARE ó t
c nh
ng kt qu ỏng khớch l, khng nh ch trng ỳng n ca Chớnh ph v
vic thnh lp v chuyn húa mụ hỡnh hot ng t cụng ty 100% vn nh nc sang mụ
hỡnh c phn. Cỏc ch tiờu ó c hoch nh trong chin lc phỏt trin ca VINARE
tng bc c hin thc húa.
nh hng phỏt trin ca Tng Cụng ty
:
ắ Tm nhỡn chin lc:
Xõy dng VINARE tr thnh doanh nghip chuyờn tỏi bo him, nh ng u nhn
tỏi bo him trong nc v khu vc. Trung tõm iu tit dch v bo him, trung tõm
thụng tin ca th trng bo him Vit Nam. Nh u t ti chớnh chuyờn nghip.
ắ Mc tiờu n 2010:
Mụ hỡnh t chc hot ng: cụng ty c phn. Cỏc c
ụng sỏng lp v c ụng chin
lc l cỏc doanh nghip bo him phi nhõn th, doanh nghip TBH hot ng trờn th
trng bo him Vit Nam v th trng quc t. Mụ hỡnh t chc gn nh v hiu
qu, ỏp ng c yờu cu phỏt trin kinh doanh phự hp vi iu kin thc t tng
thi k;
H thng cụng ngh thụng tin hin
i;
Tim nng ti chớnh mnh, sc m nhn vai trũ ng u nhn tỏi bo him trong
nc v khu vc, m bo kh nng thanh toỏn; y mnh hot ng u t ti chớnh;
Phng chõm hnh ng: An ton - Hiu qu - Phỏt trin bn vng
Chun hoỏ i ng cỏn b theo phng chõm: Trung thc -
Gii chuyờn mụn tỏi bo
him - Am hiu chuyờn mụn gc - S thnh t ca doanh nghip l s thnh t ca
ngi lao ng
ắ Mt s ch tiờu
Doanh thu phớ nhn TBH nm 2010 t 1.100 - 1150 t ng
Phớ gi li nm 2010 t 350 - 360 t ng
Kt d d phũng nghip v nm 2010 t trờn 500 t ng.
S
tin nhn ri huy ng u t tr li cho nn kinh t t bỡnh quõn 1.800-2.200 t
ng/nm.
(* Chin lc phỏt trin kinh doanh 2010 - 2015 v 2020 ang c Tng cụng ty xõy
dng.)
II- BO CO CA HI NG QUN TR
1- Nhng nột ni bt ca kt qu hot ng trong nm:
1.1 Tỡnh hỡnh chung :
3
* Thun li:
- Trong nm qua, Chớnh ph v B Ti chớnh tip tc quan tõm ch o qun lý, to iu
kin cho th trng bo him Vit Nam phỏt trin. K t ngy 01/01/2008, thc hin
cỏc cam kt khi gia nhp WTO, trong lnh vc kinh doanh bo him khụng cú s phõn
bit gia doanh nghip cú vn u t nc ngoi v doanh nghip trong nc.
- Nm 2008, B Ti chớnh ó cp giy phộp thnh lp cho mt s
cụng ty bo him phi
nhõn th mi nh: Cụng ty c phn bo him Hng khụng, Cụng ty c phn bo him
Hựng Vng, Fubon, Cụng ty bo him Than v khoỏng sn, nõng tng s cỏc doanh
nghip Bo him phi nhõn th hot ng trờn th trng bo him Vit Nam lờn 28
cụng ty, to iu kin ỏp ng nhu cu bo him ngy cng cao ca nn kinh t xó hi.
- Doanh thu phớ bo him gc c
a th trng bo him Vit Nam t khong 21.300 t
VND, tng khong 19,43% so vi nm trc. Trong ú, doanh thu phớ bo him phi
nhõn th t gn 10.825 t VND, tng khong 29% so vi nm trc; doanh thu phớ
bo him nhõn th t gn 10.489 t VND, tng 11% so vi nm 2007 (theo s liu
ca Hip hi Bo him Vit Nam).
- VINARE kt thỳc t phỏt hnh b sung vn, l
a chn i tỏc chin lc nc ngoi
(Swiss Re) vo thỏng 3/2008. Vn iu l tng t 343 t trc t phỏt hnh c
nõng lờn thnh 672 t VND, thng d phỏt hnh vn t 1.104 t VND (sau khi tr chi
phớ phỏt hnh). Giao dch bỏn c phn cho c ụng nc ngoi ca VINARE c tp
chớ Finance Asia bỡnh chn l giao dch thnh cụng nht ca Vit Nam nm 2008.
Thnh cụng ca t phỏt hnh v la chn c ụng chin lc to i
u kin xỏc lp v
th mi ca VINARE trờn th trng trong nc v quc t. Kh nng ti chớnh mnh,
giỳp VINARE tng cng kh nng trao i dch v v tng mc gi li trờn c s ti
u hoỏ, y mnh hot ng u t v ngun thu nhp trong hot ng u t, nõng
cao nng lc cnh tranh.
- Hp tỏc chin lc gi
a Swiss Re v VINARE vi cỏc mc tiờu, chng trỡnh hnh
ng ht sc c th, bc u to iu kin thun li cho quỏ trỡnh i mi cht
lng, quy mụ, nõng cao nng lc cnh tranh ca VINARE trong kinh doanh, to tin
cho vic phỏt trin mnh m trong tng lai ca VINARE.
- Hp tỏc ca VINARE vi cỏc c ụng, vi cỏc cụng ty bo him trong nc tip tc
phỏt trin v ó cú s chuy
n bin c bn v cht lng hp tỏc, coi trng hiu qu
kinh doanh, c bit l s hp tỏc gia VINARE vi cỏc cụng ty bo him ln v
truyn thng ca th trng trong lnh vc tỏi bo him nh Bo Vit, Bo Minh,
PJICO, SVI v cỏc cụng ty cú vn gúp ca VINARE
* Khú khn
:
- Tỡnh hỡnh qun lý/qun tr ca cỏc doanh nghip bo him gc nhỡn chung cũn nhiu
bt cp. S lng cỏc doanh nghip bo him tng nhanh chúng trong thi gian va
qua ó lm cng thng thờm tỡnh trng thiu ht ngun nhõn lc bo him, c bit l
i ng cỏn b qun lý cp cao. Vic qun lý v qun tr ri ro/chi phớ ca cỏc doanh
nghip ang thc s l vn
nghiờm trng trong h thng ca mi doanh nghip.
Mc dự cỏc doanh nghip ó ht sc chỳ trng vn ny, nhng ci thin tỡnh
hỡnh cn phi cú thi gian.
- Tỡnh hỡnh cnh tranh gim phớ, h mc khu tr, m rng iu kin bo him trờn th
trng ngy cng quyt lit, c bit l cỏc nghip v Bo him hng hoỏ xut nhp
kh
u, Bo him chỏy, Bo him xõy dng lp t, ụ tụ, Chi phớ khai thỏc dch v
tng cao (do cnh tranh v lm phỏt). Tn tht tip tc khuynh hng gia tng (do
4
thiờn tai, lm phỏt, iu kin bo him m rng, ). Tng s tin bi thng v tr
tin bo him ca th trng lờn n 7.000 t VND (ngun: HHBH)
- Xu hng cỏc dch v xu, khụng ỏp ng c iu kin chuyn tỏi ra nc ngoi,
c chuyn tỏi cho th trng trong nc, hoc cỏc doanh nghip trong nc chia s
dch v vi
iu kin bo him v giỏ khụng thun li hn so vi chuyn tỏi ra nc
ngoi cú chiu hng gia tng.
- Vn thanh toỏn bng ngoi t: chờnh lch t giỏ do ngõn hng cụng b (thng l t
giỏ ỏp dng tớnh phớ) v t giỏ cú th mua bỏn c trờn th trng thanh toỏn phớ
tỏi bo him hoc bi thng bo him cú s chờnh lch ln. Do ú, cỏc doanh nghip
bo him gp khú khn trong vi
c thanh toỏn phớ tỏi, nh hng n kt qu kinh
doanh ca cỏc nghip v cú tỏi nhng ch c tham gia bo him bng tin ng, c
bit trong iu kin bin ng t giỏ khú lng nh hin nay.
- Khú khn trong vic thu xp tỏi bo him do cnh tranh phớ, iu kin bo him ca
cỏc cụng ty trong nc, do cnh tranh v dch v vi cỏc nh tỏi bo hi
m/mụi gii tỏi
bo him nc ngoi.
- Mt s doanh nghip BH gc chỳ trng mc tiờu nõng th phn, coi nh mc tiờu hiu
qu v phỏt trin bn vng, coi nh vic hp tỏc trong kinh doanh dch v, gõy khú
khn cho VINARE v cú th tim n nguy c v, nh hng chung n th trng
trong tng lai gn.
- Khng hong ton cu buc cỏc nh nhn tỏi bo him n
c ngoi thn trng hn
trong vn nhn tỏi bo him vi iu kin ngt nghốo v chi phớ cao.
1.2. Tỡnh hỡnh ti chớnh nm 2008:
- Tng giỏ tr ti sn: 2.723,896 t VN, trong ú:
N phi tr: 813,125 t VN (D phũng nghip v: 402,220 t VN)
Vn ch s hu: 1.910,770 t VN
- Li nhun trc thu: 205,094 t VN
- Li nhun sau thu: 159,550 t VN
2- Tỡnh hỡnh thc hin so vi k hoch
Tng cụng ty ó hon thnh ton din v vt mc k hoch HQT giao. Mt s ch tiờu
chớnh nh sau:
- Doanh thu phớ nhn tỏi bo him t 1088, 2 t ng, bng 119,26% k hoch.
- Phớ gi li t 313 t ng, t 105,28% k hoch.
- Lói u t 216,5 t
ng, bng 123,7% k hoch.
- Li tc trc thu t 205,1 t ng, bng 102,65% so vi k hoch.
- Cỏc ch tiờu khỏc nh trớch lp b sung cỏc qu d phũng nghip v bo him u
vt so vi k hoch.
3- Thay i ch yu trong nm:
- Trin khai thnh lp cụng ty u t VINARE:
VINARE ó xõy dng ỏn, mi cỏc i tỏc chi
n lc v trin khai thnh lp cụng
ty c phn u t VINARE vi s vn iu l ban u l 100 t VND. Lnh vc kinh
doanh chớnh l u t bt ng sn v u t ti chớnh vi c cu vn l: c ụng sỏng
5
lp: VINARE - 60%, Ngõn hng Tiờn Phong - 10%; c ụng chin lc v cỏc c
ụng khỏc - 30%. VINARE Invest ó c cp giy phộp ng ký kinh doanh.
VINARE Invest d kin i vo hot ng trong Quý II/2009.
- VINARE hon tt t phỏt hnh b sung vn, nõng s vn iu l t 343 t lờn 672 t
VND v to ra thng d phỏt hnh 1.104 t ng. Swiss Re chớnh thc tr thnh c
ụng chin lc nc ngoi duy nht, s hu 25% vn VINARE.
- Tri
n khai chng trỡnh hp tỏc chin lc vi Swiss Re: theo hp ng hp tỏc chin
lc ó ký kt, hai bờn ó thnh lp U ban hp tỏc bao gm lónh o VINARE v i
din ca Swiss Re. U ban hp tỏc ó ra chng trỡnh hnh ng c th cho nm
2008 trờn 5 lnh vc:
+ Tng cng nng lc cung cp sn phm
+ Tng cng nng lc qun lý
+ Tng cng n
ng lc khai thỏc
+ Nõng cao nng lc ti chớnh v nng lc bo him
+ Xõy dng h thng IT hin i
+ Tng cng nng lc trong hot ng u t ti chớnh
4- Trin vng v k hoch 2009:
4.1 Nhng nhõn t nh hng quan trng n hot ng kinh doanh VINARE 2009:
- D bỏo cỏc ch tiờu ch yu ca nn kinh t Vit Nam nm 2009: Kinh t Vit Nam
nm 2009
c nhn nh l cc k khú khn trong bi cnh khng hong ton cu
cha cú tớn hiu hi phc. Mc dự vy, Chớnh ph vn quyt tm thc hin c mt
s ch tiờu c bn sau:
Tc tng trng GDP Khong 6,5%
Giỏ tr tng thờm ca ngnh cụng nghip v xõy dng Tng 7,4%
Tng kim ngch xut khu Tng 13%
Ch s giỏ tiờu dựng Tng di 15%
D kin vn FDI nm 2009 s t khong 30 t USD. Vn ODA ó c cỏc nh
ti tr xỏc nhn trong nm 2009 l 5 t USD.
- Tc tng trng doanh thu phớ bo him Phi nhõn th c tớnh 15% (thp hn so
vi mc tng trng 2008). Trong ú, t trng cỏc dch v cú tỏi bo him ch tng
trng khong 10%
-
Cnh tranh tip tc din ra quyt lit tt c cỏc dch v bo him. Hiu qu kinh
doanh nghip v thp, s lng cỏc doanh nghip bo him l nghip v s tng lờn
(do chi phớ khai thỏc, bi thng tng trong iu kin giỏ phớ gim v iu kin bo
him m rng)
- Cỏc nh nhn tỏi bo him quc t
tht cht iu kin nhn tỏi bo him do h qu ca
vic kinh doanh nghip v thua l v d tr ti chớnh suy gim bi nh hng ca
khng hong ton cu.
- Mụi trng u t cha cú du hiu n nh v hi phc, c bit l th trng chng
khoỏn, th trng bt ng sn v th trng huy
ng vn.
4.2 Ch trng ln v hot ng kinh doanh ca VINARE trong nm 2009:
6
- Do bi cnh th trng cú nhiu khú khn thỏch thc, trong lnh vc kinh doanh tỏi
bo him, VINARE tip tc thc hin ch trng khụng chy theo doanh thu, kim
soỏt cht ch dch v nhn tỏi bo him, kiờn quyt khụng nhn dch v Fac Inward t
cỏc cụng ty gc, thn trng trong thu xp nhng tỏi bo him, m bo an ton - hiu
qu kinh doanh. Trong lnh vc u t, ti
p tc thc hin ch trng An ton - Hiu
qu - Phỏt trin bn vng.
- Tip tc trin khai, tng bc thc hin cỏc mc tiờu hp tỏc k thut ó ký kt gia
VINARE v Swiss Re trong cỏc lnh vc: nõng cao kh nng cung cp sn phm, nõng
cao nng lc qun lý, cng c tim lc ti chớnh v nng lc bo him, xõy dng h
thng IT, nõng cao kh n
ng u t.
- M rng quan h hp tỏc quc t, khai thỏc dch v nc ngoi, thc hin trit cỏc
cam kt ó ký vi Swiss Re.
4.3 K hoch kinh doanh 2009: (xem phn Bỏo cỏo ca Ban giỏm c)
III- BO CO CA BAN GIM C
1- Bỏo cỏo tỡnh hỡnh ti chớnh
1.1. Kh nng sinh li:
Ch tiờu n v Nm 2008 Nm 2007
1-T sut li nhun trờn doanh thu
-T sut li nhun trc thu trờn doanh thu % 31,70 22,29
-T sut li nhun sau thu trờn doanh thu % 24,66 20,05
2-T sut li nhun trờn tng ti sn
-T sut li nhun trc thu trờn tng ti sn % 7,53 6,89
-T sut li nhun sau thu trờn tng ti sn % 5,86 6,01
3-T sut li nhun sau thu trờn ngun vn
ch s hu
% 8,37 11,95
1.2. Kh nng thanh toỏn:
Ch tiờu n v Nm 2008 Nm 2007
Kh nng thanh toỏn hin hnh ln 3,35 2,02
Kh nng thanh toỏn nhanh ln 3,33 1,03
Kh nng thanh toỏn n di hn ln - -
Kh nng thanh toỏn n ngn hn ln 4,64 1,90
7
1.3. Nhng thay i v vn c ụng: n ngy 31/12/2008
T l 31/12/2007() T l 31/12/2008()
SCIC 53,8% 271.313.000.000 40,36% 271.313.000.000
C ụng chin lc nc ngoi 25,00% 168.046.100.000
Cỏc c ụng khỏc 46,2% 232.825.300.000 34,64% 232.825.300.000
Tng cng 100% 504.138.300.000 100% 672.184.400.000
1.4. C cu c phiu: n ngy 16/3/2009( Thi im cht danh sỏch c ụng tham d
i hi ng c ụng thng niờn ln th IV)
- Tng s c phiu theo tng loi: 67.218.440 c phiu, trong ú:
+ CP ph thụng chuyn nhng t do: 11.606.100 c phiu
+ CP ph thụng chuyn nhng cú iu kin: 55.612.340 c phiu
- S l
ng c phiu ang lu hnh theo tng loi: 67.218.440 c phiu, trong ú:
+ CP ph thụng chuyn nhng t do: 11.606.100 c phiu
+ CP ph thụng chuyn nhng cú iu kin: 55.612.340 c phiu
1.5. C tc: c tc nm 2008 l 18%/nm (tm chia theo quyt nh ca HQT)
2- Bỏo cỏo kt qu hot ng sn xut kinh doanh nm 2008 ca Tng Cụng ty
2.1 . M
t s ch tiờu chớnh:
n v: t ng
Ch tiờu Thc hin 2008 % so vi KH % so vi 2007
Phớ nhn tỏi bo him 1088,145 103.6 119,2
Phớ gi li 313,287 105,28 149,9
Bi thng thuc TN gi li 172,523 163,1
B sung qu d phũng Nv 112,717 209,4
Li nhun trc thu 205,094 102,3 244,7
Li nhun sau thu 159,550 218,3
2.2 . Phõn tớch mt s ch tiờu ch yu:
2.2.1 . Kinh doanh nhn - nhng tỏi bo him:
a. Thu phớ nhn TBH nm 2008: t 1.088,1 t ng, tng 19,2% so vi nm trc.
Nguyờn nhõn chớnh l do:
- Doanh thu phớ bo him phi nhõn th ca ton th trng bo him Vit Nam tng khỏ
mnh, khong 29%; trong ú doanh thu cỏc dch v cú tỏi bo him tng trng c
gn 20%.
- Phỏt sinh dch v b
o him v tinh cú doanh thu ln (320 t VND), trong ú VINARE
nhn tỏi bo him 20%, tng ng 4 triu USD.
8
- VINARE tng cng kim soỏt ri ro nhn tỏi bo him. T chi nhn nhiu dch v
cú giỏ phớ v cỏc iu kin bo him khụng phự hp nhm m bo an ton v hiu
qu trong kinh doanh trong iu kin phi cnh tranh thu xp tỏi bo him vi cỏc nh
TBH/mụi gii TBH nc ngoi. Do vy, doanh thu phớ nhn TBH tng trng xp x
mc tng trng chung ca th tr
ng i vi cỏc dch v cú TBH.
b. Phớ gi li nm 2008: t 313,2 t ng, tng 50,1% so vi nm 2007
- Do kh nng ti chớnh c tng cng, tt c cỏc nghip v u tng mc gi li theo
hng ti u hoỏ mc gi li v phự hp vi kh nng ti chớnh.
c. Bi thng:
- Chi bi thng nhn TBH: 480,5 t VND, t
ng 96,5% so vi nm trc.
- Thu bi thng nhng TBH: 365,9 t VND, tng 125,5% so vi nm trc
- Bi thng thuc trỏch nhim gi li: 172,5 t VND, tng 63,1% so vi nm trc. T
l bi thng /Phớ gi li: 55%, so vi nm 2007 l 50,66%.
- Bi thng thuc trỏch nhim gi li trong nm ti chớnh 2008 tng cao so vi nm
2007 v cao hn d kin k ho
ch l do tỡnh hỡnh tn tht v t l tn tht trờn phớ gi
li gia tng (do thiờn tai, cnh tranh, phớ gim, iu kin bo him m rng, cụng tỏc
giỏm nh trc khi cp n ca cụng ty bo him gc cha c chỳ trng, t l lm
phỏt tng cao, ).
2.2.2 . Cụng tỏc u t ti chớnh:
*/C cu s dng vn u t theo danh mc n 31/12/2008 (khụng bao gm tin g
i
ti ti khon thanh toỏn): Tng s 2.123,5 t VND.
n v: t VND
Danh mc u t
S tin
(31/12/2008)
T trng (%) ROI (%)
1. Tin gi 1.505 71 VND: 13,5
USD: 5,4
2. Trỏi phiu, cụng trỏi 231,4 11 9,0
3. Gúp vn c phn 316,6 15 5,19
4. Chng khoỏn 27,8 1,2
5. BS/Cho thuờ VP 35,2 1,6 31,5
6. Cho vay & u t khỏc 7,5 0,3 7,2
Tng cng 2.123,5 100
Danh mc gúp vn vo cỏc doanh nghip khỏc n 31/12/2008 nh sau:
STT n v gúp vn Tng vn u
t (VND)
T l s hu
(%)
S lng CP
s hu
1 Cty bo him PJICO 29.867.910.000 8,76 2.942.136
2 Cty bo him PTI 27.832.000.000 7,06 2.116.800
9
3 KS Si Gũn- H Long 6.000.000.000 6,00 600.000
4 Samsung - Vina Insurance 38.420.000.000 50,00 3.842.000
5 Cty bo him GIC 17.600.000.000 5,87 1.760.000
6 Cty bo him Bo Tớn 8.000.000.000 10,00 800.000
7 Cụng ty bo him ABIC 32.000.000.000 8,65 3.200.000
8 Cty ch/khoỏn i Nam 1.900.000.000 5,00 190.000
9 Tiờn Phong Bank 125.000.000.000 12,50 12.500.000
10 Cty bo him HKI 30.000.000.000 10,00 3.000.000
Tng cng 316.619.910.000
30.950.936
Doanh thu hot ng u t ti chớnh v cho thuờ din tớch nm 2008 ca VINARE t
216,5 t VND (sau khi ó trớch lp d phũng gim giỏ chng khoỏn 18,3 t VND) - tng
gp 2,7 ln so vi nm 2007 v t 123,7% so vi k hoch HQT giao. n thi im
31/12/2008, 100% s tin nhn ri trong hot ng u t u c m bo an ton,
khụng cú tht thoỏt hoc cụng n khú ũi.
*/ Cho thuờ vn phũng:
- VINARE ch
ng r soỏt li tt c cỏc hp ng thuờ, iu chnh giỏ thuờ, iu
khon thuờ i vi mt s hp ng hin hnh. Mt s hp ng tỏi tc vo cui
nm 2008 ó tng giỏ thuờ t 15 - 20% so vi giỏ thuờ c. Hn ch ti a cỏc din
tớch trng v thi gian ch khụng cho thuờ. Hiu sut s dng din tớch cho thuờ
nm 2008 t bỡnh quõn 97% vi giỏ thuờ bỡnh quõn
t 16,2 USD/m
2
/thỏng.
- Doanh thu hot ng cho thuờ vn phũng nm 2008 t 11,29 t VN, t hn
100% k hoch.
*/ Giao dch chng khoỏn:
- Tng giỏ tr u t chng khoỏn n 31/12/2008 l 27,8 t VND. C tc nhn
c ca cỏc doanh nghip trong nm t t 7 - 16%/nm vi giỏ tr c tc nhn
c trong nm 2008 l 200 triu VND.
- Theo giỏ th trng hin ti, danh mc u t
chng khoỏn ó c trớch d phũng
gim giỏ chng khoỏn nm 2008 l 18,3 t VND.
- Danh mc u t chng khoỏn n 31/12/2008:
TT Cụng ty Mó CK S lng CP Giỏ tr u t
1 Chng ch Qu VF4 VF4 1.000.000 10.300.000.000
2 Cụng ty CP i lý Liờn hip vn
chuyn
GMD 22.150 3.025.745.500
3 Cụng ty CP Ti chớnh Du khớ PVF 40.000 2.760.000.000
4 Tng cụng ty CP Bo Minh BMI 24.000 1.615.428.500
5 Cụng ty CP Thit b Bu in POT 46.656 1.548.240.950
6 Ngõn hng CP Ngoi thng VN VCB 67.697 7.188.315.100
10
7 Cụng ty CP Vn ti bin Vit
Nam
VOSCO 70.000 1.386.000.000
Tng giỏ tr u t 27.823.730.050
Nhng tin b Tng Cụng ty ó t c.
- Tng cụng ty ó xõy dng v trỡnh HQT ban hnh Quy ch Qun tr cụng ty v
Quy ch Cụng b thụng tin ỏp dng cho cụng ty niờm yt.
- Trin khai thc hin cỏc ni dung liờn quan n hp tỏc chin lc vi Swiss Re:
+ Nõng cao nng lc cung cp sn phm
+ Xõy dng hng dn khai thỏc, mụ t cụng vic, phng phỏp nh giỏ dch v tm
thi, hp ng c nh
+ Tng cng nng lc qu
n lý: qun tr doanh nghip, xõy dng k hoch chin lc
+ o to v phỏt trin ngun nhõn lc
+ ỏnh giỏ hin trng ng dng CNTT ca VINARE v phi hp, la chn, ỏnh giỏ,
trin khai h thng qun lý TBH tng th ca VINARE
+ Tng cng nng lc trong hot ng u t ti chớnh
- Ch ng m rng quan h hp tỏc trao i d
ch v quc t, c bit l cỏc nc trong
khu vc: Hn Quc, Trung Quc, Nht Bn, Indonesia Kinh doanh nhn tỏi bo
him t th trng ngoi nc l mt trong nhng nhim v lõu di ca Tng Cụng ty
trờn c s cú i cú li v dch v, trao i thụng tin, chuyn giao cụng ngh bo him.
Trong thi gian hin nay - Tng Cụng ty tp trung ch yu nhn tỏi bo him mt s
nghi
p v nh chỏy, xõy dng- lp t, hng hi.
- Trong nm 2008, VINARE ó hon thin chng trỡnh k toỏn nghip v (VRAM).
Ban Tin hc ca Tng cụng ty ó trin khai chy th, hiu chnh chng trỡnh v
hng dn cỏc b phn nghip v s dng chng trỡnh.
- Ci tin, cu trỳc li hp ng nhn, nhng tỏi nhm ti u hoỏ mc gi li c
a Tng
Cụng ty cng nh tng cng kh nng nhn tỏi bo him cho cỏc doanh nghip trong
nc vi iu kin, iu khon, phớ, hoa hng tỏi bo him cnh tranh hn so vi hp
ng tỏi bo him ca cỏc t chc bo him nc ngoi. Hp ng tỏi bo him ca
VINARE bc u c cỏc doanh nghip ỏnh giỏ cao.
- Chun b
cỏc ni dung liờn quan n Hi ng u t, ó thnh lp Hi ng u t
trong thỏng 2/2009 nhm kin ton b mỏy hot ng u t.
3- K hoch kinh doanh v cỏc gii phỏp thc hin k hoch 2009.
4.1. K hoch kinh doanh nm 2009 (ó c HQT phờ duyt):
- Tng doanh thu phớ nhn: 1.000 t ng ( gim 8,1 % so vi nm 2008)
- Doanh thu phớ gi li: 330 t
ng (tng 5,4% so vi nm 2008)
- Doanh thu hot ng ti chớnh: 185 t ng (gim 14,5% so vi nm 2008)
- Li tc trc thu: 210 t ng (tng 2,4% so vi nm 2008)
4.2. Cỏc gii phỏp nhm thc hin k hoch nm 2009:
4.2.1. Xõy dng chin lc phỏt trin kinh doanh 2010 - 2015 v n 2020
11
4.2.2. Lnh vc kinh doanh nhn, nhng tỏi bo him:
- Tip tc t chc thc hin tt cỏc hp ng nhn - nhng TBH.
- T vn, h tr v u tiờn chng trỡnh TBH i vi cỏc cụng ty mi thnh lp trờn th
trng, nhm phỏt trin ngun khỏch hng cung cp dch v cho VINARE.
- Tin hnh ỏp dng hng dn khai thỏc (guidelines) nghip v Chỏy v K thut,
ng thi trin khai cỏc nghip v khỏc.
- Tng bc nõng dn th phn nhn dch v t nc ngoi. c bit chỳ trng vic
trin khai thc hin cam kt vi Swiss Re v tng cng trao i dch v t nc
ngoi.
- Nõng cao kh nng ỏnh giỏ, qun lý ri ro i vi tng nghip v.
- Kt hp vi Swiss Re
ỏnh giỏ chng trỡnh nhn, nhng TBH nm 2009. ỏnh giỏ
vic hp tỏc gia Swiss Re v VINARE v nh hng ca quan h hp tỏc ny i vi
VINARE.
4.2.3 Quan h hp tỏc, thụng tin tuyờn truyn:
- Thc hin ng b, cú hiu qu cỏc gii phỏp v chớnh sỏch khỏch hng trong nc
- M rng quan h hp tỏc quc t, khai thỏc dch v nc ngoi, thc hin trit cỏc
cam kt ó ký vi Swiss Re.
-
ng cai t chc Hi ngh cỏc nh Tỏi bo him chõu (8/2009)
- Tng kt v ỏnh giỏ 15 nm xõy dng v phỏt trin VINARE. Lp chng trỡnh hnh
ng c th qung bỏ cho hot ng ny.
- Tng hp thụng tin th trng trong nc v quc t phc v cho cỏc t chc bo
him trong nc v quc t, nõng cao cht lng v hon thnh ỳng tin bn
Annual Report 2008, tp chớ ting Vit v ti
ng Anh nm 2009.
- Nõng cao cht lng website.
4.2.4 Hot ng u t vn:
- Xõy dng quy ch ngi i din vn VINARE ti doanh nghip khỏc nhm mt bc
nõng cao cụng tỏc qun lý hot ng u t.
- Thnh lp Hi ng u t trc thuc Tng giỏm c (ó thnh lp trong thỏng
1/2009)
- a VINARE Invest i vo hot ng
- Hin thc hoỏ cỏc m
c tiờu nõng cao nng lc u t vi s t vn ca Swiss Re
4.2.5 Cụng tỏc TCCB v o to, lao ng tin lng:
- Kin ton b mỏy lónh o Tng cụng ty, tip tc r soỏt, cng c, kin ton b mỏy
t chc cho phự hp vi mụ hỡnh hot ng mi ca Tng cụng ty.
- Xõy dng v thc thi k hoch o to, o to li, nõng cao cho i ng cỏn b cụng
nhõn viờn theo chi
n lc phỏt trin ngun nhõn lc. Xõy dng chin lc phỏt trin
ngun nhõn lc v tng bc t chc thc hin vi cỏc gii phỏp phự hp.
- Xõy dng h thng chc danh, tiờu chun nhõn viờn VNR.
- Tho lun, trin khai h thng ỏnh giỏ nng lc v hiu qu lm vic.
12
- Xõy dng li Tho c lao ng tp th, cỏc quy ch dõn ch trong Tng cụng ty cho
phự hp vi tỡnh hỡnh mi.
- T chc b phn kim toỏn ni b theo quy nh, phự hp vi iu kin thc t ca
VINARE.
4.2.6 Cụng ngh thụng tin
- Cng c Ban IT ca Tng cụng ty
- Phi hp cht ch vi Swiss Re, tỡm kim, la chn t
vn cung cp gii phỏp IT
- Trin khai vic qun lý, o to, s dng cỏc chng trỡnh ng dng IT
- Xõy dng chớnh sỏch s dng, lu tr, bo mt v an ton thụng tin ca VINARE
IV. Báo cáo tài chính.
BO CO TI CHNH TểM TT NM 2008
(S liu ó c kim toỏn bi Cụng ty TNHH Deloitte VN)
A. BNG CN I K TON
n v: ng
STT Ni dung 31/12/2008 31/12/2007
I Ti sn lu ng v u t ngn hn 1.895.644.003.711 588.564.079.157
1
Ti sn lu ng 961.831.564.061 367.421.479.357
2
Cỏc khon u ti chớnh ngn hn 933.812.439.650 221.142.599.800
II
Ti sn c nh v u t ti chớnh di
hn 828.251.410.597 626.710.594.484
1
Ti sn c nh 50.938.809.742 53.877.666.975
2
Cỏc khon u t ti chớnh di hn 775.047.490.812 570.567.817.466
3
Ti sn di hn khỏc 2.265.110.043 2.265.110.043
III Tng cng ti sn 2.723.895.414.308 1.215.274.673.641
IV N phi tr 813.124.671.759 601.392.562.350
1
N ngn hn 408.211.035.014 310.355.676.655
2
D phũng nghip v 402.219.667.339 289.501.809.036
3
N khỏc 2.693.969.406 1.535.076.659
V Ngun vn ch s hu 1.910.770.742.549 613.882.111.291
1
Vn u t ch s hu 672.184.400.000 504.138.300.000
2
Cỏc qu v thng d vn c phn 1.238.586.342.549 109.743.811.291
VI Tng cng ngun vn 2.723.895.414.308 1.215.274.673.641
B. KT QU HOT NG SN XUT KINH DOANH
n v: ng
STT Ch tiờu Nm 2008 Nm 2007
13
(trỡnh by li)
1 Tng doanh thu 647.054.801.562 364.318.972.063
Doanh thu t hot ng KDBH 412.093.567.883 306.546.576.319
Doanh thu v u t ti chớnh 223.669.363.281 48.405.579.850
Doanh thu khỏc 11.291.870.398 9.366.815.894
2 Tng chi phớ 441.960.663.371 280.531.318.915
Chi phớ t hot ng KDBH 389.548.594.595 257.119.100.087
Chi phớ qun lý doanh nghip v chi u
t 52.412.068.776 23.412.218.828
Chi phớ khỏc 0 0
3 Li nhun trc thu 205.094.138.191 83.787.653.148
4 Thu thu nhp phi np 45.467.973.376 10.597.479.487
5 Chi phớ thu thu nhp hoón li (75.214.532) (113.702.875)
6 Li nhun sau thu 159.550.950.283 73.076.470.786
7 Thu nhp trờn mi c phiu 2.352 1.873
8 C tc trờn mi c phiu 1.800 1.300
V. BN GII TRèNH BO CO TI CHNH V BO CO KIM TON
1. Kim toỏn c lp
- n v kim toỏn c lp: Cụng ty Kim toỏn Deloitte
2. í kin kim toỏn c lp:
Bỏo cỏo ti chớnh ó phn ỏnh mt cỏch trung thc v hp lý trờn cỏc khớa cnh trng
yu, tỡnh hỡnh ti chớnh ca Tng Cụng ty ti ngy 31/12/2008 cng nh kt qu hot
ng kinh doanh v tỡnh hỡnh lu chuyn tin t cho nm ti chớnh kt thỳc cựng ngy,
phự hp vi cỏc Chun mc K toỏn Vit Nam, H thng K toỏn Vit Nam ỏp dng
cho cỏc doanh nghip bo him v cỏc quy nh hin hnh khỏc v k toỏn ti Vit Nam
3. Vn cn lu ý:
- Thu nh thu phớ tỏi bo him ra nc ngoi
: Theo cụng vn s 15861/BTC-TCT
ngy 26/12/2008 ca liờn B Ti chớnh v Tng Cc Thu v vic chớnh sỏch thu
i vi phớ Tỏi bo him ra nc ngoi thỡ cỏc cụng ty bo him ti Vit Nam thc
hin nghip v tỏi bo him ra nc ngoi i vi cỏc dch v bo him cho t
chc, cỏ nhõn ti Vit Nam thỡ cụng ty nc ngoi nhn tỏi bo him thuc i
tng np thu nh thu (thu thu nh
p doanh nghip) vi t l l 2% tớnh trờn phớ
tỏi bo him ra nc ngoi theo quy nh ti Thụng t s 05/2005/TT-BTC ngy
01/11/2005. Tuy nhiờn, do Hip hi Bo him Vit Nam (i din cho cỏc cụng ty
bo him) ang tin hnh lm vic vi B Ti chớnh v Tng Cc Thu xỏc
nh cn c tớnh thu nh thu phi np theo quy nh ti cụng vn s 15861/BTC-
TCT nờu trờn nờn Tng cụng ty cha cú c s tớnh thu nh thu ph
i np. Vic
xỏc nh s thu phi np ca Tng cụng ty s cn c v tu thuc vo quyt nh
cui cựng ca B Ti chớnh v Tng Cc Thu.
14
Cha cú bỳt toỏn iu chnh no liờn quan n khon d phũng thu nh thu nc
ngoi ny trờn bỏo cỏo ti chớnh nm 2008.
- Trớch lp d phũng dao ng ln
: Ngy 28 thỏng 09 nm 2005, B Ti chớnh ban
hnh Chun mc k toỏn Vit Nam s 19 Hp ng bo him kốm theo Quyt
nh s 100/2005/Q-BTC ỏp dng t nm 2006. Theo quy nh ca Chun mc
ny, ti thi im lp bỏo cỏo ti chớnh, doanh nghip bo him khụng c trớch
lp cỏc loi d phũng bi thng trong tng lai nu cỏc yờu cu ũi bi thng
phỏt sinh t cỏc hp ng ny khụng tn t
i ti thi im khoỏ s lp bỏo cỏo ti
chớnh, trong ú bao gm c d phũng dao ng ln. Hin ti, theo Ngh nh
46/2007/N-CP do Chớnh ph ban hnh ngy 27 thỏng 03 nm 2007, cỏc doanh
nghip bo him phi trớch lp d phũng dao ng ln v do B Ti chớnh cha cú
thụng t hng dn chi tit vic ỏp dng Chun mc k toỏn trờn nờn Tng cụng ty
vn trớch lp d phũng dao ng ln cho nm 2008 l thn trng h
n cỏc quy nh
ca Chun mc k toỏn Vit Nam s 19. nh hng ca Chun mc ny n bỏo
cỏo ti chớnh ca Tng cụng ty s ph thuc vo cỏc vn bn hng dn thc hin
Chun mc k toỏn do B Ti chớnh ban hnh sau ny.
VI. CC CễNG TY Cể LIấN QUAN:
1- Tỡnh hỡnh u t vo cụng ty cú liờn quan:
- Cụng ty liờn quan: Cụng ty liờn doanh Bo him Samsung Vina vi t l gúp vn l
50% tng ng 38.420.000.000 ng
- Túm t
t v hot ng v tỡnh hỡnh ti chớnh ca Cụng ty liờn doanh TNHH Bo him
Samsung - Vina:
Cụng ty LD TNHH Bo him Samsung Vina (SVI) l doanh nghip liờn doanh c
thnh lp ti Vit Nam vi thi gian hot ng 30 nm theo Giy phộp u t s
20/GP/KDBH do B Ti chớnh cp ngy 30/08/2002. Cỏc c ụng ca Cụng ty l Cụng ty
Bo him Chỏy & Hng hi Samsung thnh lp ti Hn Quc v Tng Cụng ty c phn
Tỏi Bo him Quc gia Vit Nam. V
n iu l 5 triu USD. Mi bờn gúp vn theo t l
50/50.
Hot ng kinh doanh chớnh: cung cp cỏc dch v bo him phi nhõn th v u t ti
chớnh theo lut nh.
- Kinh doanh bo him.
- Kinh doanh tỏi bo him.
- Tin hnh cỏc hot ng phũng, hn ch ri ro, tn tht; giỏm nh tn tht; i
lý giỏm nh tn tht, xột gii quyt bi thng, yờu cu ngi th 3 bi hon;
qun lý qu v u t vn; v thc hin cỏc hot ng khỏc theo quy nh ca
phỏp lut.
Mt s ch tiờu phn ỏnh tỡnh hỡnh ti chớnh v kt qu hot ng kinh doanh nm 2008
(theo bỏo cỏo ti chớnh ó kim toỏn):
- Tng ti sn: 216.348.461.267 ng
- Kt d
qu d phũng nghip v: 41.350.845.758 ng
- Li nhun trc thu: 19.367.832.750 ng
- Li nhun sau thu: 15.097.051.691 ng
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét