Các loại HTTT chính trong doanh
nghiệp và vai trò của nó
HT cấp tác nghiệp (Operational-level system):
Giám sát các giao dịch & các hoạt động cơ bàn
của tổ chức
HT cấp chun gia & văn phòng (Knowledge-
level system): hổ trợ chun gia & nhân viên văn
phòng
HT cấp chiến thuật (management-level system):
hỗ trợ giám sát, kiểm sốt, ra quyết định & các
hoạt động quản trị của nhà QL cấp trung
HT cấp chiến lược (strategic-level system): hỗ trợ
các hoạt động lập kế hoạch dài hạn của nhà
quản lý cấp cao
Các loại HTTT chính trong doanh
nghiệp và vai trò của nó
Các loại HTTT chính trong doanh
nghiệp và vai trò của nó
HT xử lý giao dịch (Transaction Processing Systems -
HT xử lý giao dịch (Transaction Processing Systems -
TPS)
TPS)
HTTT văn phòng (Office Systems - OAS)
HTTT văn phòng (Office Systems - OAS)
HT làm việc tri thức (Knowledge Work Systems - KWS)
HT làm việc tri thức (Knowledge Work Systems - KWS)
HTTTQL (Management Information Systems -
HTTTQL (Management Information Systems -
MIS)
MIS)
HT hỗ trợ ra quyết định (Decision Support Systems -
HT hỗ trợ ra quyết định (Decision Support Systems -
DSS)
DSS)
HT hỗ trợ cho lãnh đạo (Executive Support Systems -
HT hỗ trợ cho lãnh đạo (Executive Support Systems -
ESS)
ESS)
Các loại HTTT chính trong doanh
nghiệp và vai trò của nó
Các loại HTTT chính trong doanh
nghiệp và vai trò của nó
Hệ thống xử lý giao dịch
(Transactions Processing System, TPS)
Mục đích
•
TPS giúp cho tổ chức/doanh nghiệp thực hiện và/hoặc theo dõi những hoạt
động hàng ngày (các giao dịch).
•
hệ thống thu thập và lưu trữ dữ liệu giao dịch; có thể kiểm sốt các quyết
định được tạo ra như một phần trong giao dịch
•
Dùng ở cấp tác nghiệp
•
Tự động hóa các hoạt động xử lý thơng tin lặp lại; gia tăng tốc độ xử lý, gia
tăng độ chính xác; dạt hiệu suất lớn hơn
Các vấn đề TPS thường đặt ra
•
TPS (xây dựng từ năm 50s) giúp nhà quản lý
Xử lý các giao dịch tự động VD: Xử lý đơn hàng
Truy vấn các thơng tin liên quan tới các giao dịch đã được xử lý
VD: Khách hàng X có bao nhiêu đơn đặt hàng?
Giá trị là bao nhiêu?
Khách hàng X có mua hàng trong tháng tới (có đơn đặt
hàng chưa)?
Danh sách các khách hàng
Hệ thống xử lý giao dịch (tt)
(Transactions Processing System, TPS)
Hệ TPS:
TPS trực tuyến (online)
Nối trực tiếp giữa người điều hành và chương trình TPS. Hệ
thống trực tuyến sẽ cho kết quả tức thời.
TPS theo lơ (batch)
Tất cả các giao dịch được tập hợp lại với nhau và được xử lý
chung 1 lần.
Nhập liệu:
•
Thủ cơng
•
Bán tự động
•
tự động
Hệ thống xử lý giao dịch (tt)
(Transactions Processing System, TPS)
Cấu trúc của TPS trực tuyến (on-line)
Các sự kiện/
giao dòch
Biểu
(forms)
Báo cáo
(reports)
Đònh kỳ
Cơ sở dữ liệu
của TPS
Giao diện
Chương trình TPS
Hệ thống xử lý giao dịch (tt)
(Transactions Processing System, TPS)
Cấu trúc của TPS theo lơ (batch)
Các sự kiện/
giao dịch
Tập tin
giao dịch
Tập tin
giao dịch
được sắp xếp
Chương trình
sắp xếp
Chương trình
TPS
Định kỳ
Cơ sở dữ liệu
của TPS
Giao diện
Hệ thống xử lý giao dịch (tt)
(Transactions Processing System, TPS)
Ðặc diểm các thành phần của hệ thống TPS
Thành phần Đặc điểm
Đối tượng sử dụng Các nhân viên và các nhà quản lý cấp thấp
(các tác nghiệp)
Dữ liệu Các giao dòch hàng ngày (cụ thể, chi tiết)
Thủ tục Có cấu trúc và chuẩn hóa
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét