Thứ Hai, 17 tháng 2, 2014

Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà

Thng hiu HAIHACO ó c ng ký s hu bo h cụng nghip
ti Vit Nam v mt s nc chõu nh Trung Quc, Lo, Campuchia,
Malaysia, Nga, Singapore. Nhiu sn phm ca HAIHACO chim lnh th
trng t khi mi xut hin, cú hng v thm ngon c trng nh ko
chew, ko mm, ko jelly. Cụng ty c bit chỳ trng n cụng ngh v vn
bo h c quyn cho cỏc dũng sn phm nh ChewHaiha, Haihapop,
Miniwaf, ChipHaiha, Snack -Mimi v dũng sn phm mi sp tung ra th
trng nh Long-pie, Long-cake, Hi-pie, Lolie khin lnh vc sn xut
bỏnh ko ca HAIHACO cú u th vt tri.
1.6. Tỡnh hỡnh chung ngnh bỏnh ko ca th trng Vit Nam
v mt s i th cnh tranh chớnh ca Hi H
a. Tỡnh hỡnh chung ngnh bỏnh ko ca th trng Vit Nam
Bỏnh ko l mt trong nhng ngnh cú tc tng trng n nh
(khong 2%/nm). Dõn s phỏt trin nhanh khin nhu cu v bỏnh ko cng
tng theo. Trong nhng nm gn õy ngnh bỏnh ko Vit Nam ó cú nhng
bc phỏt trin khỏ n nh. Tng giỏ tr ca th trng c tớnh nm 2005
khong 5.400 t ng. Tc tng trng ca ngnh trong nhng nm qua,
theo t chc SIDA, c tớnh t 7,3-7,5%/nm. Ngnh bỏnh ko Vit Nam
cú nhiu kh nng duy trỡ mc tng trng cao v tr thnh mt trong nhng
th trng ln trong khu vc chõu thỏi Bỡnh Dng.
Th trng bỏnh ko cú tớnh cht mựa v, sn lng tiờu th tng mnh
vo thi im sau thỏng 9 m lch n Tt Nguyờn ỏn, trong ú cỏc mt
hng ch lc mang hng v truyn thng Vit Nam nh bỏnh trung thu, ko
cng, mm, bỏnh qui cao cp, cỏc loi mt, ht c tiờu th mnh. V
th phn phõn phi, trong cỏc siờu th, bỏnh ko Vit Nam luụn chim
khong 70%, bỏnh ko ca cỏc nc lõn cn nh Thỏi Lan, Malaysia, Trung
Quc chim khong 20% v bỏnh ko chõu u chim khong 6 - 7%.
K t khi vic gim thu nhp khu cho cỏc mt hng bỏnh ko, cỏc doanh
nghip trong nc di sc ộp cnh tranh t hng nhp khu phi khụng
ngng i mi v cụng ngh. iu ny m ra nhiu c hi hn l thỏch thc
i vi cỏc doanh ngip trong nc. Mt s doanh nghip ó cú thng hiu
Vit Nam nh bỏnh ko hai ha Bibica (BBC), Kinh ụ min Bc (NKD)
v Kinh ụ min Nam (KDC). Trng An, Hi Chõu, Hu Ngh
b. Mt s i th cnh tranh chớnh ca HAIHACO
Ngnh bỏnh ko l mt ngnh cú tớnh cnh tranh cao. c bit la trong
thi k hin nay nc ta ang trong thi k hi nhp nn kinh t quc t thỡ
vic cnh tranh ngy cng tr nờn khc lit hn, khụng ch vi nhng doanh
nghip ni a m cũn vi nhng doanh nhiờp nc ngoi. HAIHACO, mt
cụng ty cú b dy hot ng trong lnh vc sn xut bỏnh ko, c thnh
lp t nm 1960. Tri qua hn 40 nm, Cụng ty ó khụng ngng ln mnh
v ó tớch ly c nhiu kinh nghim trong sn xut kinh doanh. Cụng ty
ny chim khong 6,5% th phn bỏnh ko c nc tớnh theo doanh thu.
Kinh ụ chim khong 20%, Bibica chim khong 7%. V 2 cụng ty cng
chớnh l i th chớnh ca Hi H trong th trng ni a.
Cụng ty C Phn Bibica l cụng ty sn xut bỏnh ko c ngi tiờu
dựng bỡnh chn l doanh nghip nm trong danh sỏch nm Cụng ty hng u
ca ngnh bỏnh ko Vit Nam. 11 nm liờn tip t c danh hiu "Hng
Vit Nam cht lng cao" (t 1997-2007) vi cỏc chng loi chớnh: Bỏnh
quy, bỏnh cookies, bỏnh layer cake, chocolate, ko cng, ko mm, ko do,
snack, bt ng cc dinh dng, bỏnh trung thu, mch nha Mc tiờu hot
ng l luụn hng n sc kho v li ớch ca ngi tiờu dung. im mnh
cua Bibica ú chớnh l s phỏt trin mt cỏch n nh, cú u th v ngnh
ko v bỏnh bụng lan. Tuy nhiờn, cụng ty ny cú mt s yu im ú l quy
mụ ca cụng ty vn cũn nh. Vic qun lý iu hnh cũn nhiu mt hn ch
dn n kt qu kinh doanh khụng c tt p nh k hoch ra cng
nh mong mun ca cỏc c ụng v cỏc nh u t. Chớnh iu ny ó gõy
ra tõm lý nghi ng cho cỏc nh u t v c ụng.
Cụng ty c phn Kinh ụ c thnh lp vo thỏng 9/2002 t tin thõn
l Cụng ty TNHH Xõy dng v Ch bin thc phm Kinh ụ. Vn iu l
ca Cty vo thi im thnh lp l 150 t ng, sau ln tng vn th hai lờn
200 t ng vo nm 2003 thỡ vo thỏng 8/2005, cty thc hin phỏt hnh
thờm 5 triu c phiu nõng tng vn iu l lờn 250 t ng, trong ú Cụng
ty TNHH Xõy dng v ch bin thc phm Kinh ụ gúp 15% vn. H thng
phõn phi ca Kinh ụ tri khp 64 tnh v thnh ph. Nhng ngnh sn
xut chớnh ca Kinh ụ nh ch bin nụng sn thc phm; sn xut ko,
nc ung tinh khit v nc ộp trỏi cõy; mua bỏn nụng sn thc phm,
cụng ngh phm, vi si, hng may mc, giy dộp, tỳi xỏch, ng h, mt
kớnh, m phm, kim khớ in mỏy, in lnh, th cụng m ngh, dng c hc
tp v ging dy, vn phũng phm, vt t ngnh nh, rau qu ti sng; dch
v thng mi; i lý mua bỏn, ký gi hng húa; dch v qung cỏo. Phng
chõm hot ng ca cụng ty Kinh ụ l: CHT LNG SN PHM L
TIấU CHUN HNG U. Kinh ụ l mt thng hiu mnh. a dng
cỏc mt hng, th phn ln trong ngnh bỏnh ko(20%), kinh doanh a
ngnh. õy cú th núi l im mnh ca Kinh ụ.
II. Phõn tớch tỡnh hỡnh ti chớnh ca Cụng ty C phn
bỏnh ko Hi H
2.1. Phõn tớch khỏi quỏt
Phõn tớch khỏi quỏt tỡnh hỡnh ti chớnh doanh nghip s cung cp mt
cỏch tng quỏt tỡnh hỡnh ti chớnh trong k kinh doanh l kh quan hay
khụng kh quan. Kt qu phõn tớch ny s cho phộp nh qun lý, ch doanh
nghip thy rừ c thc cht ca quỏ trỡnh hot ng sn xut kinh doanh.
Bng cõn i k toỏn
HHC (CTCP Bỏnh ko Hi H) - HASTC
VT : Triu ng
Nm
2003
Nm 2004 Nm 2005
Nm
2006
Nm 2007
Ti sn 157,177 166,853 194,764
Ti sn ngn hn 108,364 120,227 110,334
Tin 12,688 19,614 25,992
Cỏc khon u t ti chớnh
ngn hn - - -
Cỏc khon phi thu 28,158 36,027 26,021
Phi thu ca khỏch hng
25,740 35,034 23,380
Tr trc cho ngi bỏn
1,488 356 2,347
Phi thu ni b
430 229 178
Phi thu theo tin hp ng
xõy dng
- - -
Cỏc khon phi thu khỏc
500 408 116
D phũng cỏc khon phi thu
khú ũi
- - -
Hng tn kho 65,866 63,456 56,490
Hng mua ang i ng
- - -
Nguyờn liu, vt liu tn kho
- - -
Cụng c, dng c trong kho
- - -
Chi phớ sn xut d dang
- - -
Thnh phm tn kho
- - -
Hng húa tn kho
65,866 63,456 56,490
Hng gi i bỏn
- - -
D phũng gim giỏ hng tn
kho
- - -
Ti sn ngn hn khỏc 1,652 1,130 1,831
Ti sn di hn 48,814 46,627 84,429
Cỏc khon phi thu di hn - - -
Ti sn c nh 48,526 42,599 80,624
TSC hu hỡnh 44,838 42,599 80,624
Nguyờn giỏ 117,723 128,095 179,273
Giỏ tr hao mũn ly k
(72,885) (85,496) (98,649)
TSCD thuờ ti chớnh - - -
Nguyờn giỏ - - -
Giỏ tr hao mũn ly k
- - -
TSC vụ hỡnh 3,606 - -
Nguyờn giỏ 3,751 95 95
Giỏ tr hao mũn ly k
(146) (95) (95)
Chi phớ xõy dng c bn d
dang 82 - -
Bt ng sn u t - - -
Ti sn di hn khỏc 287 4,027 3,805
Ngun vn 157,177 166,853 194,764
N phi tr 93,944 94,083 95,610
N ngn hn 73,023 77,088 76,234
Vay ngn hn 16,607 16,942 10,718
N di hn n hn tr - - -
Phi tr cho ngi bỏn 29,566 33,662 32,611
Ngi mua tr tin trc 58 723 393
Thu v cỏc khon phi np
nh nc 1,614 4,305 3,516
Phi tr cụng nhõn viờn 12,721 19,394 12,623
Chi phớ phi tr 1,631 1,478 2,315
Phi tr ni b 64 - 4
Phi tr theo tin hp ng - - -
xõy dng
Cỏc khon phi tr, phi np
khỏc 10,764 585 14,053
N di hn 20,921 16,994 19,376
Phi tr di hn ngi bỏn - - -
Phi tr di hn ni b - - 1,251
Vay v n di hn - - 18,125
Thu thu nhp hoón li phi
tr - - -
N khỏc - - -
Ngun vn ch s hu 63,233 72,771 99,153
Ngun vn - Qu 59,874 68,578 93,834
Vn iu l
40,156 40,156 54,750
C phiu qu
- - -
Thng d vn
- - -
Chờnh lch ỏnh giỏ li ti sn
- - -
Chờnh lch t giỏ
- - -
Qu u t phỏt trin
14,261 21,246 30,286
Qu d phũng ti chớnh
1,077 1,701 2,527
Qu khỏc thuc vn ch s
hu
- - 3,656
Li nhun cha phõn phi
4,380 5,475 2,614
Ngun kinh phớ, qu khỏc 3,359 4,193 5,320
Bỏo cỏo kt qu kinh doanh
VT : Triu ng
Nm
2003
Nm
2004
Nm 2005
Nm
2006
Nm 2007
Tng doanh thu 332,839 329,840 344,275
Trong ú: DT hng xut khu
- - -
Cỏc khon gim tr 2,781 4,010 3,027
Doanh thu thun 330,058 325,830 341,248
Giỏ vn hng bỏn 284,388 274,458 281,499
Li nhun gp 45,670 51,372 59,749
Thu nhp hot ng ti chớnh 1,222 1,072 1,134
Chi phớ hot ng ti chớnh 4,499 3,540 2,651
Trong ú: lói vay phi tr
4,239 3,406 2,608
Chi phớ bỏn hng 18,040 19,877 20,400
Chi phớ qun lý doanh nghip 10,830 12,537 16,374
Li nhun thun t HKD 13,524 16,490 21,457
Thu nhp khỏc 2,459 1,819 3,075
Chi phớ khỏc 1,226 836 1,583
Li nhun khỏc 1,232 983 1,491
Tng li nhun trc thu 14,756 17,472 22,949
Thu TNDN phi np - 2,446 3,213
Li nhun sau thu 14,756 15,026 19,736
Phn hựn thiu s - - -
Li nhun rũng 14,756 15,026 19,736

2.1.1.Phõn tớch s bin ng ca ti sn
Dựa vào bảng số liệu trên đây ta nhận thấy rằng tổng tài sản của công ty
đã có sự tăng lên qua các năm mặc dù không rõ rệt. Lợng tiền mặt tăng mạnh
qua 3 năm chứng tỏ khả năng thanh toán của công ty đã khá lên so với trớc
kia. Tuy nhiên nhìn theo chiều dọc thì tuy tiền mặt có tăng nhng vẫn chiếm tỉ
trọng ít trong TSNH. Còn HTK vẫn chiếm tỷ trọng lớn bởi th trng bỏnh
ko cú tớnh cht mựa v, sn lng tiờu th tng mnh vo thi im sau
thỏng 9 m lch n Tt Nguyờn ỏn, trong ú cỏc mt hng ch lc mang
hng v truyn thng Vit Nam nh bỏnh trung thu, ko cng, mm, bỏnh
qui cao cp, cỏc loi mt, htc tiờu th mnh .Bên cạnh đó T l tiờu
th bỏnh ko theo bỡnh quõn u ngi Vit Nam cũn thp so vi tc
tng trng dõn s. Hin nay t l tiờu th mi ch khong 2,0 kg/ngi/nm
(tng t 1,25 kg/ngi/nm vo nm 2003). Đây là nguyên nhân vì sao mà l-
ợng HTK của công ty chiếm tỷ trọng lớn và đây cũng là tình trạng chung của
các công ty trong ngành. Nhỡn chung trong c cu ti sn thỡ hng tn kho
chim t l khỏ cao, tip n l khan phi thu. Tin mt chim khụng ỏng
k. S gim dn ca hng tn kho cho thy doanh nghip ó cú nhng
hng i ỳng n.
- Tài sản cố định của công ty giảm qua 2 năm 2005-2006 nhng không đáng
kể, tuy nhiên đến năm 2007 thì TSCĐ tăng lên gấp đôi thể hiện sự đầu t vào
trang thiết bị, máy móc, dây chuyền sản xuất. Cụ thể là dõy chuyn sn xut
bỏnh trung thu bao nhõn v dp hỡnh t ng kt hp vi h thng lũ nng
ca hóng MASDAC Nht Bn, và dõy chuyn sn xut bỏnh mm ph
sụcụla v bỏnh snack. Qua đó ta thấy quy mô hoạt động của công ty lớn hơn
rõ rệt ch yu l do liờn doanh. S gia tng ny s to ngun li tc di hn
cho doanh nghip.
2.1.2. Phân tích sự biến động của nguồn vốn
Nhận thấy VCSH tăng mạnh qua các năm dặc biệt là năm 2007 chứng tỏ
lợng vốn đầu t vào công ty ngày một tăng. Tuy nhiờn con s ny vn cũn khỏ
khiờm tn so vi khon n phi tr. Cỏc khon n phi tr cng tng dn qua
cỏc nm l iu cnh bỏo vi cụng ti. Nht l khi cụng ti ó chớnh thc niờm
yt. Cụng ti cn y mnh hot ng hn na thu hỳt vn u t t cỏc c
ụng.
2.1.3.Phõn tớch bin ng t sut u t v VCSH
T sut u t ti chớnh di hn = TSTC di hn/ Tng TS
T sut u t TSC = TSC/ Tng TS
T sut VCSH = VCSH/ Tng NV
2005 2006 2007
T sut u t ti
chớnh di hn (%)
31.06 27.94 43.35
T sut u t
TSC(%)
30.87 25.53 41.4
T sut VCSH(%) 40.23 43.61 50.91
Nhận thấy tỷ suất VCSH tăng qua các năm đặc biệt là giai đoạn
2006-2007 cho thấy mức độ tự chủ của doanh nghiệp về vốn là ngày càng
tăng do doanh nghiệp ngày càng huy động c nhiều vốn từ các nhà đầu
t hơn.
Mặt khác công ty hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp nhẹ nên tỷ
suất đầu t TSCĐ nh trên là hợp lý. Mặc dù tỷ suất này có giảm ít trong
giai đoạn 2005-2006 từ 30.87 xuống 25053 nhng đã tăng nhanh trở lại
trong giai đoạn 2006-2007 từ 25.53 lên 41.4(%). Sự tăng lên này phù hợp
với việc công ty đã đầu t khá nhiều dây chuyền sản xuất hiện đại trong giai
đoạn này.
Nh chúng ta đã biết Haihakotobuki không chỉ hoạt động trong lĩnh
vực sản xuất bánh kẹo mà cũn trong một số lĩnh vực khác nh : Kinh doanh
xuất nhập khẩu, đầu t xây dựng, cho thuê văn phòng bởi vậy tỷ suất đầu
t tài chính dài hạn của công ty cũng khá cao và tăng nhanh trong giai đoạn
2006-2007. iu này chứng tỏ công ty đã rất chú trọng đầu t vào các lĩnh
vực kinh doanh này.
2.1.4. Phõn tớch bin ng doanh thu v li nhun
Doanh thu ca cụng ti nhỡn chung khỏ n nh mc dự nm 2006 cú
gim chỳt ớt. Tuy nhiờn li nhun vn tg qua cỏc nm cho thy cụng ti
lm n khỏ n, cú hiu qu. Hn na sc tng ca li nhun ln hn sc
tng ca doanh thu. Nm 2006, trong khi doanh thu gim 0,9% thỡ li
nhun vn tng 18,14%. Nm 2007 doanh thu tng hn 4% thỡ li nhun
ó tng hn 20%. Chỳng tụi tin rng c ny thỡ hot ng ca cụng ti
cũn tt hn rt nhiu. õy l im cú th thu hỳt c cỏc nh u t.
2.2.Phõn tớch cỏc ch s ti chớnh nm 2007
2.2.1. Ch s ỏnh giỏ kh nng thanh toỏn
nm 2005 nm 2006 nm 2007
HSTTNH 1,5 1,6 1,4
HSTTN 0,6 0,7 0,7
HSTTTT 0,2 0,3 0,3
H s thanh toỏn ngn hn nm 2007 ca Cụng ty c phn bỏnh ko
Hi H l 1.4, chng t c mi 1 VN n ngn hn c m bo bng 1.4
VN giỏ tr ti sn ngn hn. H s ny gim xung so vi nm 2006 nhng
nhỡn chung l khỏ n nh trong ba nm gn õy. Tuy nhiờn, h s thanh
toỏn ngn hn ca Hi H rt thp so vi ngnh (3.6) cho thy kh nng
thanh khon ca doanh nghip thp v doanh nghiờp ang gp nhng khú
khn ti chớnh tim tng. So sỏnh vi Kinh ụ v Bibica, hai i th cnh
tranh chớnh ca Hi H, h s thanh toỏn ngn hn ca Hi H cao hn
Bibica (1.3) nhng thp hn Kinh ụ (3.8), cho thy kh nng tr n ca
Hi H thp hn Kinh ụ v cao hn Bibica.
H s thanh toỏn nhanh ca Hi H bng 0.7 cho thy mc dự c
1VN n ngn hn c ti tr bi 1.4VN ti sn lu ng nhng cú quỏ
nhiu ti sn lu ng nm di dng hng hoỏ tn kho cỏc loi, do ú
doanh nghip cn ỏnh giỏ li lng hng tn kho. Kh nng ca cụng ty ch
cú 0.7VN sn sng ỏp ng cho 1VN n ngn hn. Trung bỡnh ngnh ca
h s ny nm 2007 l 2.3, h s thanh toỏn nhanh ca doanh nghip l 0.7
l quỏ thp. H s ny ca Hi H bng Bibica (0.7) nhng ch bng 1/5 so
vi Kinh ụ (3.5) cho thy kh nng cụng ty tr cỏc khon n ngn hn m
khụng cn vay thờm v bỏn hng tn kho l rt thp so vi Kinh ụ. H s
thanh toỏn nhanh ca Hi H tng ớt t nm 2005 (0.6) v n nh trong hai
nm 2006 v 2007 (0.7).
H s thanh toỏn tc thi ca Hi H l 0.3, cú ngha c 1VN n
ngn hn c m bo bng 0.3VN tin v cỏc khon tng ng tin.
H s thanh toỏn nhanh ca doanh nghp l 0.7 nhng phn ln li l cỏc
khon phi thu. H s thanh toỏn tc thi ca doanh nghip tng lờn v n
nh trong hai nm 2006 v 2007. H s ny ca Hi H thp hn Kinh ụ
(1.1) v bng vi Bibica (0.3).
2.2.2. Ch s ỏnh giỏ hiu qu hot ng
a. S vũng quay ti sn
S vũng quay ti sn=doanh thu/ tng ti sn
Nm 2005 Nm 2006 Nm 2007
S vũng quay ti sn 2.1 2.0 1.8
S vũng quay ti sn ca Hi H nm 2007 l 1.8 cho bit c 1 VN
ti sn to ra 1.8 VN doanh thu. Ch tiờu ny ca doanh nghip ln hn
mc trung bỡnh ngnh (1.1) v cú xu hng gim dn qua cỏc nm cho thy
doanh nghip ang hot ng gn ht cụng sut v rt khú m rng hot
ng nu khụng u t thờm vn, ban lónh o Hi H cng ó tỡm cỏch lm
gim cng s dng ti sn ca cụng ty qua cỏc nm. S vũng quay ti
sn ca Hi H cng ln hn rt nhiu so vi Bibica (1.2) v Kinh ụ (0.4).
b. S vũng quay ti sn c nh
S vũng quay TSCD = doanh thu/ TSCD
Nm 2005 Nm 2006 Nm 2007
S vũng quay ti sn c nh 6.8 7.0 4.0
S vũng quay ti sn c nh ca Hi H nm 2007 bng 4.0, tc l c
mi 1 VN ti sn c nh to ra 4.0 VN doanh thu thun. Ch s ny ca
doanh nghip ln hn Bibica (2.3) v Kinh ụ (0.9) cho thy doanh nghip
to ra mc doanh thu thun cao so vi ti sn c nh v ln hn cỏc doanh
nghip cựng ngnh. Tuy nhiờn s vũng quay ti sn c nh ca Hi H l
quỏ cao cho thy doanh nghip ó s dng ht cụng sut ti sn c nh v
rt khú m rng hot ng nu khụng u t thờm vo ti sn c nh. Ch
s ny ca cụng ty gim mnh vo nm 2007, t 7.0 ca nm 2006.
c. S vũng quay vn lu ng rũng
S vũng quay VLDR = doanh thu/ (Ti sn ngn hn - n ngn hn)
Nm 2005 Nm 2006 Nm 2007
S vũng quay VLR 9.3 7.6 10.0
S ngy quay vũng VLR 38.7 47.4 36
0
1
2
3
4
5
6
7
2005 2006 2007

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét