Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh Văn Thu
PHỤ LỤC I:
TỔNG HỢP QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM ĐẾN NĂM 2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 3464/QĐ-UBND ngày 27/10/2011 của UBND tỉnh Quảng Nam)
S
TT
Tên chợ Địa điểm
Quy hoạch hiện trạng
Xây
dựng
mới
Tổng
số
chợ
sau
QH
Tổng
diện tích
đất (m
2
)
Phân
hạng
chợ
(1/2/3)
Giai đoạn xây
dựng
Vốn
đầu tư
(tỷ
đồng)
Ghi
chú
Tổng
số
Chia ra
2011-
2015
2016-
2025
Giữ
nguyên
Giải
toả
Cải
tạo
Nâng
cấp
Di dời
A B C D E F G
H=(A)
-(C)+
(G)
I K L M N O
TỔNG CỘNG 160 4 16 101 20 19 84 228 1.584,582 834 442 1.276
1
Thành phố
Tam Kỳ
6 1 3 2 6 12 63.148 94
Chợ
Trường
Xuân
Phường
Trường
Xuân
x 15.000 1
2011-
2015
30
Chợ
đầu
mối NS
Chợ Tam
Kỳ
Phường
Phước Hoà
x 10.148 1
2011-
2015
20
Chợ
t/hợp
Chợ KDC
số 1
Phường An
Mỹ
x 3.000 2
Chợ
dân
sinh
Chợ Hoà
Hương
Phường
Hoà Hương
x 3.000 2
2011-
2015
5 nt
Chợ Vườn
Lài
Phường An
Sơn
x 14.000 2
2011-
2015
10 nt
Chợ Kim
Thành
Xã Tam
Thăng
x 3.000 3
2011-
2015
5 nt
Chợ Tam
Ngọc
Xã Tam
Ngọc
X 3.000 3 2011-
2015
5 nt
Chợ Tam
Phú
Xã Tam
Phú
X 3.000 3
2011-
2015
5 nt
Chợ Tam
Thanh
Xã Tam
Thanh
X 3.000 3
2011-
2015
5 nt
Chợ Tân
Thạnh
Phường
Tân Thạnh
X 2.000 3
2016-
2025
3 nt
Chợ Hoà
Thuận
Phường
Hoà Thuận
X 2.000 3
2016-
2025
3 nt
Chợ An
Phú
Phường An
Phú
X 2.000 3
2011-
2015
3 nt
2
Thành phố
Hội An
10 1 8 1 2 11 30.160 83
Chợ Hội An
Khối An
Định, P.
Minh An
x 10.140 1
2011-
2015
15
Chợ
t/hợp
Chợ Tân An
Khối Xuân
Quang, P.
Tân An
x 1.000 3
2011-
2015
2
Chợ
dân
sinh
Chợ Cẩm
Phô
Khối 1, P.
Cẩm Phô
x 400 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Thanh
Hà
Khối 6, P.
Thanh Hà
x 250 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Cẩm
Châu
Khối Sơn
Phô 2, P.
Cẩm Châu
x
2011-
2015
XD
TTTM
Chợ Cửa
Đại
Khối Phước
Tân, P.
Cửa Đại
x 500 3
2016-
2025.
2 nt
Chợ Cẩm
Kim
Thôn Trung
Hà, xã Cẩm
Kim
x 1.300 3
2016-
2025
2 nt
Chợ Tân
Hiệp
Thôn Bãi
Làng, xã
x 400 3 2016- 2 nt
Tân Hiệp 2025
Chợ An
Bàng
Khối An
Bàng, P.
Cẩm An
x 200 3
2016-
2025
2 nt
Chợ Cẩm
Hà
Thôn Bầu
Ốc Hạ, xã
Cẩm Hà
x 15.000 ĐM
2016-
2025
50
XD
chợ
đầu
mối
Chợ Phước
Thịnh
Khối Phước
Thịnh, P.
Cửa Đại
X 850 3
2011-
2015
2
Chợ Bãi
Hương
Thôn Bãi
Hương, xã
Tân Hiệp
X 120 3
2011-
2015
2
3
Huyện
Điện Bàn
21 1 13 2 5 0 21 90.858 101
Chợ Vĩnh
Điện
Khối 4, TT
Vĩnh Điện
cách
chợ cũ
1km
10.000 2
2011-
2015
25
Chợ
t/hợp
Chợ Chiều
Thôn Hà
Quảng
Đông, xã
Điện
Dương
cách
chợ cũ
1km
3.000 2
2011-
2015
5 nt
Chợ Phong
Thử
Thôn
Phong Thử
1, xã Điện
Thọ
x 3.370 2
2011-
2015
5 nt
Chợ Trung
tâm
Thôn
Quảng
Lăng 1, xã
Điện Nam
Trung
x 3.000 2
2011-
2015
2 nt
Chợ Điện Thôn Ngân x 15.488 2 nt
Ngọc
Câu, xã
Điện Ngọc
Chợ Thanh
Quýt
Thôn
Thanh
Quýt, xã
Điện Thắng
Trung
cách
chợ cũ
2km
5.000 3
2011-
2015
10
Chợ
dân
sinh
Chợ Lai
Nghi
Thôn 7B,
xã Điện
Nam Đông
cách
chợ cũ
2km
5.000 3
2011-
2015
10 nt
Chợ Mai
Thôn Hà
My Tây ,xã
Điện
Dương
x 5.000 3
2011-
2015
10 nt
Chợ Bảo
An
Thôn Bảo
An, xã Điện
Quang
cách
chợ cũ
1km
5.000 3
2011-
2015
10 nt
Chợ Lạc
Thành
Thôn Lạc
Thành
Nam, xã
Điện Hồng
x 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Kỳ
Lam
Thôn Kỳ
Lam, xã
Điện Thọ
x 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Cầu
Mống
Thôn Đông
Khương 2,
xã Điện
Phương
x 3.000 3
2016-
2025
2 nt
Chợ Điện
Trung
Thôn Nam
Hà II, xã
Điện Trung
x 3.000 3
2016-
2025
2 nt
Chợ Phú
Bông
Thôn Cẩm
Phú, xã
Điện Phong
x 3.000 3
2016-
2025
2 nt
Chợ Hà
Mật
Thôn Hà
An, xã Điện
Phong
x 3.000 3
2016-
2025
2 nt
Chợ Hạ
Nông Tây
Thôn Hạ
Nông Tây,
xã Điện
Phước
x 3.000 3
2016-
2025
2 nt
Chợ HTX
Điện Thọ
Thôn Đông
Hòa, xã
Điện Thọ
x 3.000 3
2016-
2025
2 nt
Chợ Hương
Đàn
Thôn Triêm
Đông 1, xã
Điện
Phương
x 3.000 3
2016-
2025
2 nt
Chợ La Thọ
Thôn La
Thọ 3, xã
Điện Hoà
x 3.000 3
2016-
2025
2 nt
Chợ Tứ
Sơn
Thôn Xuân
Diệm, xã
Điện Tiến
x 3.000 3
2016-
2025
2 nt
Chợ Bình
Long
Thôn Nhị
Dinh 1, xã
Điện
Phước
x 3.000 3
2016-
2025
2 nt
Huyện
Phước
Sơn
1 01 11 12 38.000 38
Chợ Khâm
Đức
Khối 7, thị
trấn Khâm
Đức
x 5.000 3
2011-
2015
5
Chợ
t/hợp
Chợ TT
cụm xã
Phước
Chánh
Thôn 2, xã
Phước
Chánh
X 3.000 3
2011-
2015
3
Chợ
dân
sinh
Chợ TT
cụm xã
Phước Hiệp
Thôn 9, xã
Phước
Hiệp
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ TT
cụm xã
Phước Đức
Thôn 5, xã
Phước Đức
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ TT
cụm xã
Phước
Năng
Thôn 2, xã
Phước
Năng
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ TT
cụm xã
Phước
Xuân
Thôn Lao
Mưng, xã
Phước
Xuân
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ TT
cụm xã
Phước
Thành
Thôn 4B,
xã Phước
Thành
X 3.000 3
2016-
2025
3 nt
Chợ TT
cụm xã
Phước Hoà
Thôn 2, xã
Phước Hoà
X 3.000 3
2016-
2025
3 nt
Chợ TT
cụm xã
Phước Mỹ
Thôn Cà
Tôi 2, xã
Phước Mỹ
X 3.000 3
2016-
2025
3 nt
Chợ TT
cụm xã
Phước
Công
Thôn 1, xã
Phước
Công
X 3.000 3
2016-
2025
3 nt
Chợ TT
cụm xã
Phước Kim
Thôn Luâng
A, xã
Phước Kim
X 3.000 3
2016-
2025
3 nt
Chợ TT
cụm xã
Phước Lộc
Thôn 5B,
xã Phước
Lộc
X 3.000 3
2016-
2025
3 nt
5
Huyện
Nông Sơn
4 4 3 7 35.000 44
Chợ Trung
tâm huyện
Xã Quế
Trung
X 10.000 2
2011-
2015
30
Chợ
t/hợp
Chợ Trung
Phước
Thôn Trung
phước 1,
Xã Quế
Trung
x 10.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Thơm
Thôn Lộc
Trung, Xã
Quế Lộc
x 3.000 3
2011-
2015
2
Chợ
dân
sinh
Chợ Phú
Gia
Thôn Phú
Gia 2, Xã
Quế Phước
x 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Khánh
Bình
Thôn
Khánh
Bình, Xã
Quế Ninh
x 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Quế
Ninh
Xã Quế
Ninh
X 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ TT
cụm xã
Phước Ninh
Xã Phước
Ninh
X 3.000 3
2011-
2015
4 nt
Huyện Tiên
Phước
3 3 8 11 47.000 85
Chợ đầu
mối Tiên
Lãnh
Thôn 9, xã
Tiên Lãnh
X 15.000 ĐM
2016-
2025
50
Chợ
đầu
mối
nông
sản
Chợ Tiên
Kỳ
Thị trấn
Tiên Kỳ
x 5.000 2
2011-
2015
10
Chợ
t/hợp
Chợ Tiên
Cẩm
Thôn Cẩm
Tây xã Tiên
x 3.000 3 2011- 2 Chợ
dân
Cẩm 2015 sinh
Chợ Tiên
Thọ
Thôn 7 xã
Tiên Thọ
x 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Tiên
Cảnh
Thôn 2, xã
Tiên Cảnh
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ Tiên
Lập
Thôn 3 xã
Tiên Lập
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ Tiên
An
Thôn 3 xã
Tiên An
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ Tiên
Hà
Thôn Phú
Vinh xã
Tiên Hà
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ Tiên
Hiệp
Thôn 2, xã
Tiên Hiệp
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ Tiên
Phong
Thôn 3 xã
Tiên Phong
X 3.000 3
2016-
2025
3 nt
Chợ Tiên
Châu
Thôn Hội
An xã Tiên
Châu
X 3.000 3
2016-
2025
3 nt
Huyện Đại
Lộc
18 13 3 2 8 26 120.000 127
Chợ đầu
mối Trung
An
Khu Trung
An, TT Ái
Nghĩa
X 25.000 ĐM
2016-
2025
50
Chợ
đầu
mối NS
Chợ Ái
Nghĩa
Khu 2, TT
Ái Nghĩa
x 10.000 2
2011-
2015
5
Chợ
tổng
hợp
Chợ Hà
Tân
Thôn Tân
An, xã Đại
Lãnh
cách
chợ
cũ1km
10.000 2
2011-
2015
10 nt
Chợ Đại
Hiệp
Thôn Phú
Quý, xã Đại
x 5.000 2 2016-
2025
5 nt
Hiệp
Chợ Đại
Minh
Thôn Gia
Cốc, xã Đại
Minh
x 5.000 2
2016-
2025
5 nt
Phú Thuận
Thôn Phú
Long 2, xã
Đại Thắng
x 5.000 2
2016-
2025
5 nt
Chợ Đại
Chánh
Thôn Tập
Phước, xã
Đại Chánh
x 3.000 3
2011-
2015
2
Chợ
dân
sinh
Chợ Đại
Cường
Thôn
Thanh Vân,
xã Đại
Cường
x 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Hoà
Mỹ
Thôn Hoà
Mỹ, xã Đại
Nghĩa
x 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Dục
Tịnh
Thôn Dục
Tịnh, xã Đại
Hồng
x 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Tam
Hoà
Thôn Tam
Hoà, xã Đại
Quang
x 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Phú
Hương
Thôn Phú
Hương, xã
Đại Quang
x 3.000 3
2011-
2015
2 nt
Chợ Hà
Dục Đông 2
Thôn Hà
Dục Đông,
xã Đại Lãnh
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ Hà Vy
Thôn Hà
Vy, xã Đại
Hồng
X 3.000 3
2011-
2015
3 nt
Chợ Đại
Tân
Thôn Nam
Phước, xã
X 3.000 3 2011- 3 nt
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét