Thứ Năm, 13 tháng 2, 2014

Quyết định 3464/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành thương mại tỉnh Quảng Nam đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh Văn Thu
PHỤ LỤC I:
TỔNG HỢP QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM ĐẾN NĂM 2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 3464/QĐ-UBND ngày 27/10/2011 của UBND tỉnh Quảng Nam)
S
TT
Tên chợ Địa điểm
Quy hoạch hiện trạng
Xây
dựng
mới
Tổng
số
chợ
sau
QH
Tổng
diện tích
đất (m
2
)
Phân
hạng
chợ
(1/2/3)
Giai đoạn xây
dựng
Vốn
đầu tư
(tỷ
đồng)
Ghi
chú
Tổng
số
Chia ra
2011-
2015
2016-
2025
Giữ
nguyên
Giải
toả
Cải
tạo
Nâng
cấp
Di dời
A B C D E F G
H=(A)
-(C)+
(G)
I K L M N O
TỔNG CỘNG 160 4 16 101 20 19 84 228 1.584,582 834 442 1.276
1
Thành phố
Tam Kỳ
6 1 3 2 6 12 63.148 94
Chợ
Trường
Xuân
Phường
Trường
Xuân
x 15.000 1
2011-
2015
30
Chợ
đầu
mối NS
Chợ Tam
Kỳ
Phường
Phước Hoà
x 10.148 1
2011-
2015
20
Chợ
t/hợp
Chợ KDC
số 1
Phường An
Mỹ
x 3.000 2
Chợ
dân
sinh
Chợ Hoà
Hương
Phường
Hoà Hương
x 3.000 2
2011-
2015
5 nt
Chợ Vườn
Lài
Phường An
Sơn
x 14.000 2
2011-
2015
10 nt
Chợ Kim
Thành
Xã Tam
Thăng
x 3.000 3
2011-
2015
5 nt
Chợ Tam
Ngọc
Xã Tam
Ngọc
X 3.000 3 2011-
2015
5 nt
Chợ Tam
Phú
Xã Tam
Phú
X 3.000 3
2011-
2015
5 nt
Chợ Tam
Thanh
Xã Tam
Thanh
X 3.000 3
2011-
2015
5 nt
Chợ Tân
Thạnh
Phường
Tân Thạnh
X 2.000 3
2016-
2025
3 nt
Chợ Hoà
Thuận
Phường
Hoà Thuận
X 2.000 3
2016-
2025
3 nt
Chợ An
Phú
Phường An
Phú
X 2.000 3
2011-
2015
3 nt
2
Thành phố
Hội An
10 1 8 1 2 11 30.160 83
Chợ Hội An
Khối An
Định, P.
Minh An
x 10.140 1
2011-
2015
15
Chợ
t/hợp
Chợ Tân An
Khối Xuân
Quang, P.
Tân An
x 1.000 3
2011-
2015
2
Chợ
dân
sinh
Chợ Cẩm
Phô
Khối 1, P.
Cẩm Phô
x 400 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Thanh

Khối 6, P.
Thanh Hà
x 250 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Cẩm
Châu
Khối Sơn
Phô 2, P.
Cẩm Châu
x
2011-
2015

XD
TTTM
Chợ Cửa
Đại
Khối Phước
Tân, P.
Cửa Đại
x 500 3
2016-
2025.
2 nt
Chợ Cẩm
Kim
Thôn Trung
Hà, xã Cẩm
Kim
x 1.300 3
2016-
2025
2 nt
Chợ Tân
Hiệp
Thôn Bãi
Làng, xã
x 400 3 2016- 2 nt
Tân Hiệp 2025
Chợ An
Bàng
Khối An
Bàng, P.
Cẩm An
x 200 3
2016-
2025
2 nt
Chợ Cẩm

Thôn Bầu
Ốc Hạ, xã
Cẩm Hà
x 15.000 ĐM
2016-
2025
50
XD
chợ
đầu
mối
Chợ Phước
Thịnh
Khối Phước
Thịnh, P.
Cửa Đại
X 850 3
2011-
2015
2
Chợ Bãi
Hương
Thôn Bãi
Hương, xã
Tân Hiệp
X 120 3
2011-
2015
2
3
Huyện
Điện Bàn
21 1 13 2 5 0 21 90.858 101
Chợ Vĩnh
Điện
Khối 4, TT
Vĩnh Điện

cách
chợ cũ
1km
10.000 2
2011-
2015
25
Chợ
t/hợp
Chợ Chiều
Thôn Hà
Quảng
Đông, xã
Điện
Dương

cách
chợ cũ
1km
3.000 2
2011-
2015
5 nt
Chợ Phong
Thử
Thôn
Phong Thử
1, xã Điện
Thọ
x 3.370 2
2011-
2015
5 nt
Chợ Trung
tâm
Thôn
Quảng
Lăng 1, xã
Điện Nam
Trung
x 3.000 2
2011-
2015
2 nt
Chợ Điện Thôn Ngân x 15.488 2 nt
Ngọc
Câu, xã
Điện Ngọc
Chợ Thanh
Quýt
Thôn
Thanh
Quýt, xã
Điện Thắng
Trung

cách
chợ cũ
2km
5.000 3
2011-
2015
10
Chợ
dân
sinh
Chợ Lai
Nghi
Thôn 7B,
xã Điện
Nam Đông

cách
chợ cũ
2km
5.000 3
2011-
2015
10 nt
Chợ Mai
Thôn Hà
My Tây ,xã
Điện
Dương
x 5.000 3
2011-
2015
10 nt
Chợ Bảo
An
Thôn Bảo
An, xã Điện
Quang

cách
chợ cũ
1km
5.000 3
2011-
2015
10 nt
Chợ Lạc
Thành
Thôn Lạc
Thành
Nam, xã
Điện Hồng
x 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Kỳ
Lam
Thôn Kỳ
Lam, xã
Điện Thọ
x 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Cầu
Mống
Thôn Đông
Khương 2,
xã Điện
Phương
x 3.000 3
2016-
2025
2 nt
Chợ Điện
Trung
Thôn Nam
Hà II, xã
Điện Trung
x 3.000 3
2016-
2025
2 nt
Chợ Phú
Bông
Thôn Cẩm
Phú, xã
Điện Phong
x 3.000 3
2016-
2025
2 nt
Chợ Hà
Mật
Thôn Hà
An, xã Điện
Phong
x 3.000 3
2016-
2025
2 nt
Chợ Hạ
Nông Tây
Thôn Hạ
Nông Tây,
xã Điện
Phước
x 3.000 3
2016-
2025
2 nt
Chợ HTX
Điện Thọ
Thôn Đông
Hòa, xã
Điện Thọ
x 3.000 3
2016-
2025
2 nt
Chợ Hương
Đàn
Thôn Triêm
Đông 1, xã
Điện
Phương
x 3.000 3
2016-
2025
2 nt
Chợ La Thọ
Thôn La
Thọ 3, xã
Điện Hoà
x 3.000 3
2016-
2025
2 nt
Chợ Tứ
Sơn
Thôn Xuân
Diệm, xã
Điện Tiến
x 3.000 3
2016-
2025
2 nt
Chợ Bình
Long
Thôn Nhị
Dinh 1, xã
Điện
Phước
x 3.000 3
2016-
2025
2 nt
Huyện
Phước
Sơn
1 01 11 12 38.000 38
Chợ Khâm
Đức
Khối 7, thị
trấn Khâm
Đức
x 5.000 3
2011-
2015
5
Chợ
t/hợp
Chợ TT
cụm xã
Phước
Chánh
Thôn 2, xã
Phước
Chánh
X 3.000 3
2011-
2015
3
Chợ
dân
sinh
Chợ TT
cụm xã
Phước Hiệp
Thôn 9, xã
Phước
Hiệp
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ TT
cụm xã
Phước Đức
Thôn 5, xã
Phước Đức
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ TT
cụm xã
Phước
Năng
Thôn 2, xã
Phước
Năng
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ TT
cụm xã
Phước
Xuân
Thôn Lao
Mưng, xã
Phước
Xuân
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ TT
cụm xã
Phước
Thành
Thôn 4B,
xã Phước
Thành
X 3.000 3
2016-
2025
3 nt
Chợ TT
cụm xã
Phước Hoà
Thôn 2, xã
Phước Hoà
X 3.000 3
2016-
2025
3 nt
Chợ TT
cụm xã
Phước Mỹ
Thôn Cà
Tôi 2, xã
Phước Mỹ
X 3.000 3
2016-
2025
3 nt
Chợ TT
cụm xã
Phước
Công
Thôn 1, xã
Phước
Công
X 3.000 3
2016-
2025
3 nt
Chợ TT
cụm xã
Phước Kim
Thôn Luâng
A, xã
Phước Kim
X 3.000 3
2016-
2025
3 nt
Chợ TT
cụm xã
Phước Lộc
Thôn 5B,
xã Phước
Lộc
X 3.000 3
2016-
2025
3 nt
5
Huyện
Nông Sơn
4 4 3 7 35.000 44
Chợ Trung
tâm huyện
Xã Quế
Trung
X 10.000 2
2011-
2015
30
Chợ
t/hợp
Chợ Trung
Phước
Thôn Trung
phước 1,
Xã Quế
Trung
x 10.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Thơm
Thôn Lộc
Trung, Xã
Quế Lộc
x 3.000 3
2011-
2015
2
Chợ
dân
sinh
Chợ Phú
Gia
Thôn Phú
Gia 2, Xã
Quế Phước
x 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Khánh
Bình
Thôn
Khánh
Bình, Xã
Quế Ninh
x 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Quế
Ninh
Xã Quế
Ninh
X 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ TT
cụm xã
Phước Ninh
Xã Phước
Ninh
X 3.000 3
2011-
2015
4 nt
Huyện Tiên
Phước
3 3 8 11 47.000 85
Chợ đầu
mối Tiên
Lãnh
Thôn 9, xã
Tiên Lãnh
X 15.000 ĐM
2016-
2025
50
Chợ
đầu
mối
nông
sản
Chợ Tiên
Kỳ
Thị trấn
Tiên Kỳ
x 5.000 2
2011-
2015
10
Chợ
t/hợp
Chợ Tiên
Cẩm
Thôn Cẩm
Tây xã Tiên
x 3.000 3 2011- 2 Chợ
dân
Cẩm 2015 sinh
Chợ Tiên
Thọ
Thôn 7 xã
Tiên Thọ
x 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Tiên
Cảnh
Thôn 2, xã
Tiên Cảnh
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ Tiên
Lập
Thôn 3 xã
Tiên Lập
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ Tiên
An
Thôn 3 xã
Tiên An
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ Tiên

Thôn Phú
Vinh xã
Tiên Hà
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ Tiên
Hiệp
Thôn 2, xã
Tiên Hiệp
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ Tiên
Phong
Thôn 3 xã
Tiên Phong
X 3.000 3
2016-
2025
3 nt
Chợ Tiên
Châu
Thôn Hội
An xã Tiên
Châu
X 3.000 3
2016-
2025
3 nt
Huyện Đại
Lộc
18 13 3 2 8 26 120.000 127
Chợ đầu
mối Trung
An
Khu Trung
An, TT Ái
Nghĩa
X 25.000 ĐM
2016-
2025
50
Chợ
đầu
mối NS
Chợ Ái
Nghĩa
Khu 2, TT
Ái Nghĩa
x 10.000 2
2011-
2015
5
Chợ
tổng
hợp
Chợ Hà
Tân
Thôn Tân
An, xã Đại
Lãnh

cách
chợ
cũ1km
10.000 2
2011-
2015
10 nt
Chợ Đại
Hiệp
Thôn Phú
Quý, xã Đại
x 5.000 2 2016-
2025
5 nt
Hiệp
Chợ Đại
Minh
Thôn Gia
Cốc, xã Đại
Minh
x 5.000 2
2016-
2025
5 nt
Phú Thuận
Thôn Phú
Long 2, xã
Đại Thắng
x 5.000 2
2016-
2025
5 nt
Chợ Đại
Chánh
Thôn Tập
Phước, xã
Đại Chánh
x 3.000 3
2011-
2015
2
Chợ
dân
sinh
Chợ Đại
Cường
Thôn
Thanh Vân,
xã Đại
Cường
x 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Hoà
Mỹ
Thôn Hoà
Mỹ, xã Đại
Nghĩa
x 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Dục
Tịnh
Thôn Dục
Tịnh, xã Đại
Hồng
x 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Tam
Hoà
Thôn Tam
Hoà, xã Đại
Quang
x 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Phú
Hương
Thôn Phú
Hương, xã
Đại Quang
x 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Hà
Dục Đông 2
Thôn Hà
Dục Đông,
xã Đại Lãnh
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ Hà Vy
Thôn Hà
Vy, xã Đại
Hồng
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ Đại
Tân
Thôn Nam
Phước, xã
X 3.000 3 2011- 3 nt

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét