Thứ Tư, 12 tháng 2, 2014

Xí Nghiệp Dầu Mỡ Nhờn Hà Nội

Cỏc sn phm du m khỏc: Húa cht, nha ng, khớ húa lng
Cung cp cỏc dch v cho ngnh du khớ v cỏc ngnh cụng nghip khỏc.
Sn phm du m nhn vi nhón hiu: PETROVIETNAM c cung
ng cho cỏc h cụng nghip nh khai thỏc v ch bin du khớ, ngnh
in, ngnh than, hang hi, giao thong vn ti cng nh khỏch hang
quõn i. v cỏc h tiờu dung khỏc trờn ton quc.
Vớ d:
Du ng c nhúm ADX, cp phm cht API SF/CD.
Du ng c nhúm RMX, cp phm cht API SG/CE CF4.
Du ng c Diesel nhúm RM, cp phm cht API CD.
4. i tng v a bn kinh doanh ca n v :
-Khỏch hng:
Khỏch hng l ngi quyt nh ti s thnh hay bi ca cụng ty.Nu sn
xut ra hay kinh doanh m khụng cú ngi tiờu dựng thỡ mi hot ng kinh
doanh s b ỡnh tr. Chớnh s thc ny nờn cụng ty luụn coi khỏch hng l
thng mun tn ti v phỏt trin thỡ phi thng xuyờn nghiờn cu th
trng tỡm hiu nhng bin ng ca nhu cu qua ú tha món nhu cu mt
cỏch tt nht.
+ Khỏch hng quyt nh sn phm hng húa ca cụng ty c bỏn theo giỏ
no.
+ Khỏch hng quyt nh cụng ty bỏn sn phm nh th no.
Khỏch hng tim nng ca cụng ty l cỏc doanh nghip ln : Tng cụng ty
Sụng , tng cụng ty Xõy Dng Sụng Hng, cỏc cụng ty, doanh nghip va v
nh, cỏc cụng ty t nhõn,cõy xng, cỏ nhõn kinh doanh
5
a bn kinh doanh :
- Th trng trong nc:
Cụng ty cú quan h rt nhiu vi bn hng trong nc nờn khỏch hng ch yu
ca cụng ty l cỏc n v sn xut, cỏc doanh nghip cụng nghip, cỏc cụng ty
xõy dng v mt phn nh b phn ngi tiờu dựng.
Trong thi gian m ca nn kinh t th trng, bng nhng n lc ca mỡnh
cựng vi s giỳp ca nh nc, cụng ty PDC ó to dng cho mỡnh mt th
trng tng i n nh. Nhng sn phm truyn thng ca cụng ty ó to
dng ch ng cho mỡnh trờn th trng ni a, cú uy tớn, cỏc khỏch hng,
cỏc n v ỏnh giỏ cao.
Sn phm du bụi trn do PDC sn xut ó cung cp cho th trng c nc t
cỏc tnh Lng sn, Cao bng, cho n tn Minh Hi. Khỏch hng truyn thng
ca cụng ty l cỏc doanh nghip thuc cỏc ngnh kinh t quc dõn khỏc nhau,
trong ú nhiu ngnh kinh t ch lc nh: in lc, than, khai khoỏng, cụng
nghip nng, cụng nghip nh, du khớ v c bit l khỏch hng quõn i.
Mng li hot ng ca cụng ty PDC rng khp, tri di t H Ni, Hi
Phũng, Vng Tu n Phỳ M, Si Gũn, Tõy Ninh, Cn Th.
- Th trng nc ngoi:
Th trng nc ngoi ca cụng ty ang trong quỏ trỡnh tỡm kim, tỡm hiu
kh nng kinh doanh thng mi: xut nhp khu thit b cụng ngh xỳc tin
thng mi cho cỏc doanh nghip nc ngoi.
Th trng y tim nng ca cụng ty l Chõu u v M ang tng bc
thõm nhp, cnh tranh khc lit, nờn cụng ty ang c gng khai thỏc v phỏt
trin dn.
6
7
II : T chc b mỏy qun lý, cụng tỏc k toỏn ti n v thc tp
2.1 B mỏy qun lý ca n v :
S T CHC CễNG TY PDC HIN NAY
BAN LNH O CễNG TY
CC PHềNG
CHC NNG
P. T CHC HNH
CHNH
P. K HOCH U
T
P. KINH DOANH
P. KINH T HP
NG
CC CHI NHNH
PDC SểC TRNG
PDC THAI NGUYấN
PDC BèNH THUN
PDC VNH LONG
PDC AN GIANG
PDC TIN GIANG
PDC HU GIANG
PDC KIấN GIANG
PDC BAC LIEU
PDC C MAU
CC X NGHIP &
BAN QLDA
PDC H NI
PDC DU NHN HN
PDC HI PHềNG
PDC VNG TU
PDC THNG NHT
PDC PH M
PDC SI GềN
PDC TY NINH
PDC CN TH
BAN QLDA C LAO
TO
8
S X NGHIP DU M NHN H NI
Nhim v c th ca cỏc phũng v xng sn xut c phõn cụng nh sau
1. Phũng tng hp
- T chc qun lý cụng tỏc vn th lu tr ti liu, cụng vn, hp ng lao
ng
- Qun lý nhõn s.
- Qun lý giỏm sỏt v gii quyt cỏc ch chớnh sỏch ca nh nc ca cụng
ty i vi NL nh: ch lao ng tin lng, ch ATL BHL
VSMT
- Theo dừi v qun lý ti sn in nc mng li thụng tin lien lc ca xớ
nghip, nh ca vn phũng, phng tin i li, trang thit b vn phũng
BAN LNH O X NGHIP
PHềNG
TNG HP
PHềNG
K TON
PHềNG
KINH
DOANH
XNG
SN XUT
DU M
NHN
9
- Chu trỏch nhim cụng tỏc l tõn, tp v, khỏnh tit ca xớ nghip.
- H tr v phc v nhu cu sn xut kinh doanh.
- Ph bin cỏc ch chớnh sỏch ng li ca ng, nh nc, cụng ty n
CBCNV trong ton xớ nghip.
- Thc hin cỏc nhim v khỏc khi c lónh o xớ nghip giao.
2. Phũng ti chớnh k toỏn.
- Qun lý cỏc hot ng v ti chớnh k toỏn theo nhng quy nh hin hnh
ca nh nc, tng cụng ty v cụng ty. Thng xuyờn cp nhp v bỏo cỏo
tỡnh hỡnh SXKD, thu chi ti chớnh cho lao ng xớ nghip.
- Qun lý vn ca xớ nghip c giao ỏp ng v ti chớnh phc v SXKD.
- Theo dừi qun lý s sỏch TSC v khu hao TSC ca xớ nghip.
- Giỳp lónh o xớ nghip v cụng tỏc ti chớnh k toỏn v qun lý hot ng
SXKD.
- Thc hin cỏc cụng vic khỏc khi c ban lónh o xớ nghip giao.
3. Phũng kinh doanh:
- T chc cỏc hot ng kinh doanh dch v theo giy phộp kinh doanh ca xớ
nghip phự hp vi cỏc quy nh, vn bn hng dn ca xớ nghip, cụng ty
v phỏp lut Vit nam.
- D trự nhu cu tiờu th sn phm theo thỏng, quý, nm cú k hoch cung
ng ngun hang.
- Qun lý khỏch hang, cụng n khỏch hang, duy trỡ v m rng th trng tiờu
th sn phm, hang húa trong phm vi c phộp kinh doanh.
10
- Nghiờn cu xut vi lónh o xớ nghip cỏc phng ỏn kinh doanh v m
rng th trng tiờu th sn phm hang húa trong phm vi c phộp kinh
doanh.
- Qun lý s dng hiu qu 2 xe ti phc v SXKD.
- Qun lý kho hang trung chuyn Ngha tõn.
- Thc hin cỏc cụng vic c ban lónh o xớ nghip giao.
4. Xng sn xut du m nhn ụng Hi:
- T chc sn xut cỏc sn phm du m nhn theo lnh sn xut ca xớ
nghip theo ỳng quy trỡnh sn xut. Chu trỏch nhim v cht lng sn
phm sn xut ti xng.
- T chc sp xp nhõn lc ca xng phự hp vi iu kin thc t v nhu
cu sn xut.
- Qun lý, bo qun v vn hnh an ton cỏc trang thit b ti xng.
- Bo qun cỏc nguyờn liu, vt t hang húa sn phm sn xut, tn cha ti
xng.
- Cõn i v xut kp thi nhu cu vt t, nguyờn liu phc v sn xut.
- Xut nhp hang theo ỳng yờu cu v quy nh ca xớ nghip v cụng ty.
- m bo cụng tỏc v sinh mụi trng, an ton lao ng, an ton thit b
PCCC.
- Thc hin cỏc nhim v khỏc khi c ban lónh o xớ nghip giao.
2.2. Cụng tỏc k toỏn
2.2.1. Chớnh sỏch k toỏn ca cụng ty.
11
Niờn k toỏn t ngy 01/01 - 31/12.
Ch k toỏn ỏp dng ca cụng ty theo Quyt nh s 1141 TC/Q/Ckt
ngy 1/11/1995 ca b ti chớnh ban hnh. Cú sa i b xung theo cỏc thụng t
s 10 44 64
n v tin t s dng trong ghi chộp k toỏn v nguyờn tc, phng phỏp
chuyn i cỏc ng tin khỏc: bng Vit Nam ng quy i theo n giỏ thc
im ti thi im thanh toỏn.
Hỡnh thc s sỏch k toỏn ỏp dng l hỡnh thc k toỏn Nht ký chng t,
Phng phỏp k toỏn nhp xut hng húa l phng phỏp kờ khai thng xuyờn.
2.2.2.Tổ chức công tác kế toán tại Công ty PDC
1. Bộ máy kế toán của Công ty
Sơ đồ bộ máy kế toán
* Nhiệm vụ của từng ngời trong phòng kế toán
1. Trởng phòng kế toán:
- Tổ chức công tác thống kê, kế toán và bộ máy kế toán. Tổ chức phơng pháp
ghi chép cho phù hợp và khoa học nhất với đơn vị mình
- Tổ chức kiểm tra, kiểm soát việc chấp hành đúng chế độ, chính sách của Nhà
nớc về quản lý tài chính.
12
Trởng phòng
kế toán
Kế
toán 1
Kế
toán 2
Kế
toán 3
Kế
toán 4
Th
Qu
- Phải nắm rõ định hớng phát triển của Công ty để điều hành hoạt động của
Phòng. Chịu trách nhiệm chung về phơng pháp hạch toán, quyết định phân bổ chi phí
vào các đối tợng phù hợp .
- Phải kiểm soát việc thực hiện các kế hoạch tài chính, kế hoạch đầu t xây
dựng cơ bản, các dự toán chi phí sản xuất.
- Kiểm tra việc chấp hành các chính sách kinh tế, tài chính, các chế độ tiêu
chuẩn chi tiêu, kỷ luật tài chính của Nhà nớc, việc thực hiện chế độ thanh toán tiền
mặt, vay tín dụng và các hợp đồng kinh tế.
- Tổ chức phân tích hoạt động kinh tế nhằm đánh giá đúng đắn tình hình, kết
quả và hiệu quả sản xuất kinh doanh của đơn vị để có biện pháp khắc phục.
- Chịu trách nhiệm trớc Giám đốc, trớc pháp luật về các số liệu báo cáo, về
tính đúng đắn của báo cáo tài chính do phòng lập nên.
- Chịu trách nhiệm trớc Nhà nớc về các chứng từ hoá đơn chấp nhận thanh
toán, về tính trung thực của các báo cáo tài chính.
- Cân đối các nguồn vốn để đáp ứng tối đa cho hoạt động sản xuất kinh doanh
của Công ty.
2. Kế toán 1: Kế toán TSCĐ, vật t hàng hoá, các khoản thanh toán với CNV,
các quĩ cơ quan:
- Kế toán có trách nhiệm lập kế hoạch tính trích khấu hao năm gửi cho Cục
quản lý vốn tài sản. Thông báo các thủ tục cần thiết để thanh lý tài sản, ghi tăng tài
sản. Theo dõi riêng số phải thu khấu hao của từng đơn vị.
- Theo dõi lợng vật t hàng hoá xuất nhập hàng tháng, cùng các phòng ban liên
quan kiểm kê định kỳ vật t hàng hoá tồn kho vào ngày 31 tháng 12 hàng năm. Lập
biên bản với các trờng hợp thiếu thừa.
- Tính toán quĩ lơng theo thông báo đã đợc duyệt của Sở LĐTBXH, trích
BHXH, BH ytế, Công đoàn theo đúng chế độ.
- Theo dõi tình hình biến động các quĩ cơ quan.
3. Kế toán 2: Kế toán thanh toán, thuế VAT đầu vào, doanh thu:
13
- Theo dõi chi tiết từng khoản tạm ứng, thanh toán theo đối tợng và theo từng
công trình. Hàng tháng tổng hợp số d nợ để đốc thúc việc thanh toán.
- Cui mỗi công trình thanh quyết toán phải đối chiếu toàn bộ công nợ của
công trình và tất toán với đơn vị
- Tính toán thuế VAT phải nộp, thuế đã nộp đầu vào để tính toán số còn phải
nộp cho từng công trình.
- Đôn đốc các đơn vị gửi báo cáo doanh thu kịp thời để lập báo cáo doanh thu
hàng tháng gửi ra Cục thuế đúng hạn.
- Cuối mỗi công trình thanh lý, phải chủ động tính doanh thu để chuyển cho
bộ phận tính kết quả hoạt động SX KD để tính lãi - lỗ.
4. Kế toán 3: Kế toán tiền mặt, tập hợp chi phí trực tiếp, chi phí quản lý Công
ty và tính giá thành công trình.
- Căn cứ vào số liệu các bộ phận gửi sang, kế toán phải tập hợp chi phí trực
tiếp cho từng công trình, theo từng nội dung chi phí.
- Cuối mỗi niên độ kế toán, phải chủ động tổ chức, hớng dẫn các đơn vị đánh
giá giá trị các công trình thi công dở dang, tính toán số chi phí trong kỳ để tính giá
thành công trình chuyển cho bộ phận tính lãi - lỗ.
- Tập hợp chi phí quản lý Công ty theo từng nội dung chi phí để phục vụ công
tác quản trị kinh doanh. Cuối kỳ chuyển cho bộ phận tính lãi - lỗ.
- Kiểm tra lại tính hợp pháp, hợp lệ của các chừng từ chi trớc khi viết phiếu thu
- chi. Mở sổ theo dõi việc luân chuyển tiền tệ, cuối ngày, tuần, tháng phải đối chiếu
khớp với thủ quĩ.
5. Kế toán 4: Kế toán tiền gửi, tiền vay
- Phải chủ động giao dịch thờng xuyên với ngân hàng, căn cứ vào sổ phụ để
mở sổ theo dõi chặt chẽ tiền gửi, số d tài khoản. Tuyệt đối không đợc cắt chuyển tiền
vợt quá số d hiện có.
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét